NEW
Font size
WorksheetsÔn tập HK2 - hóa 10
Total questions: 24
Worksheet time: 35mins
Phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi tốc độ phản ứng?
thuận và nghịch gần bằng nhau.
thuận và nghịch bằng nhau.
thuận đã đạt giới hạn tối đa.
thuận và nghịch đều đạt giới hạn tối đa.
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác..
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cân bằng hóa học có tính chất động vì?
phản ứng thuận và nghịch chưa kết thúc.
phản ứng thuận và nghịch chưa đạt tốc độ tối đa.
phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau.
nồng độ các chất trong hệ vẫn tiếp tục thay đổi
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Thời gian xảy ra phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường. Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
Tăng nhiệt độ phản ứng
Dùng dung dịch H2SO4 4M gấp đôi ban đầu
Cho phản ứng sau ở trang thái cân bằng:
H2 (k) + I2 (k) ↔ 2HI (k) Δ H < 0
Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?
Thay đổi áp suất
Thay đổi nhiệt độ
Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc I2
Thay đổi nồng độ khí HI
Cho phản ứng:
Fe2O3(r) + 3CO(k) ↔ 2Fe(r) + 3CO2(k). Khi tăng áp suất của phản ứng này thì
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
cân bằng không bị chuyển dịch.
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
phản ứng dừng lại.
Trong phản ứng tổng hợp amoniac:
N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k) Δ H < 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải ?
Giảm nhiệt độ và áp suất
Tăng nhiệt độ và áp suất
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Kết luận nào có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau?
H2 + S → H2S (1)
S + O2 → SO2 (2)
S chỉ có tính khử.
S chỉ có tính oxi hóa.
S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
S chỉ tác dụng với các phi kim
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
không có hiện tượng gì.
dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
tạo thành chất rắn màu đỏ
Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là
CO2.
CO.
SO2.
HCl.
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là :
CO và CH4.
CH4 và NH3.
SO2 và NO2.
CO và CO2.
Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen ?
CO2.
SO2.
O2.
H2S.
Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng ?
nước.
axit sunfuric loãng.
axit sunfuric đặc, nguội.
axit sunfuric đặc, nóng.
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là?
rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.
Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
CaO.
dung dịch H2SO4 đậm đặc.
Na2SO3 khan.
dung dịch NaOH đặc.
Oleum là
dung dịch của SO2 trong H2SO4.
dung dịch của H2S trong H2SO4.
H2SO4.mSO3.
H2SO4.nSO2
SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với?
H2S, O2, nước Br2.
dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Cho các phản ứng:
(1) SO2 + Br2 + H2O
(2) SO2 + O2 (to , xt)
(3) SO2 + KMnO4 + H2O
(4) SO2 + NaOH
(5) SO2 + H2S
(6) SO2 + Mg
Tính oxi hóa của SO2 được thể hiện ở phản ứng nào?
1, 2, 3.
1, 2, 3, 5.
1, 2, 3, 5, 6.
5, 6.
Kết luận nào có thể rút ra từ 2 phản ứng sau:
SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr (1)
SO2 + H2S → S + H2O (2)
SO2 là chất khử mạnh.
SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
SO2 là chất oxi hóa mạnh.
SO2 kém bền
Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do
H2S bị oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do.
Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do.
H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí.
Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau
Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây
mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được?
BaCl2, NaOH, Zn.
NH3, MgO, Ba(OH)2.
Fe, Al, Ni.
Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ)
Cho 3,36 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch Y là ?
16,7 gam
10,4 gam
6,3 gam
17,8 gam
Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là
40
80
20
60
