wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn HK II

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích châu Nam Cực là

a)

14,1 triệu km2

b)

14 triệu km2

c)

14,2 triệu km2

d)

14,3 triệu km2

2.

Châu Nam Cực bao gồm

a)

Lục địa Nam Cực

b)

Các đảo ven lục địa Nam Cực

c)

Lục địa Á - Âu

d)

các đại dương bao quanh lục địa

3.

Châu Nam Cực ko tiếp giáp với đại dương nào

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

4.

Châu lục nào đc biết đến muộn nhất

a)

Châu Nam Cực

b)

Châu Đại Dương

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Bắc Cực

5.

Nêu đặc điểm tự nhiên của Châu Nam Cực

a)

Toàn bộ châu lục bị băng bao phủ

b)

Khí hậu khắc nghiệt và lạnh lẽo

c)

Khí hậu khắc nghiệt và nắng nóng

d)

Mùa đông ko có đêm, chỉ có ngày

6.

Thể tích băng ở châu Nam Cực là

a)

35 triệu km3

b)

34 triệu km3

c)

36 triệu km3

d)

30 triệu km3

7.

Băng sơn (Núi băng) ở châu Nam Cực đc hình thành như thế nào

a)

Do lớp băng di chuyển từ vùng trung tâm ra phía bờ rồi võ ra

b)

Do lớp băng bị vở rồi lăn xuống biển

c)

Do con người đập phá băng

d)

Do con người khi đưa thuyền đến đụng vô lớp băng bên ngoài

8.

Thực vật có tồn tại ở châu Nam Cực ko

a)

b)

Không

9.

Vì sao thực vật ko thể tồn tại ở châu Nam Cực

a)

Do khí hậu lạnh khắc nghiệt

b)

Do khí hậu nóng khắc nghiệt

c)

Do ở đó ko có chất dinh dưỡng

10.

Châu lục nào có nhiều gió bão nhất

a)

Châu Nam Cực

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Mỹ

11.

Loài sinh vật nào có nguy cơ tuyệt chủng ở châu Nam Cực

a)

Cá voi xanh

b)

Chim cánh cụt

c)

Hải cẩu

d)

Hải báo

e)

Chim biển

12.

Có bảo nhiêu nước kí vào Hiệp ước Nam Cực

a)

12

b)

!@

c)

11

d)

13

13.

Nghiên cức về Nam Cực phát triển mạnh mẽ vào năm nào

a)

19578

b)

1957

c)

1958

d)

1956

14.

Châu lục nào có diện tích bé nhất thế giới

a)

châu Đại Dương

b)

Châu Nam cực

c)

Châu Bắc cực

d)

Châu Âu

15.

Diện tích châu Đại Dương

a)

8,5 triệu km2

b)

8,4 triệu km2

c)

8,6 triệu km2

d)

8 triệu km2

16.

Nhiệt độ thấp nhất của châu Nam Cực từng đc đo là

a)

94,5oC-94,5^oC

b)

94oC-94^oC

c)

94,6oC-94,6^oC

17.

Vận tốc gió của châu Nam Cực là

a)

thường trên 60 km/h

b)

khoảng 60km/h

c)

dưới 60km/h

d)

thay đổi liên tục

18.

2 khoáng sản nhiều nhất ở châu Nam Cực là

a)

Than

b)

Sắt

c)

Đá

d)

Đồng

19.

Châu Đại Dương tiếp giáp

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Châu Á

d)

Đại Tây Dương

20.

Đảo nào của châu Đại Dương có diện tích lớn nhất

a)

Đảo Niu Ghi-nê

b)

Đảo Niu De-lan

c)

Đảo Pô li nê di

d)

Đảo Mê lan nê di

e)

Đảo Mi crô nê di

21.

Châu Đại Dương bao gồm

a)

lục địa Ô-xtrây-li-a

b)

lục địa Niu Di-len

c)

lục địa Niu Ghi-nê

d)

vô số đảo nhỏ.

22.

Địa hình của châu Đại Dương là

a)

Các đảo nằm trong vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

b)

Các đảo nằm ven biển Ấn Độ Dương

c)

Các đảo nằm ven biển hồ Văn Cương

d)

Đảo san hô ở giao điểm của Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

23.

Sông ở Thái Bình Dương nhiều hay ít

a)

Nhiều

b)

Ít

24.

Sông ở châu Đại Dương có

a)

S. Đac-linh

b)

S. Mơ-rây

c)

S. Nin

d)

S. Danube

25.

Phần lớn các đảo ở châu Đại Dương có kiểu khí hậu gì

a)

nóng ẩm điều hòa

b)

lạnh khô

c)

xích đạo ẩm

d)

ôn đới gió mùa

26.

Quần đảo Niu Di-len và phía nam Ô-xtrây-li-a có khí hậu kiểu

a)

ôn đới hải dương

b)

ôn đới lục địa

c)

ôn đới gió mùa

d)

ôn đới nhiệt đới

27.

Phần lớn diện tích của lục địa Ô-xtrây-li-a thuộc kiểu khí hậu

a)

Hoang mạc

b)

Nhiệt đới

c)

Xích đạo ẩm

d)

Nhiệt đới gió mùa

28.

Châu Đại Dương tập trung nhiều loại thú

a)

Thú mỏ vịt

b)

Thú ăn thịt

c)

Thú có túi

d)

Thú móng guốc

29.

Các đảo ở châu Đại Dương có mưa

a)

Nhiều

b)

Ít

30.

Châu lục có mật độ dân số thấp nhất thế giới

a)

Châu Đại Dương

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Âu

d)

Châu Á

e)

Châu Phi

31.

Tỉ lệ dân nhập cư ở châu Đại Dương

a)

80%

b)

69%

c)

20%

d)

70%

32.

Tỉ lệ dân bản địa ở châu Đại Dương

a)

20%

b)

80%

c)

69%

d)

71%

33.

Tỉ lệ dân thành thị ở châu Đại Dương vảo năm 2019

a)

>70%

b)

70%

c)

69%

d)

68%

34.

Ở lục địa Ô-xtrây-li-a, dân cư tập trung đông đúc nhất tại khu vực

a)

phía đông, đông nam

b)

phía tây, đông nam

c)

phía đông, tây nam

d)

phía tây, tây bắc

e)

phía đông, đông bắc

35.

Ở châu Đại Dương, dân cư thưa thớt ở

a)

trung tâm lục địa Úc và các đảo

b)

trung tâm lục địa New Zealand

c)

các đảo

d)

trung tâm lục địa Úc

36.

Dân bản địa ở châu Đại Dương bao gồm

a)

Ô-xtra-lô-it

b)

Mê-lan-nê-diêng

c)

Pô-li-nê-diêng

d)

Nê-grô-it

e)

Ơ-rô-pê-rô-ít

37.

Dân nhập cư phần lớn là con cháu của

a)

Người châu Âu

b)

Người châu Á

c)

Người châu Mỹ

d)

Người châu Phi

38.

Các nước có tỉ lệ người gốc Âu lớn nhất ở châu Đại Dương

a)

Úc

b)

New Zealand

c)

Papua New Guinea

d)

Vanuatu

39.

Châu Đại Dương có đảo thuộc chủ quyền quốc gia khác ko

a)

b)

Không

40.

2 nước ở châu Đại Dương có kinh tế phát triển nhất

a)

Úc

b)

New Zealand

c)

Papua New Guinea

d)

Vanuatu

e)

Trung Quốc

41.

Lí do Úc luôn khô hạn

a)

Chí tuyến Nam

b)

Núi cao ngăn ảnh hưởng của dòng biển

c)

Dòng biển lạnh tây

d)

Cả 3 ý còn lại

42.

Các đảo ở châu Đại Dương có nguồn gốc từ

a)

Núi lửa

b)

San hô

c)

Tách ra từ lục địa

d)

Cả 3 ý còn lại

43.

Các đảo san hô ở châu Đại Dương có

a)

Phốt phát

b)

Bôxit

c)

niken

d)

Vàng

e)

Than

44.

Ở lục địa Úc, diện tích đất trồng trọt chiếm khoảng

a)

5% diện tích

b)

95% diện tích

c)

15% diện tích

d)

2,5% diện tích

45.

Tài nguyên quan trọng của châu Đại Dương

a)

Khoáng sản

b)

biển

c)

rừng

d)

Than đá

e)

Dầu mỏ

46.

Ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của nhiều nước ở châu Đại Dương là

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Du lịch và dịch vụ

d)

Công nông

47.

Khoáng sản ở châu Đại Dương tập trung chủ yếu ở

a)

Các đảo lớn ở Tây Thái Bình Dương

b)

Các đảo bé ở Đông Thái Bình Dương

c)

Trung tâm lục địa

d)

New Zealand

48.

Diện tích châu Âu

a)

10 km2

b)

11 km2

c)

9,5 km2

d)

9 km2

49.

Châu Âu ko tiếp giáp

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Châu Á

d)

Châu Phi

e)

Địa Trung Hải

50.

Các bán đảo ở châu Âu

a)

Scandinavie

b)

Italia

c)

Ibêrich

d)

Balkan (Ban căng)

e)

Tất cả các ý còn lại

51.

Châu Âu nằm hoàn toàn ở bán cầu

a)

Bắc và Tây

b)

Bắc và Đông

c)

Nam và Tây

d)

Nam và Đông

52.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu và châu Á là

a)

Dãy núi An-pơ

b)

Dãy núi U-ran

c)

Dãy Cac-pat

d)

Dãy Anpennin

53.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Âu là

a)

Dãy An-pơ

b)

Dãy Himalaya

c)

Dãy Uran

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn

54.

Có bao nhiêu dạng địa hình chính ở châu Âu

a)

3 dạng (đồng bằng, núi già, núi trẻ)

b)

2 dạng (đồng bằng, núi già, núi trẻ)

c)

2 dạng (đồng bằng, núi trẻ)

d)

2 dạng (núi già, núi trẻ)

e)

1 dạng (đồng bằng)

55.

Đồng bằng phân bố từ

a)

Tây sang Đông

b)

Đông sang Tây

c)

Bắc xuống Nam

d)

Nam lên Bắc

56.

Dạng địa hình chiếm lớn nhất ở châu Âu

a)

Đồng bằng

b)

Núi già

c)

Núi trẻ

57.

Đồng bằng ở châu Âu chiếm

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/4

d)

1/4

58.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Âu

c)

đồng bằng Bắc Âu

d)

đồng bằng Nam Âu

59.

Núi già nằm ở

a)

Vùng trung tâm phía bắc

b)

Vùng trung tâm phía Nam

c)

Vùng trung tâm phía Tây

d)

Vùng trung tâm phía Đông

60.

Hình dạng của núi già ở châu Âu

a)

Đỉnh tròn, thấp

b)

Sườn thoải

c)

Đỉnh cao và nhọn

d)

Sườn dốc

61.

Địa hình nào sau đây ko thuộc đồng bằng châu Âu

a)

Bắc Âu, Pháp

b)

Uran

c)

Hạ lưu sông Đa-nuyp

d)

Đông Âu

62.

Địa hình nào ko thuộc núi già châu Âu

a)

Uran

b)

Scan đi na vi

c)

Hec xi ni

d)

Ban căng

63.

Núi trẻ ở châu Âu nằm ở

a)

Phía Nam

b)

Phía Đông

c)

Phía Bắc

d)

Phía Tây

64.

Đâu ko phải đặc điểm địa hình núi trẻ châu Âu

a)

đỉnh nhọn

b)

cao

c)

sườn dốc

d)

thấp

65.

Các tên địa hình thuộc kiểu núi trẻ ở châu Âu

a)

An pơ

b)

Cac pat

c)

Ban căng

d)

Scan đi na vi

e)

Uran

66.

Khí hậu ôn đới hải dương năm ở vị trí nào trong châu Âu

a)

Ven biển Tây Âu

b)

Ven biển Bắc Âu

c)

Ven biển Nam Âu

d)

Ven biển Địa Trung Hải

67.

Ôn đới lục địa nằm ở đâu trong châu Âu

a)

Vùng nội địa

b)

Các bán đảo

c)

Các quần đảo

d)

Phía giáp châu Á

68.

Kiểu khí hậu Địa Trung Hải có nằm ở ven biển Địa Trung Hải hay không?

a)

b)

Không

69.

Châu Âu có khí hậu hàn đới ko

a)

b)

Không

70.

Cảnh quan ven biển Địa Trung Hải

a)

Rừng lá cứng

b)

Rừng lá rộng.

c)

Rừng lá kim

d)

Thảo nguyên

e)

Hoang mạc

71.

Vùng ven biển Tây Âu có cảnh quan gì

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng lá rộng

c)

Rừng lá cứng

d)

Thảo nguyên

72.

Khu vực Đông Âu (vùng nội địa) có kiểu cảnh quan gì

a)

Rừng lá cứng.

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng lá rộng.

d)

Hoang mạc

73.

Khu vực Đông Nam Âu có cảnh quan gì

a)

Thảo nguyên

b)

Rừng lá rộng.

c)

Rừng lá kim

d)

Rừng lá cứng.

74.

Sông Rai-nơ có thuộc châu Âu ko?

a)

b)

Không

75.

Sông Đa-nuyp có thuộc châu Âu ko

a)

b)

Không

c)

Khôn tồn tại

76.

Sông Von-ga có thuộc châu Âu ko?

a)

b)

Không

77.

Nguyên nhân làm cho phần lớn các đảo ở châu Đại Duương có khí hậu điều hòa

a)

do được biển và đại dương bao quanh.

b)

Do nằm ở đới nóng

c)

Do ko có đường xích đại đi qua

78.

Tại sao phía tây Châu Âu có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn phía đông?

a)

Tác động của dòng biển nóng và gió Tây ôn đới

b)

tác động của dòng biển lạnh và gió Đông ôn đới

c)

tác động của dòng biển nóng và gió Đông ôn đới

d)

tác động của dòng biển lạnh và gió Tây ôn đới

79.

Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa của các kiểu thảm thực vật ở Châu Âu

a)

Sự thay đổi nhiệt độ và lượng mưa

b)

Sự thay đổi độ cao và lượng mưa

c)

Sự thay đổi nhiệt độ và độ cao

d)

Sự thay đổi nhiệt độ và lượng tuyết

80.

Khí hậu của các nước vùng ven biển Tây Âu chịu ảnh hưởng sâu sắc của dòng hải lưu nóng nào?

a)

Dòng biển nóng Bắc Đại Tây Dương.

b)

Dòng biển nóng Bắc Thái Bình Dương.

c)

Dòng biển nóng Bắc Băng Dương.

d)

Dòng biển nóng Bắc Địa Trung Hải