Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những tư tưởng nào dưới đây được thể hiện trong tác phẩm Chinh phụ ngâm ?

a)

A. Oán ghét chiến tranh phong kiến phi nghĩa.

b)

B. Khao khát tình yêu, hạnh phúc lứa đôi.

c)

C. Ca ngợi sự đảm đang chung thủy của người chinh phụ.

d)

D. Cả A và B

2.

Câu 2: Tác phẩm Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn được viết theo thể loại nào?

a)

A. Thơ tự sự

b)

B. Thơ trữ tình

c)

C. Truyện thơ

d)

D. Tuỳ bút

3.

Câu 3: Bản dịch Chinh phụ ngâm của Đoàn Thị Điểm được viết theo thể thơ nào?

a)

A. Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

B. Song thất lục bát

c)

C. Lục bát

d)

D. Lục bát biến thể

4.

Câu 4: Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ là gì?

a)

A. Nỗi nhớ thương chồng mà bất lực.

b)

B. Nỗi oán hờn khi phải xa chồng.

c)

C. Tình cảnh lẻ loi, cô đơn khao khát hạnh phúc.

d)

D. Sự chán nản tuyệt vọng trong nỗi cô đơn.

5.

Câu 5: Đặng Trần Côn đã từng sáng tác những thể loại gì ?

a)

A. Ngâm khúc (Chinh phụ ngâm, chữ Hán)

b)

B. Thơ (chữ Hán)

c)

C. Phú (chữ Hán)

d)

D. Ngâm khúc, thơ, phú (chữ Hán)

6.

Câu 7: Dòng nào dưới đây nhận xét không đúng về Chinh phụ ngâm ?

a)

A. Cảm động trước nỗi đau của con người, nhất là của những người vợ lính trong chiến tranh là động lực để Đặng Trần Côn viết nên khúc ngâm xuất sắc này.

b)

B. Khúc ngâm nói lên sự oán ghét chiến tranh phong kiến phi nghĩa.

c)

C. Khúc ngâm thể hiện tâm trạng khát khao tình yêu, hạnh phúc lứa đôi.

d)

D. Khúc ngâm được viết theo thể thơ lục bát.

7.

Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng về câu thơ Hoa đèn kia với bóng người khá thương ?

a)

A. Người lẻ loi, nhạy cảm với nổi buồn cô lẻ của ngoại vật và của chính mình.

b)

B. Niềm đồng cảm với mọi số phận lẻ loi, mọi cảnh sống lay lắt và linh cảm về tình cảnh héo hắt, lụi tàn tuổi xuân của người chinh phụ.

c)

C. Lòng tự thương, tự xót, tự đau của người chinh phụ.

d)

D. Lòng nhân ái sâu sắc của nhân vật và của tác giả.

8.

Câu 8: Dòng nào dưới đây nói không đúng về tiểu sử Đoàn Thị Điểm?

a)

A. Sinh năm 1705, mất năm 1748, quê ở Kinh Bắc.

b)

B. Hiệu là Hồng Hà, cũng là tác giả của Truyền kì tân phản.

c)

C. Sống cùng thời với tác giả Đặng Trần Côn.

d)

D. Có chồng phải đi chinh chiến.

9.

Câu 9: Câu Dây uyên kinh đứt phím loan ngại chùng trong khổ thơ dẫn ở câu trên cần giải thích như thế nào cho thỏa đáng?

a)

A. Sợ làm đứt dây đàn uyên ương vì có thể báo hiệu điều không may của tình cảm vợ chồng; sợ cây đàn chùng dây gợi lên điều không may mắn của lứa đôi đang xa nhau.

b)

B. Dây đàn kinh sợ mà đứt, phím đàn ngần ngại mà chùng, ý nói rằng chinh phụ gắng gượng gảy đàn mà gảy không nổi.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

10.

Câu 10: Cụm từ người thiết tha lòng hiểu cho đúng và sát nghĩa là:

a)

A. Lòng người rất buồn.

b)

B. Lòng người rất đau đớn, xót xa.

c)

C. Lòng người nhớ thương da diết.

d)

D. Lòng người buồn thương vời vợi.

11.

Bốn câu thơ trên là lời tâm sự của người vợ gửi đến cho chồng bằng cách nào?

a)

Chim

b)

Gió

c)

Bưu điện

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

12.

Ý nghĩa của bài “Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ”

a)

Thể hiện tâm trạng khát khao tình yêu của người chinh phụ

b)

Hạnh phúc lứa đôi

c)

Bày tỏ sự oán ghét chiến tranh

d)

Phương án A và C đúng

13.

Hai câu thơ:

"Hương gượng đốt hồn đà mê mải,

Gương gượng soi lệ lại chứa chan."

Có thể hiểu:

a)

Tả việc đốt hương, soi gương của người chinh phụ

b)

Diễn đạt sự miễn cưỡng khi đốt hương, soi gương của chinh phụ.

c)

Diễn tả tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

14.

Qua đoạn trích, tác giả chủ yếu sử dụng bút pháp nghệ thuật nào?

a)

Tả cảnh

b)

Tả cảnh ngụ tình

c)

Tả tình

d)

Độc thoại nội tâm

15.

Thông tin nào su đây về tác giả Đặng Trần Côn là không chính xác?

a)

Sinh năm 1740, mất năm 1786.

b)

Người làng Nhân Mục, huyện Thanh Trì, Hà Nội

c)

Từng làm thơ, phú bằng chữ Hán.

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Đoạn trích "Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ" được chia làm 3 phần:

Phần 1: Nỗi cô đơn của người chinh phụ

Phần 2: Khung cảnh xung quanh nhà

Phần 3: Nỗi nhớ chồng nơi phương xa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

“Dạo hiên vắng thầm gieo từng bước

Ngồi rèm thưa rủ thác đòi phen

Ngoài rèm thước chẳng mách tin

Trong rèm dường đã có đèn biết chăng?”

Bốn câu thơ trên lột tả tâm tư gì của người chinh phụ.

a)

Lột tả tâm tư vui vẻ

b)

Bốn câu thơ trên không lột tả tâm tư người chinh phụ

c)

Lột tả tâm tư trĩu nặng và cảm giác bế tắc, không yên

18.

Không gian để khắc họa tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ là không gian nào?

a)

Không gian chiến trường

b)

Không gian gia đình

c)

Không gian vô định

d)

Không gian sông nước

19.

Thời gian trong đoạn trích được miêu tả qua những chi tiết, hình ảnh nào?

a)

ngọn đèn, hoa đèn, gà eo óc, hòe phất phơ rủ bóng bốn bên, khắc giờ đằng đẵng như niên

b)

Tiếng chim thước, ngọn đèn, hoa đèn, hiên vắng, rủ thác đòi phen

c)

Rủ thác đòi phen, tiếng chim thước không báo tin, hòe phất phơ rủ bóng bốn bên

d)

Ngọn đèn, hoa đèn, gà eo óc, hòe phất phơ rủ bóng bốn bên

20.

Tâm trạng của người chinh phụ được thể hiện như thế nào?

a)

Lo lắng, cô đơn, buồn tủi, hi vọng về tương lai với vinh hoa phú quý

b)

Chờ đợi, ngóng trông, hi vọng, vui mừng khi chim thước báo tin

c)

Gắng gượng làm những việc thường ngày trong nỗi lo sợ, ngóng trông, bồn chồn, khắc khoải, cô đơn, sầu muộn

d)

Lo lắng, cô đơn, buồn tủi, hi vọng về tương lai với vinh hoa phú quý, gắng gượng làm những việc thường ngày trong nỗi lo sợ

21.

Nghệ thuật khắc họa nội tâm người chinh phụ được thể hiện như thế nào?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Kể chuyện nhiều điểm nhìn

d)

Độc thoại nội tâm

22.

Nỗi nhớ thương chồng phương xa của người chinh phụ được thể hiện qua tâm trạng như thế nào?

a)

Nhờ ngọn gió đông gửi nỗi lòng mình, nỗi nhớ tha thiết khắc khoải trải dài ra không gian, bao trùm cả thời gian

b)

Nhờ ngọn gió đông gửi nỗi lòng mình, nỗi nhớ tha thiết khắc khoải trải dài ra không gian, sử dụng các biện pháp nhân hóa, kể chuyện đa thanh

c)

Nhờ ngọn gió đông gửi nỗi lòng mình, nỗi nhớ tha thiết khắc khoải trải dài ra không gian, sự tương đồng giữa cảnh vật và tâm trạng qua việc sử dụng các biện pháp nghệ thuật so sánh, điệp ngữ, tả cảnh ngụ tình

d)

Sự tương đồng giữa cảnh vật và tâm trạng qua việc sử dụng các biện pháp nghệ thuật so sánh, điệp ngữ, tả cảnh ngụ tình, sử dụng các biện pháp nhân hóa, kể chuyện đa thanh

23.

Chủ đề của đoạn trích là gì?

a)

Thể hiện sự hi vọng của người chinh phụ về ngày mai chồng trở về, hưởng vinh hoa phú quý

b)

Thể hiện tâm tư u uất, miễn cưỡng của người chinh phụ vì tạo hóa sinh ra làm thân nữ nhi

c)

Thể hiện khát vọng hạnh phúc, mong ước lứa đôi gắn kết ẩn sau tâm trạng cô đơn, nhớ nhung của người chinh phụ

d)

Thể hiện sự tiếc nuối, hối hận vì để chồng ra chiến trường, muốn cầu thần linh để chiến tranh nhanh kết thúc

24.

Đâu là thông tin KHÔNG đúng về tác giả Đặng Trần Côn?

a)

Chưa rõ năm sinh năm mất

b)

Quê Hà Nội

c)

Sóng vào khoảng nửa đầu thế kỉ XVII

d)

Ngoài Chinh phụ ngâm, ông còn làm thơ chữ Hán

25.

Tác phẩm "Chinh phụ ngâm" được sáng tác theo thể thơ nào?

a)

Song thất lục bát

b)

Trường đoản cú

c)

Thất ngôn tứ tuyệt đường luật

d)

7 chữ

26.

Cụm từ "người thiết tha lòng" trong câu thơ "Cảnh buồn người thiết tha lòng" hiểu cho đúng và sát nghĩa là

a)

lòng người rất buồn.

b)

lòng người rất đau đớn, xót xa.

c)

lòng người buồn thương vời vợi.

d)

lòng người nhớ thương da diết.

27.

Trong đoạn thơ:

"Hương gượng đốt hồn đà mê mải

Gương gượng soi lệ lại châu chan

Sắt cầm gượng gảy ngón đàn

Dây uyên kinh đút phím loan ngại chùng"

Tác giả sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

ẩn dụ

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

điệp từ

28.

Trong câu "Lòng này gửi gió đông có tiện", em hiểu "gió đông" ở đây là gì?

a)

Gió mùa đông

b)

Gió mùa xuân

c)

Gió mùa thu

d)

Gió mùa hạ

29.

Ý nào nói KHÔNG đúng tâm trạng của người chinh phụ?

a)

nhớ nhung

b)

tuyệt vọng

c)

trông chờ

d)

thờ ơ

30.

Tác phẩm "Chinh phụ ngâm" gồm bao nhiêu câu thơ?

a)

476

b)

475

c)

477

d)

478

31.

Ý nào nói đúng tâm trạng của người chinh phụ trong 4 câu thơ cuối bài?

a)

bi thiết buồn rầu

b)

đau khổ bế tắc

c)

nhớ nhung khắc khoải

d)

gửi nỗi nhớ thương da diết

32.

Sau khi "gượng soi gương" để quên đi hoàn cảnh hiện tại, người chinh phụ như thế nào?

a)

không cầm nổi nước mắt

b)

dự cảm điều không may

c)

mê mải chìm đắm trong nỗi nhớ

d)

tiếc hoài tuổi xuân

33.

Hình ảnh "Chim thước" trong bài mang ý nghĩa gì?

a)

người chinh phụ sớm được gặp chồng

b)

mong người đi xa trở về

c)

tin không lành

d)

tình yêu của người chồng đã đổi thay

34.

Thông tin nào về tác phẩm Chinh phụ ngâm là không đúng?

a)

Bản dịch Chinh phụ ngâm thành công nhất hiện hành là của Đoàn Thị Điểm(hoặc Phan Huy Ích).

b)

Tác phẩm là tiếng nói oán ghét chiến tranh, khao khát tình yêu, hạnh phúc lứa đôi.

c)

Khúc ngâm gồm 476 câu thơ chữ Hán, được viết theo thể song thất lục bát.

d)

Đây là một trong hai khúc ngâm đặc sắc nhất trong văn học trung đại Việt Nam.

35.

Đâu KHÔNG phải là hành động của chinh phụ ở 8 câu thơ đầu

a)

dạo hiên vắng

b)

soi gương

c)

buông rèm xuống, cuốn rèm lên

d)

ngóng tin từ chim thước

36.

Bước vào phòng, người chinh phụ hi vọng ngọn đèn sẽ

a)

thấu hiểu, đồng cảm, chia sẻ với nỗi cô đơn của mình

b)

làm sáng lên căn phòng của nàng

c)

làm thay đổi nỗi lòng nàng

d)

trò chuyện cùng nàng

37.

Những hành động dạo hiên vắng, buông rèm, cuốn rèm, chờ đợi chim thước của chinh phụ ở 8 câu thơ đầu có đặc điểm gì?

a)

gượng gạo

b)

miễn cưỡng

c)

lặp đi lặp lại

d)

nhẹ nhàng

38.

Âm thanh tiếng gà trong đoạn trích được diễn tả bằng từ

a)

văng vẳng

b)

eo óc

c)

inh ỏi

d)

dắng dỏi

39.

Trong đoạn trích người chinh phụ đã KHÔNG thực hiện hành động nào

a)

soi gương

b)

đốt hương

c)

gảy đàn

d)

châm đèn

40.

Thể thơ song thất lục bát mang lại âm điệu

a)

buồn thương, da diết

b)

đều đặn, nhịp nhàng

c)

linh hoạt, đa dạng

d)

mê say, tha thiết

41.

"Nghìn vàng" trong câu "Nghìn vàng xin gửi đến non Yên" có ý nghĩa

a)

nghìn lượng vàng

b)

vật chất quý giá

c)

lòng nhớ thương, trân trọng

d)

sự thủy chung

42.

Đâu KHÔNG phải là chủ đề văn bản

a)

Đề cao khát vọng hạnh phúc của lứa đôi

b)

Tố cáo chiến tranh phong kiến

c)

Đề cao khát vọng được sống là chính mình

d)

Cảm thông với những người phụ nữ phải sống trong cảnh cô đơn, chia lìa đôi lứa.

43.

Đâu là đặc sắc nghệ thuật nổi bật nhất của đoạn trích

a)

Sử sụng nhiều hình ảnh ước lệ, tượng trưng

b)

Miêu tả đời sống nội tâm tinh tế, sâu sắc

c)

Các từ láy giàu giá trị gợi hình, gợi cảm

d)

Kết hợp hài hòa giữa tự sự với trữ tình

44.

Tâm trạng của chinh phụ trong đoạn trích là

a)

cô đơn - sầu muộn - nhớ thương

b)

nhớ thương - cô đơn - sầu muộn

c)

sầu muộn - nhớ thương - cô đơn

d)

cô đơn - nhớ thương - sầu muộn