WorksheetsTest 6
Total questions: 50
Worksheet time: 33mins
/məˈtæbəlɪzəm/
(a)
/ˈresəpi/
(a)
/briːz/
(a)
/həˈraɪzn/
(a)
/ɪnˈhɑːns/
(a)
/næk/
(a)
có thể dự đoán được (a)
(a)
sự ôn tập (n)
(a)
khối lượng công việc (n)
(a)
1 người đọc nhiều (n)
(a)
kích thích (v)
(a)
học 1 kho tàng kiến thức (v)
(a)
vung tiền vào gì (v)
(a)
săn những món giảm giá tốt (v)
(a)
gấu bông (n)
(a)
/ɪɡˈzɔːbɪtənt/
(a)
Nó giá cả hợp lí
(a)
ngoại hình (n)
(a)
mắc 1 lỗi (v)
(a)
họ hàng (n)
(a)
mũ bảo hiểm (n)
(a)
tiếng Tây Ban Nha
(a)
cân nặng (n)
(a)
chiều rộng (n)
(a)
chiều dài (n)
(a)
chiều cao (n)
(a)
Rất nhiều hoa đang được tưới trong vườn bây giờ ( a lot of)
(a)
Những rau này được mua bởi Lan hôm qua
(a)
Tiếng Pháp được bởi Hoa từ năm 2015
(a)
Bài tập về nhà của tôi đã được làm trước 8h tối
(a)
Nhà của bạn nên được sơn (paint)
(a)
1 con gấu bông sẽ được tặng cho cô ấy ngày mai
(a)
Tôi nhìn thấy Lan đang hát 2 ngày trước
(a)
Lan nhờ tôi chăm sóc bố mẹ cô ấy (take care of, have)
(a)
Linh có mái nhà được sửa bởi John (repair, have)
(a)
Jennie thấp như tôi
(a)
Nhà bạn nhỏ như nhà tôi
(a)
John hát hay như tôi
(a)
Ngôi nhà này cao như ngôi nhà kia (same)
(a)
Quyển sách này mỏng hơn rất nhiều quyển kia
(a)
Không ai hạnh phúc hơn Jennie bây giờ
(a)
Anh ấy điên nhất trong gia đình tôi
(a)
Trời càng nóng, tôi sẽ càng thấy mệt (feel)
(a)
Bạn càng học nhiều, bạn càng sẽ trở nên thành công (become, successful, learn)
(a)
Khoa ngày càng trở nên béo
(a)
Những chiếc giày kia là rẻ nhất trong tất cả
(a)
Có phải Khoa lái xe cẩn thận nhất trong lớp bạn không?
(a)
Anh ấy có ít sách hơn tôi
(a)
Lan uống ít nước hơn tôi
(a)
Màn trình diễn của tôi tệ hơn của cô ấy (performance)
(a)
