wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verbs 2

Total questions: 78

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Get over

a)

vượt qua

b)

thấu hiểu ai

c)

Hỗ trợ

d)

cắt giảm

2.

Make out = take in = understand

a)

hiểu

b)

ăn diện

c)

hồi phục (sau phẫu thuật)

d)

tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)

3.

Pick up

a)

nhặt, đón, hiểu

b)

tiễn ai

c)

tránh xa

d)

mắc phải, nhiễm phải (bệnh)

4.

Look down on/upon sb

a)

coi thường ai

b)

mặc vào

c)

cởi ra, cất cánh (máy bay)

d)

chiếu cố, để mắt đến

5.

look up to sb

a)

kính nể ai

b)

gây ra

c)

dọn chỗ cho...

d)

quyết định

6.

Get st across to sb

a)

làm ai đó hiểu or tin

b)

phân biệt

c)

phổ biến

d)

từ bỏ

7.

Try out = test

a)

thử, kiểm tra

b)

thấu hiểu ai

c)

Hỗ trợ

d)

cắt giảm

8.

Turn back

a)

trả lại

b)

hồi phục (sau phẫu thuật)

c)

cãi nhau

d)

nuôi nấng, dạy dỗ

9.

Put on

a)

mặc vào

b)

phải chịu đựng

c)

tránh xa

d)

mắc phải, nhiễm phải (bệnh)

10.

Put off

a)

Hoãn

b)

làm cái mà bạn chưa có thời gian để làm

c)

nuốt lời

d)

gợi nhớ cho ai điều gì

11.

Take off

a)

cởi ra, cất cánh (máy bay)

b)

tiễn ai

c)

Hỗ trợ

d)

cắt giảm

12.

Go off

a)

nổ(bom, súng) , ôi thiu (thức ăn) , kêu (đồng hồ .)

b)

tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)

c)

tránh xa

d)

mắc phải, nhiễm phải (bệnh)

13.

Catch sight of

a)

bắt gặp

b)

nuốt lời

c)

cãi nhau

d)

nuôi nấng, dạy dỗ

14.

Make allowance for

a)

chiếu cố, để mắt đến

b)

nuốt lời

c)

cãi nhau

d)

nuôi nấng, dạy dỗ

15.

Put out

a)

dập tắt

b)

tránh xa

c)

cãi nhau

d)

nuôi nấng, dạy dỗ

16.

Put aside = save up

a)

để dành, tiết kiệm

b)

thay mặt ai

c)

kiểm tra

d)

bắt đầu 1 sở thích , chơi 1 môn thể thao nào đó

17.

See sb off

a)

tiễn ai

b)

thấu hiểu ai

c)

cắt giảm

d)

ăn diện

18.

See sb through

a)

thấu hiểu ai

b)

đột phá

c)

Xung phong

d)

vượt qua (khó khăn)

19.

Stand up for

a)

Hỗ trợ

b)

cắt giảm

c)

làm cái mà bạn chưa có thời gian để làm

d)

ăn diện

20.

Cut down on

a)

cắt giảm

b)

ăn diện

c)

hồi phục (sau phẫu thuật)

d)

tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)

21.

Catch up on

a)

làm cái mà bạn chưa có thời gian để làm

b)

hồi phục (sau phẫu thuật)

c)

phải chịu đựng

d)

tránh xa

22.

Get dressed up to

a)

ăn diện

b)

mắc phải, nhiễm phải (bệnh)

c)

nuốt lời

d)

gợi nhớ cho ai điều gì

23.

Pull through

a)

hồi phục (sau phẫu thuật)

b)

cãi nhau

c)

nuôi nấng, dạy dỗ

d)

phân biệt

24.

Come round

a)

tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)

b)

bốc mùi, tỏa ra mùi

c)

lừa

d)

Bởi vì

25.

Come in for = be subjected to

a)

phải chịu đựng

b)

bốc mùi, tỏa ra mùi

c)

lừa

d)

Bởi vì

26.

Get away from

a)

tránh xa

b)

cãi nhau

c)

phân biệt

d)

phổ biến

27.

Go down with

a)

mắc phải, nhiễm phải (bệnh)

b)

thay mặt ai

c)

kiểm tra

d)

tiếp tục

28.

Go back on

a)

nuốt lời

b)

thay mặt ai

c)

kiểm tra

d)

tiếp tục

29.

Take sb back to

a)

gợi nhớ cho ai điều gì

b)

quyết định

c)

hủy

d)

đi qua, trôi qua

30.

Fall out

a)

cãi nhau

b)

từ bỏ

c)

bốc mùi, tỏa ra mùi

d)

Bởi vì

31.

Bring up

a)

nuôi nấng, dạy dỗ

b)

kiểm tra

c)

tiếp tục

d)

là do nguyên nhân từ...

32.

Tell apart

a)

phân biệt

b)

dọn chỗ cho...

c)

quyết định

d)

đi qua, trôi qua

33.

Catch on

a)

phổ biến

b)

giống

c)

làm ai thất vọng

d)

tin tưởng, dựa vào

34.

Give up

a)

từ bỏ

b)

đột nhập

c)

giống

d)

làm ai thất vọng

35.

Give off

a)

bốc mùi, tỏa ra mùi

b)

thay mặt ai

c)

kiểm tra

d)

tiếp tục

36.

Take in

a)

lừa

b)

đột nhập

c)

giống

d)

làm ai thất vọng

37.

On account of = because of

a)

Bởi vì

b)

là do nguyên nhân từ...

c)

dọn chỗ cho...

d)

hủy

38.

On behalf of

a)

thay mặt ai

b)

đi qua, trôi qua

c)

tăng lên

d)

hỏng

39.

Go over = check

a)

kiểm tra

b)

giống

c)

làm ai thất vọng

d)

thích

40.

Go on = carry on = keep on= come on

a)

tiếp tục

b)

làm ai thất vọng

c)

tin tưởng, dựa vào

d)

chán

41.

Take up

a)

bắt đầu 1 sợ thích , chơi 1 môn thể thao nào đó

b)

trong tầm kiểm soát

c)

đàn áp

d)

bác bỏ, từ chối, vặn nhỏ (âm thanh)

42.

Result in = lead to

a)

gây ra

b)

quyết định

c)

hủy

d)

đi qua, trôi qua

43.

Result from

a)

là do nguyên nhân từ...

b)

tăng lên

c)

hỏng

d)

đột nhập

44.

Make room for

a)

dọn chỗ cho...

b)

hỏng

c)

đột nhập

d)

giống

45.

Make up one’s mind

a)

quyết định

b)

làm ai thất vọng

c)

tin tưởng, dựa vào

d)

chán

46.

Call off = cancel

a)

hủy

b)

hỏng

c)

tin tưởng, dựa vào

d)

thích

47.

Go by

a)

đi qua, trôi qua

b)

chán

c)

tan vỡ

d)

đột phá

48.

Go up

a)

tăng lên

b)

tan vỡ

c)

Xung phong

d)

vượt qua (bệnh tật)

49.

Break down

a)

hỏng

b)

lên xe

c)

xuống xe

d)

điều tra

50.

Break into

a)

đột nhập

b)

lên xe

c)

xuống xe

d)

điều tra

51.

Take after = look like

a)

giống

b)

vượt qua (bệnh tật)

c)

tuyển người

d)

đi qua, hoàn thành (công việc)

52.

Let sb down

a)

làm ai thất vọng

b)

vượt qua (bệnh tật)

c)

nắm quyền , thay thế

d)

tuyển người

53.

Count on= rely on = trust in

a)

tin tưởng, dựa vào

b)

vượt qua (khó khăn)

c)

nắm quyền , thay thế

d)

tuyển người

54.

Be fed up with

a)

chán

b)

tuyển người

c)

đi qua, hoàn thành (công việc)

d)

lên xe

55.

Be fond of = be interested in= be keen on

a)

thích

b)

nắm quyền , thay thế

c)

tuyển người

d)

xuống xe

56.

Break up

a)

tan vỡ

b)

lên xe

c)

xuống xe

d)

điều tra

57.

Breakthrough

a)

đột phá

b)

loại bỏ

c)

tận dụng

d)

không thể

58.

Come forward with

a)

Xung phong, đứng ra, đi theo ai

b)

vượt qua (khó khăn)

c)

nắm quyền , thay thế

d)

đi qua, hoàn thành (công việc)

59.

Get over

a)

vượt qua (bệnh tật)

b)

lên xe

c)

xuống xe

d)

điều tra

60.

Come over

a)

vượt qua (khó khăn)

b)

điều tra

c)

loại bỏ

d)

tận dụng

61.

Take over

a)

bùng nổ

b)

quá hạn

c)

thất nghiệp

d)

nắm quyền , thay thế

62.

Take on

a)

tuyển người

b)

lên xe

c)

loại bỏ

d)

tận dụng

63.

Go through

a)

đi qua, hoàn thành (công việc)

b)

loại bỏ

c)

tận dụng

d)

không thể

64.

Get on

a)

lên xe

b)

thất nghiệp

c)

bất ngờ

d)

ngoài tầm kiểm soát

65.

Get off

a)

xuống xe

b)

quá hạn

c)

thất nghiệp

d)

bất ngờ

66.

Look into

a)

điều tra

b)

ngoài tầm kiểm soát

c)

trong tầm kiểm soát

d)

đàn áp

67.

Run out of

(a)  

68.

Get rid of

(a)  

69.

Make use of

(a)  

70.

Out of the question = impossible

(a)  

71.

Out of order

(a)  

72.

Out of date

(a)  

73.

Out of work

(a)  

74.

Out of the blue

(a)  

75.

Out of control

(a)  

76.

under control

(a)  

77.

Put down

(a)  

78.

Turn down

(a)