NEW
Font size
WorksheetsĐỊA LÝ VIỆT NAM_Địa hình đồi núi
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Địa hình đồi núi nước ta chiếm bao nhiêu % diện tích đất đai?
A. 25
B. 55
C. 75
D. 85
Câu 2: Địa hình cao trên 2000m chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích nước ta?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Địa hình núi thấp chiếm bao nhiêu % diện tích nước ta?
A. 60
B. 70
C. 80
D. 90
Câu 4: Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp chiếm bao nhiêu % diện tích nước ta?
A. 75
B. 85
C. 90
D. 95
Câu 5: Địa hình nước ta có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao là do
A. hoạt động uốn nếp tạo núi.
B. địa hình có cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.
C. macma phun trào.
D. dao động lớn của mực nước biển.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam?
A. Hầu hết là địa hình núi cao.
B. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
C. Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
D. Cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.
Câu 7: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
A. Bắc – Nam.
B. Tây Bắc-Đông Nam.
C. Tây Nam – Đông Bắc.
D. Tây – Đông.
Câu 8: Địa hình nước ta có 2 hướng chính là
A. đông bắc-tây nam và vòng cung.
B. đông nam-tây bắc và vòng cung.
C. tây nam-đông bắc và vòng cung.
D. tây bắc-đông nam và vòng cung.
Câu 9: Nước ta có 4 vùng núi là
A. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Nam, vùng đồi trung du.
B. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc và vùng bán bình nguyên.
C. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc và vùng đồi trung du
D. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
Câu 10: Hướng núi vòng cung thể hiện ở những vùng núi nào sau đây của nước ta?
A. Đông Bắc và Tây Bắc.
B. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.
C. Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
D. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
Câu 11: Địa hình núi Việt Nam đa dạng thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?
A. Có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
B. Có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên và sơn nguyên.
C. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp.
D. Bên cạnh núi, còn có đồi.
Câu 12: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình nước ta phân hóa đa dạng?
A. Có núi, đồi, cao nguyên, sơn nguyên, thung lũng.
B. Có vịnh, vụng biển, đầm phá, mũi đất.
C. Có nhiều vùng núi, đồi và các đồng bằng.
D. Có đồng bằng châu thổ và đồng bằng duyên hải.
Câu 13: Hướng núi tây bắc-đông nam thể hiện rõ rệt ở các vùng núi nào sau đây của nước ta?
A. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
B. Đông Bắc và Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
D. Tây Bắc và Trường Sơn Nam.
Câu 14: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta là
A. gồm các khối núi và cao nguyên.
B. có 4 cánh cung lớn.
C. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.
D. địa hình thấp và hẹp ngang.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?
A. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
B. Núi cao nhất nước ta.
C. Có 3 dải địa hình hướng tây bắc-đông nam.
D. Có các cao nguyên badan.
Câu 16: Ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc-đông nam ở Tây Bắc là
A. Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt-Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.
B. Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, núi dọc biên giới Việt-Lào.
C. các núi dọc biên giới Việt-Lào, Phan-xi-păng, các sơn nguyên và cao nguyên.
D. các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng.
Câu 17: Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc nằm ở đâu?
A. Hoàng Liên Sơn.
B. Biên giới Việt-Lào.
C. Biên giới Việt-Trung
D. Các sơn nguyên đá vôi.
Câu 18: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là
A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
B. có địa hình cao nhất nước ta.
C. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc-đông nam.
D. gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.
Câu 19: Điểm nào sau đây KHÔNG đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?
A. Nằm ở phía tây của thung lũng sông Hồng.
B. Có 4 cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
D. Ở trung tâm là vùng đồi núi thấp.
Câu 20: Điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A. Ở từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.
B. Ở giữa nhô cao, 2 đầu hạ thấp.
C. Hướng tây bắc-đông nam.
D. Thấp và hẹp ngang.
Câu 21: Trường Sơn Nam gồm các dạng địa hình nào sau đây?
A. Các khối núi và cao nguyên.
B. Các khối núi và sơn nguyên.
C. Các khối núi và bán bình nguyên.
D. Các khối núi và bán bình nguyên xen đồi.
Câu 22: Điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Sườn phía đông dốc, sườn phía tây thoải.
B. Khối núi ở hai đầu nâng cao, đồ sộ.
C. Có các cao nguyên badan tương đối bằng phẳng.
D. Địa hình không có sự phân bậc.
Câu 23: Đặc điểm khác biệt của Trường Sơn Bắc với Trường Sơn Nam là
A. địa hình cao hơn.
B. hai sườn núi ít bất đối xứng hơn.
C. sườn núi dốc hơn.
D. có nhiều đỉnh núi hơn.
Câu 24: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là
A. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.
B. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan.
C. không được nâng lên trong vận động Tân kiến tạo.
D. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
Câu 25: Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi nào sau đây?
A. Tây Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Trường Sơn Nam.
D. Trường Sơn Bắc.
Câu 26: Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là
A. dãy Hoành Sơn.
B. dãy Bạch Mã.
C. khối núi Kon Tum.
D. đỉnh núi Ngọc Lĩnh.
Câu 27: Kiểu địa hình nào sau đây KHÔNG phổ biến ở vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Cao nguyên badan.
B. Bán bình nguyên xen đồi.
C. Núi cao.
D. Sơn nguyên đá vôi.
Câu 28: Kiểu địa hình nào sau đây KHÔNG phổ biến ở vùng núi Tây Bắc?
A. Cao nguyên badan.
B. Đồng bằng giữa núi.
C. Núi cao.
D. Sơn nguyên đá vôi.
Câu 29: Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng là
A. Tây Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Trường Sơn Nam.
D. Trường Sơn Bắc.
Câu 30: Vùng núi cao nhất nước ta là
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 31: Vùng núi gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc-đông nam của nước ta là
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 32: Địa hình nào sau đây không thuộc vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Khối núi Kon Tum.
B. Cao nguyên Lâm Viên.
C. Dãy núi Bạch Mã.
D. Các cao nguyên xếp tầng ở Tây Nguyên.
Câu 33: Hướng núi tây bắc-đông nam và vòng cung của nước ta được qui định bởi
A. hướng của các mảng nền cổ.
B. cường độ vận động nâng lên.
C. vị trí địa lí.
D. hình dạng lãnh thổ.
Câu 34: Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc-đông nam điển hình là
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 35: Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?
A. Đông Bắc.
B. Ven rìa đồng bằng sông Hồng.
C. Phía tây đồng bằng duyên hải miền Trung.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 36. Điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bán bình nguyên Đông Nam Bộ?
A. Có các bậc thềm phù sa cổ.
B. Độ cao khoảng 100-200m.
C. Có các bền mặt phủ badan.
D. Có nhiều núi cao.
Câu 37: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là?
A. Có nhiều khối núi cao đồ sộ.
B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế.
C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
D. Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.
Câu 38: Dải địa hình đồi trung du rộng nhất ở
A. rìa đồng bằng sông Hồng.
B. rìa đồng bằng ven biển miền Trung.
C. Đông Nam Bộ.
D. vùng Đông Bắc.
Câu 39: Phần lớn địa hình đồi trung du được hình thành do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.
B. Các đồng bằng được nâng lên bởi nội lực.
C. Tác động của gió chia cắt các thềm phù sa cổ.
D. Tác động của nội lực chia cắt các thềm phù sa cổ
Câu 40: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. Hiện tượng đất trượt, đá lở phổ biến ở nhiều nơi do cường độ phong hóa diễn ra mạnh mẽ.
B. Hướng núi tây bắc-đông nam vuông góc với gió Tây Nam vào mùa hạ, gây mưa ở sườn đón gió.
C. Một số dãy núi ở cực Nam Trung Bộ hướng đông bắc-tây nam, song song với hướng gió làm ít mưa.
D. Các đồng bằng giữa núi và mặt bằng trên núi có nhiều ở Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Nam.
Câu 41: Căn cứ vào trang 6 và 7 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tiểu vùng Tây Bắc có các cao nguyên nào sau đây?
A. Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.
B. Sín Chải, Sơn La, Đồng Văn.
C. Sín Chải, Sơn La, Di Linh.
D. Sín Chải, Sơn La, Hủa Phan.
Câu 42: Căn cứ vào trang 6 và 7 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết Tây Nguyên có các cao nguyên nào sau đây?
A. Di Linh, Lâm Viên, Ngọc Linh, Đà Lạt.
B. Đắk Lắk, Mơ Nông, Lâm Viên, Kon Ka Kinh.
C. Kon Tum, Plei-ku, Mơ Nông, Lâm Viên.
D. Lâm Viên, Di Linh, Bôlôven, Kon Tum.
Câu 43: Căn cứ vào trang 6 và 7 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết các dãy núi nào say đây không chạy theo hướng tây bắc-đông nam?
A. Hoàng Liên Sơn.
B. Trường Sơn Bắc.
C. Đông Triều
D. Pu Đen Đinh.
Câu 44: Căn cứ vào trang 6 và 7 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết ở nước ta có sơn nguyên nào sau đây?
A. Sơn La.
B. Mộc Châu.
C. Đồng Văn.
D. Lâm Viên.
Câu 45: Căn cứ vào trang 8 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết vàng tập trung ở các nơi nào sau đây?
A. Cao Bằng, Lạng Sơn, Nghệ An, Khánh Hòa.
B. Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Quảng Nam.
C. Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Phú Yên.
D. Cao Bằng, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Bình.
Câu 46: Căn cứ vào trang 8 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nơi nào sau đây có đất hiếm?
A. Sơn La.
B. Lai Châu.
C. Điện Biên.
D. Hòa Bình.
Câu 47: Căn cứ vào trang 8 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?
A. Thềm lục địa phía Bắc.
B. Thềm lục địa Bắc Trung Bộ.
C. Thềm lục địa Nam Trung Bộ
D. Thềm lục địa phía Nam.
Câu 48: Căn cứ vào trang 8 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết bôxit tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?
A. Tây Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Tây Nguyên.
Câu 49: Căn cứ vào trang 8 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết các nơi nào sau đây có quặng sắt?
A. Hà Giang, Lào Cai, Hà Tĩnh.
B. Hà Giang, Lào Cai, Quảng Bình.
C. Hà Giang, Lào Cai, Quảng Nam.
D. Hà Giang, Lào Cai, Hòa Bình.
Câu 50: Căn cứ vào trang 6 và 7 Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tiểu vùng Đông Bắc có các vòng cung núi nào sau đây?
A. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tam Đảo.
B. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tây Côn Lĩnh.
C. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
D. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tam Điệp.
