Font size
WorksheetsTest 12 revision - G9A1
Total questions: 18
Worksheet time: 11mins
Từ nào sau đây có phần gạch chân "ch" được phát âm khác các từ còn lại?
childhood
champagne
chapter
charity
Từ nào sau đây có phần gạch chân "u" được phát âm khác các từ còn lại?
culture
popular
regular
fabulous
Từ "reliable" có nghĩa là?
độc lập
đáng tin cậy
thủ đô
quốc tế
Từ nào có nghĩa là "Di sản thế giới"?
Worldwide
World Status
World Heritage
World Recognition
Viết từ "xung đột" bằng tiếng anh.
(a)
Cấu trúc "fight for sth" có nghĩa là gì?
Chiến đấu chống lại cái gì
Xung đột
Đâm sầm vào cái gì
Chiến đấu vì cái gì
Cấu trúc "fight against sth" có nghĩa là gì?
Chiến đấu chống lại cái gì
Xung đột
Đâm sầm vào cái gì
Chiến đấu vì cái gì
Từ nào sau đây bằng nghĩa với từ "opportunity" (cơ hội)?
change
crash
recreation
chance
Từ nào sau đây bằng nghĩa với từ "tired"?
cosmopolitan
exhausted
recreational
free
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ "hungry"?
full
exhausted
disabled
free
Cấu trúc "criticize sb for sth" có nghĩa là gì?
Chúc mừng ai vì điều gì
An ủi ai vì điều gì
Xin phép ai điều gì
Chỉ trích ai vì điều gì
Từ nào sau đây mang nghĩa là "dân cư"?
villager
dweller
liver
member
Từ nào sau đây bằng nghĩa với từ "fabulous"?
very good
very bad
very pleasant
forbidden
Từ nào sau đây mang nghĩa là "cấm"?
attract
forbid
lack
determine
Từ "cost of living" mang nghĩa là gì?
Đa văn hóa
Thu hút
Chi phí sinh hoạt
Ngoại thành
Từ nào sau đây mang nghĩa là "ngoại thành"?
outskirts
city dweller
metropolitan
multicultural
Từ nào sau đây bằng nghĩa với từ "expensive"?
affordable
costly
effective
considerable
Cấu trúc "get on well with" mang nghĩa là?
Có mối quan hệ tốt
Lên xe
Hài hòa với
Khuyến khích
