wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 Grade 12 ( No 3)

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

attract (v).................

a)

thu hút

b)

tấn công

c)

thu nhận

d)

cuốn trôi

2.

contractual (adj) ...............

a)

bằng khế ước

b)

bằng lời nói

c)

bằng tư duy đỉnh cao

d)

bằng niềm tin

3.

on the other hand (idiom)

a)

mặt khác, trái lại

b)

mắt trái của bàn tay

c)

cái tay còn lại

4.

...........(v) cho là , tin rằng

a)

suppose

b)

support

c)

surprise

d)

supceptible

5.

precede (v).........

a)

đi trước, đến trước

b)

đi sau , đến sau

c)

đi sau , đến muộn

d)

đi luôn , không trở về

6.

.................(v) quyết định , xác định

a)

determine

b)

detect

c)

deforestation

d)

destroy

7.

...................(n) bản tóm tắt

a)

summary

b)

samurai

c)

summer

d)

summoner rift

8.

............(v) duy trì

a)

maintain

b)

mainyasuo

c)

mainbrace

d)

mainframe

9.

.................(n) sự xuất hiện

a)

appearance

b)

appriciation

c)

appalling

d)

apparent

10.

confiding (adj)........

a)

nhẹ dạ

b)

nhẹ kí

c)

nhẹ nhõm

d)

nhẹ nhàng

11.

...................(adj) sáng suốt

a)

wise

b)

wide

c)

wick

d)

wife

12.

Điền giới từ :confide ...........(v) kể cho ai , giao phó

a)

on

b)

at

c)

in

d)

from

13.

................................(v) không chấp nhận , từ chối

a)

reject

b)

reduce

c)

reuse

d)

recycle

14.

...............................(v) hi sinh

(n) vật hiến tế

a)

sacrifice

b)

sacraria

c)

sacred

d)

sacrificial

15.

obliged (adj) mang tính..........

a)

bắt buộc , cưỡng chế

b)

nhượng bộ , chấp thuận

c)

khước từ , từ chối

d)

tự do , tự chọn

16.

.....................(n) bản sao , bản đối chiếu , đối tác

a)

counterpart

b)

counterpane

c)

council

d)

councillor

17.

concern (n) ..................

a)

mối quan tâm , lo ngại

b)

mối quan hệ

c)

mối làm ăn

d)

mối tình

18.

ancestor (n)................

a)

ông bà , tổ tiên

b)

ông hàng xóm

c)

ông chú bên Viettel

d)

ông lái xe ôm

19.

recently (adv) gần đây = ..........

a)

newly

b)

elderly

c)

significantly

d)

contractually

20.

................(n) phần cuối , kết luận

a)

conclusion

b)

construction

c)

concentration

d)

conduction

21.

diverse (v)............

a)

biến đổi khác nhau, đa dạng

b)

cố định ,bất biến

c)

biến chất

d)

biến hóa

22.

curriculum (n) ..............

a)

chương trình dạy học

b)

chương trình khuyến mãi

c)

chương trình quảng cáo

d)

chương trình giải trí

23.

object to Ving :...............

a)

phản đối

b)

chấp nhận

c)

cách ly

d)

tránh khỏi

24.

.........................(v) đè nặng , tạo áp lực

a)

overburden

b)

overwhelm

c)

overweight

d)

oversleep

25.

familiar with (adj)............

a)

quen thuộc

b)

lạ lẫm

c)

lạ hoắc

d)

quen thân

26.

basically (adv)..........

a)

về cơ bản

b)

về chuyên sâu

c)

về nâng cao

d)

về tổng quát

27.

majority (n) ..............

3 đáp án

a)

đa số

b)

tuổi thành niên ,tuổi trưởng thành

c)

số đông

d)

số ít

28.
a)

bride

b)

groom

29.
a)

groom

b)

bride

c)

bridge

30.

..............(n) quan điểm, thái độ

a)

attitude

b)

attemper

c)

attester

d)

attach

31.

.........................(n) thế hệ

a)

generation

b)

genealogic

c)

gender

d)

generalize

32.

(n) hàng tạp phẩm

a)

groceries

b)

vegetables

c)

groom

d)

beverage

33.

..................(n) thu nhập

a)

income

b)

outcome

c)

input

d)

output

34.

(n) nghi lễ

a)

ceremony

b)

party

c)

blessing

d)

schedule

35.

....................(n) quá trình

a)

process

b)

progress

c)

professional

d)

promotion

36.

(n) hoang dã

a)

wildlife

b)

animallife

c)

elephantlife

d)

thuglife

37.

.............(n) giải pháp

a)

solution

b)

solar

c)

solder

d)

society

38.

approximately (adv)

a)

khoảng chừng , độ chừng

b)

chắc kèo, chắc chắn

c)

khoảng cách , cách xa

d)

chính xác , chuẩn mực

39.
a)

emotion

b)

opinion

c)

attitude

d)

idea

40.

...................(adj) rắc rối

a)

complicated

b)

complement

c)

compliment

d)

comparing

41.

approve (v)

a)

chấp thuận

b)

thu hút

c)

tin vào

d)

duy trì

42.

marriage (n)

a)

cuộc hôn nhân

b)

sự bắt buộc

c)

liên quan đến

d)

sự tin tưởng

43.

physical attractiveness (n)

a)

Sự thu hút về ngoại hình

b)

sự đa dạng hóa

c)

quan tâm đến

d)

thái độ đối với

44.

diversity (n)

a)

sự đa dạng hóa

b)

cuộc hôn nhân

c)

sự bắt buộc

d)

không khôn ngoan

45.

generation (n)

a)

thế hệ

b)

độc lập

c)

đối tác

d)

kết hôn

46.

relate to (v)

a)

liên quan đến

b)

cuộc hôn nhân

c)

không chấp thuận

d)

thuộc khế ước

47.

concern (v)

a)

quan tâm đến

b)

tìm ra

c)

chú rễ

d)

đến trước

48.

chọn từ điền vào chỗ trống : .......diversity

a)

cultural

b)

culture

c)

cultured

49.

lãng mạn

a)

romano

b)

romantic

c)

romatic

50.

cuộc khảo sát

a)

convey

b)

trade

c)

survey

51.

Tính từ (adj) của attract

a)

attractive

b)

attraction

c)

attractivemess

52.

determine

a)

quyết định, xác định

b)

lưỡng lự

c)

lãng mạn

53.

giới từ theo sau Confide

a)

at

b)

in

c)

for

54.

vị trí của tính từ (adj)

a)

sau danh từ (n)

b)

trước danh từ (n)

c)

sau mạo từ a, an, the

55.

từ nào có nghĩa là thái độ

a)

gratitude

b)

attitude

c)

confuse

56.

sự thu hút về ngoại hình

a)

physic attractiness

b)

physical attractiveness

c)

attractiness physical

57.

Hãy chọn danh từ

a)

diversity

b)

diversify

c)

diverse

58.

sự bình đẳng

a)

equality

b)

responsibility

c)

trusty

59.

danh từ thường kết thúc bằng..

a)

-tion

b)

-ive

c)

-al

60.

- ive là dấu hiệu nhận biết của ...

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

61.

sự tin cậy

a)

equal

b)

trust

c)

confide

62.

marriage

a)

Cuộc hôn nhân

b)

Cầu hôn

c)

Tin tưởng

d)

Lãng mạn

63.

Supposed

a)

Quyết định

b)

Thực hiện

c)

Cho rằng

d)

Sắp đặt

64.

Conduct

a)

Quan tâm

b)

Từ chối

c)

Thực hiện

d)

Hồi đáp

65.

Determine

a)

Hồi đáp

b)

Quyết định

c)

Khảo sát

d)

Quan tâm

66.

Response

a)

Hồi đáp

b)

Tin tưởng

c)

Quyết định

d)

Từ chối

67.

Appearance

a)

Diện mạo

b)

Vẻ đẹp bên ngoài

c)

Ngốc nghếch

d)

Quan tâm

68.

Confinding

a)

Chia sẻ, tin tưởng

b)

Phần lớn

c)

Từ chối

d)

Quan tâm

69.

Majority

a)

Phần lớn

b)

Quan tâm

c)

Từ chối

d)

Chia sẻ

70.

Unwise

a)

Quyết định

b)

Ngốc nghếch

c)

Hi sinh

d)

Quan tâm

71.

Partnership

a)

Đối tác

b)

Mối quan hệ bình đẳng

c)

Cô dâu

d)

Bạn đời

72.

Reject

a)

Từ chối

b)

Quyết định

c)

Khảo sát

d)

Tin tưởng

73.
Did you believe _______ fairies when you were a little girl?
a)
in
b)
on
c)
of
d)
about
74.

On the wedding day, the best man is expected to help the ________.

a)

bride

b)

groom

c)

guest

d)

bridesmaid

75.

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

One of the many benefits of foreign travel is learning how to cope with the unexpected.

a)

disadvantages

b)

strengths

c)

merits

d)

good sides

76.

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) SIMILAR in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

1. Does television adequately reflect the ethnic and cultural diversity of the country?

a)

variety

b)

changes

c)

conservation

d)

number

77.

long story

a)

truyện tranh

b)

truyện dài

c)

truyện ngắn

d)

truyện ma