Font size
WorksheetsUnit 2 Grade 12 ( No 3)
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
attract (v).................
thu hút
tấn công
thu nhận
cuốn trôi
contractual (adj) ...............
bằng khế ước
bằng lời nói
bằng tư duy đỉnh cao
bằng niềm tin
on the other hand (idiom)
mặt khác, trái lại
mắt trái của bàn tay
cái tay còn lại
...........(v) cho là , tin rằng
suppose
support
surprise
supceptible
precede (v).........
đi trước, đến trước
đi sau , đến sau
đi sau , đến muộn
đi luôn , không trở về
.................(v) quyết định , xác định
determine
detect
deforestation
destroy
...................(n) bản tóm tắt
summary
samurai
summer
summoner rift
............(v) duy trì
maintain
mainyasuo
mainbrace
mainframe
.................(n) sự xuất hiện
appearance
appriciation
appalling
apparent
confiding (adj)........
nhẹ dạ
nhẹ kí
nhẹ nhõm
nhẹ nhàng
...................(adj) sáng suốt
wise
wide
wick
wife
Điền giới từ :confide ...........(v) kể cho ai , giao phó
on
at
in
from
................................(v) không chấp nhận , từ chối
reject
reduce
reuse
recycle
...............................(v) hi sinh
(n) vật hiến tế
sacrifice
sacraria
sacred
sacrificial
obliged (adj) mang tính..........
bắt buộc , cưỡng chế
nhượng bộ , chấp thuận
khước từ , từ chối
tự do , tự chọn
.....................(n) bản sao , bản đối chiếu , đối tác
counterpart
counterpane
council
councillor
concern (n) ..................
mối quan tâm , lo ngại
mối quan hệ
mối làm ăn
mối tình
ancestor (n)................
ông bà , tổ tiên
ông hàng xóm
ông chú bên Viettel
ông lái xe ôm
recently (adv) gần đây = ..........
newly
elderly
significantly
contractually
................(n) phần cuối , kết luận
conclusion
construction
concentration
conduction
diverse (v)............
biến đổi khác nhau, đa dạng
cố định ,bất biến
biến chất
biến hóa
curriculum (n) ..............
chương trình dạy học
chương trình khuyến mãi
chương trình quảng cáo
chương trình giải trí
object to Ving :...............
phản đối
chấp nhận
cách ly
tránh khỏi
.........................(v) đè nặng , tạo áp lực
overburden
overwhelm
overweight
oversleep
familiar with (adj)............
quen thuộc
lạ lẫm
lạ hoắc
quen thân
basically (adv)..........
về cơ bản
về chuyên sâu
về nâng cao
về tổng quát
majority (n) ..............
3 đáp án
đa số
tuổi thành niên ,tuổi trưởng thành
số đông
số ít
bride
groom
groom
bride
bridge
..............(n) quan điểm, thái độ
attitude
attemper
attester
attach
.........................(n) thế hệ
generation
genealogic
gender
generalize
(n) hàng tạp phẩm
groceries
vegetables
groom
beverage
..................(n) thu nhập
income
outcome
input
output
(n) nghi lễ
ceremony
party
blessing
schedule
....................(n) quá trình
process
progress
professional
promotion
(n) hoang dã
wildlife
animallife
elephantlife
thuglife
.............(n) giải pháp
solution
solar
solder
society
approximately (adv)
khoảng chừng , độ chừng
chắc kèo, chắc chắn
khoảng cách , cách xa
chính xác , chuẩn mực
emotion
opinion
attitude
idea
...................(adj) rắc rối
complicated
complement
compliment
comparing
approve (v)
chấp thuận
thu hút
tin vào
duy trì
marriage (n)
cuộc hôn nhân
sự bắt buộc
liên quan đến
sự tin tưởng
physical attractiveness (n)
Sự thu hút về ngoại hình
sự đa dạng hóa
quan tâm đến
thái độ đối với
diversity (n)
sự đa dạng hóa
cuộc hôn nhân
sự bắt buộc
không khôn ngoan
generation (n)
thế hệ
độc lập
đối tác
kết hôn
relate to (v)
liên quan đến
cuộc hôn nhân
không chấp thuận
thuộc khế ước
concern (v)
quan tâm đến
tìm ra
chú rễ
đến trước
chọn từ điền vào chỗ trống : .......diversity
cultural
culture
cultured
lãng mạn
romano
romantic
romatic
cuộc khảo sát
convey
trade
survey
Tính từ (adj) của attract là
attractive
attraction
attractivemess
determine
quyết định, xác định
lưỡng lự
lãng mạn
giới từ theo sau Confide
at
in
for
vị trí của tính từ (adj)
sau danh từ (n)
trước danh từ (n)
sau mạo từ a, an, the
từ nào có nghĩa là thái độ
gratitude
attitude
confuse
sự thu hút về ngoại hình
physic attractiness
physical attractiveness
attractiness physical
Hãy chọn danh từ
diversity
diversify
diverse
sự bình đẳng
equality
responsibility
trusty
danh từ thường kết thúc bằng..
-tion
-ive
-al
- ive là dấu hiệu nhận biết của ...
danh từ
động từ
tính từ
sự tin cậy
equal
trust
confide
marriage
Cuộc hôn nhân
Cầu hôn
Tin tưởng
Lãng mạn
Supposed
Quyết định
Thực hiện
Cho rằng
Sắp đặt
Conduct
Quan tâm
Từ chối
Thực hiện
Hồi đáp
Determine
Hồi đáp
Quyết định
Khảo sát
Quan tâm
Response
Hồi đáp
Tin tưởng
Quyết định
Từ chối
Appearance
Diện mạo
Vẻ đẹp bên ngoài
Ngốc nghếch
Quan tâm
Confinding
Chia sẻ, tin tưởng
Phần lớn
Từ chối
Quan tâm
Majority
Phần lớn
Quan tâm
Từ chối
Chia sẻ
Unwise
Quyết định
Ngốc nghếch
Hi sinh
Quan tâm
Partnership
Đối tác
Mối quan hệ bình đẳng
Cô dâu
Bạn đời
Reject
Từ chối
Quyết định
Khảo sát
Tin tưởng
On the wedding day, the best man is expected to help the ________.
bride
groom
guest
bridesmaid
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
One of the many benefits of foreign travel is learning how to cope with the unexpected.
disadvantages
strengths
merits
good sides
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) SIMILAR in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
1. Does television adequately reflect the ethnic and cultural diversity of the country?
variety
changes
conservation
number
long story
truyện tranh
truyện dài
truyện ngắn
truyện ma
