wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 12A ĐỀ 1

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).

b)

Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

2.

Trong hệ sinh thái, sinh vật vào sau đây là sinh vật sản xuất?

a)

Nấm hoại sinh.

b)

Thực vật.

c)

Lưỡng cư.

d)

Vi khuẩn hoại sinh.

3.

Trong các hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần khắc phục suy thoái môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?

(1) Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng.

(2) Chống xâm nhập mặn cho đất.

(3) Tiết kiệm nguồn nước sạch.

(4) Giảm thiểu lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3.

4.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Giao phối ngẫu nhiên.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Đột biến.

5.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?

a)

AABb

b)

AaBB.

c)

AAbb.

d)

AaBb.

6.

Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ cạnh tranh khác loài?

a)

Giun đũa sống trong ruột lợn.

b)

Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá trong cùng một môi trường.

c)

Bò ăn cỏ.

d)

Cây lúa và cỏ dại sống trong một ruộng lúa.

7.

Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

a)

Phiên mã tổng hợp tARN.

b)

Nhân đôi ADN.

c)

Dịch mã.

d)

Phiên mã tổng hợp mARN.

8.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư phát sinh ở đại

a)

Cổ sinh.

b)

Tân sinh.

c)

Nguyên sinh.

d)

Thái cổ.

9.

Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

a)

0,6AA : 0,4aa.

b)

100%Aa.

c)

0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.

d)

0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa.

10.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể.

c)

Di - nhập gen có thể mang đến những alen đã có sẵn trong quần thể.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

11.

Khi nói về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nấm hoại sinh là một trong số các nhóm sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ thành các chất vô cơ.

b)

Sinh vật sản xuất bao gồm thực vật, tảo và tất cả các loài vi khuẩn.

c)

Sinh vật kí sinh và hoại sinh đều được coi là sinh vật phân giải.

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.

12.

Giả sử một cây ăn quả của một loài thực vật tự thụ phấn có kiểu gen AaBb. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu chiết cành từ cây này đem trồng, người ta sẽ thu được cây con có kiểu gen AaBb.

b)

Nếu gieo hạt của cây này thì có thể thu được cây con có kiểu gen đồng hợp tử trội về các gen trên.

c)

Nếu đem nuôi cấy hạt phấn của cây này rồi gây lưỡng bội hóa thì có thể thu được cây con có kiểu gen AaBB.

d)

Các cây con được tạo ra từ cây này bằng phương pháp nuôi cấy mô sẽ có đặc tính di truyền giống nhau và giống với cây mẹ.

13.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

b)

Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

c)

Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

14.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Bó His.

b)

Nút xoang nhĩ.

c)

Mạng Puôckin.

d)

Nút nhĩ thất.

15.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

Châu chấu.

b)

Ếch đồng.

c)

Thỏ.

d)

Thằn lằn.

16.

Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của prôtêin?

a)

Đồng.

b)

Nito.

c)

Kali

d)

Kẽm.

17.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại giao tử mang gen hoán vị là

a)

ABab.

b)

ABaB.

c)

AbaB.

d)

Abab.

18.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt prôtên nào sau đây?

a)

Prôtêin Lac Z.

b)

Prôtêin Lac A.

c)

Prôtêin ức chế.

d)

Prôtêin Lac Y.

19.

Một quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì

a)

số lượng cá thể của mỗi loài càng lớn.

b)

lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp.

c)

ổ sinh thái của mỗi loài càng rộng.

d)

số lượng loài trong quần xã càng giảm.

20.

Cho biết bộ nhiễm sắc thể 2n của châu chấu là 24, nhiễm sắc thể giới tính của châu chấu cái là XX, của châu chấu đực là XO. Người ta lấy tinh hoàn của châu chấu bình thường để làm tiêu bản nhiễm sắc thể. Trong các kết luận sau đây được rút ra khi làm tiêu bản và quan sát tiêu bản bằng kính hiển vi, kết luận nào sai?

a)

Nhỏ dung dịch oocxêin axêtic 4% - 5% lên tinh hoàn để nhuộm trong 15 phút có thể quan sát được nhiễm sắc thể.

b)

Trên tiêu bản có thể tìm thấy cả tế bào chứa 12 nhiễm sắc thể kép và tế bào chứa 11 nhiễm sắc thể kép.

c)

Các tế bào ở trên tiêu bản luôn có số lượng và hình thái bộ nhiễm sắc thể giống nhau.

d)

Quan sát bộ nhiễm sắc thể trong các tế bào trên tiêu bản bằng kính hiển vi có thể nhận biết được một số kì của quá trình phân bào.

21.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?

a)

AaBb × aabb.

b)

AaBb × AaBb.

c)

AaBB × aabb.

d)

Aabb × Aabb.

22.

Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài?

a)

Gây đột biến nhân tạo kết hợp với chọn lọc

b)

Dung hợp tế bào trần

c)

Nuôi cấy hạt phấn.

d)

Nuôi cấy mô, tế bào.

23.

Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng

a)

cấp 1.

b)

cấp 3.

c)

cấp 2.

d)

cấp 4.

24.

Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?

a)

aabb.

b)

aaBB.

c)

AABB.

d)

AAbb.

25.

Giả sử lưới thức ăn đơn giản của một ao nuôi cá như trên. Biết rằng cá mè hoa là đối tượng được chủ ao chọn khai thác để tạo ra hiệu quả kinh tế. Biện pháp tác động nào sau đây sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế của ao nuôi này?

a)

Làm tăng số lượng cá mương trong ao.

b)

Loại bỏ hoàn toàn giáp xác ra khỏi ao.

c)

Hạn chế số lượng thực vật phù du có trong ao.

d)

Thả thêm cá quả vào ao.