wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thử thách ngày thứ nhất- ĐỘNG LƯỢNG

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

2.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

3.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s

b)

kg.m.s

c)

kg.m2 /s

d)

kg.m/s2

4.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không thay đổi ?

a)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.

b)

Ô tô giảm tốc độ

c)

Ô tô tăng tốc

d)

Ô tô chuyển động tròn đều

5.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

6.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

7.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

8.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

9.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

10.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.

11.

Một hệ vật là hệ kín nếu

a)

chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

b)

không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.

c)

các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Niu-tơn.

d)

cả A, B, C đều đúng.

12.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.

a)

A. 3m/s

b)

B. 2m/s

c)

C. 1m/s

d)

D. 4m/s

13.

Chọn phát biểu đúng.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

A. không xác định.

b)

B. bảo toàn.

c)

C. không bảo toàn.

d)

D. biến thiên.

14.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

15.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn,  vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)

 v=mMVv⃗=\frac{m}{M}V⃗  

b)

 v=mMV\overrightarrow{v}=-\frac{m}{M}\overrightarrow{V}  

c)

 v=MmV\overrightarrow{v}=\frac{M}{m}\overrightarrow{V}  

d)

 v=MmV\overrightarrow{v}=-\frac{M}{m}\overrightarrow{V}  

16.

Hai viên bi có khối lượng 2 g và 3 g, chuyển động trên mặt phẳng ngang không ma sát với vận tốc 6 m/s và 4 m/s theo hai phương vuông góc(như hình bên).Tổng động lượng của hệ hai viên bi bằng

a)

0,155kg.m/s

b)

17.10-3 kg.m/s

c)

0,05kg.m/s

d)

20.10-3kg.m/s

17.

Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn , bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10Kg với vận tốc 400m/s. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên.Vận tốc giật lùi của đại bác là

a)

1m/s

b)

2m/s

c)

10m/s

d)

4m/s

18.


 p=p12+p22p=\sqrt{p_1^2+p_2^2}  là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

hai véctơ vận tốc cùng hướng.  

b)

hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

c)

hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau. 

d)

hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.

19.

(VD) Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động bằng phản lực?

a)

Chuyển động của con mực phun mực ra khi chạy trốn kẻ thù.

b)

Chuyển động của ô tô xe máy đi trên đường.

c)

Chuyển động của tên lửa.

d)

Chuyển động của pháo thăng thiên.

20.

(TH) Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ x với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

-7,5 kgm/s

b)

-3,25 kgm/s

c)

7,5 kgm/s

d)

3,25 kgm/s

21.

(VD) Cho hệ hai vật có động lượng 5 N.s và 8 N.s. Động lượng của hệ không thể bằng

a)

3 N.s.

b)

5 N.s.

c)

8N.s.

d)

14 N.s.

22.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2 . Ta có:

a)

m1v1=(m1+m2)v2m_1\overrightarrow{v_1}=\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}

b)

m1v1=m2v2m_1\overrightarrow{v_1}=-m_2\overrightarrow{v_2}

c)

m1v1=m2v2m_1\overrightarrow{v_1}=m_2\overrightarrow{v_2}

d)

m1v1=12(m1+m2)v2m_1\overrightarrow{v_1}=\frac{1}{2}\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}

23.

Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:

a)

-6 Kgm/s

b)

-3 Kgm/s

c)

6 Kgm/s

d)

3 Kgm/s