WorksheetsEL.G11.UNIT 16 – THE WONDERS OF THE WORLD
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
base (n)
nền móng
khối
buồng, phòng
sự mai táng
block (n)
nền móng
khối
chặn
sự mai táng
burial (n)
nền móng
khối
chặn
sự mai táng
chamber (n)
buồng, phòng
khối
chặn
sự mai táng
circumstance (n)
vòng tròn
bài giảng
tình huống
sự mai táng
construction (n)
liên tục
khuyết điểm
tình huống
công trình; sự xây dựng
enclose (v)
liên tục
đóng cửa
nền móng
dựng tường, rào (xung quanh cái gì)
entrance (n)
lối vào
lối ra
cái bẫy
người tham gia
exit (n)
lối vào
lối ra
cái bẫy
người tham gia
journey (n)
tạp chí
cuộc hành trình
cái bẫy
người tham gia
mandarin (n)
bắt buộc
cuộc hành trình
vị quan
thi hành
man-made (a)
làm
nhân tạo
vị quan
đàn ông
metre square (n)
mét
căn bậc hai
vị quan
mét vuông
builder (n)
người xây dựng
xây dựng
vị quan
mét vuông
fact (n)
người xây dựng
khuôn mặt
yếu tố
sự thật, sự việc
giant (a)
nhỏ
quái vật
khổng lồ
sự thật, sự việc
high (a)
cao
thấp
ancient (a)
cao
cổ, thời xưa
phụ trợ
nghiên cứu
attraction (n)
thái độ
cổ, thời xưa
sự thu hút
tham gia
average (a)
báo thù
đại lộ
trung bình
tham gia
cover (v)
báo thù
hang động
trung bình
bao phủ
dynasty (n)
báo thù
triều đại
năng động
bao phủ
feature (n)
độ cao
triều đại
đặc điểm
tương lai
height (n)
độ cao
béo phì
sức khỏe
tương lai
length (n)
chiều rộng
chiều dài
architecture (n)
chiều rộng
chiều dài
kiến trúc
kho lưu trữ
brief (a)
dài dòng
ngắn gọn, vắn tắt
mang đến
kho lưu trữ
mysterious (a)
dài dòng
ngắn gọn, vắn tắt
huyền bí, bí ẩn
nguy hiểm
pharaoh (n)
vua Ai Cập cổ
kim tự tháp
mộ cổ
nguy hiểm
pyramid (n)
vua Ai Cập cổ
kim tự tháp
mộ cổ
nguy hiểm
ramp (n)
vua Ai Cập cổ
kim tự tháp
hung hăng
đường dốc
rank (v)
xếp hạng
chạy
hung hăng
đường dốc
spiral (a)
xếp hạng
tinh thần
hình xoắn ốc
mũi nhọn
stone (n)
khối
sỏi
đá
cát
surpass (v)
la bàn
vượt qua, trội hơn
sinh tồn
đá
theory (n)
la bàn
thực hành
sinh tồn
giả thuyết
tomb (n)
mộ, mồ, mả
thực hành
cà chua
giả thuyết
treasure (n)
mộ, mồ, mả
bản đồ
kho báu
đối xử
wall (n)
bức tường
đi bộ
kho báu
đối xử
wheelchair (n)
bức tường
đi bộ
xe lăn
bánh xe
wonder (n)
bức tường
kỳ quan
người chiến thắng
ý kiến
opinion (n)
phản đối
kỳ quan
đối diện
ý kiến
sure (a)
khảo sát
chắc chắn
nói
ý kiến
transport (v)
phiên dịch
giao thông
vận chuyển
ý kiến
magnificence (n)
tạp chí
ma thuật
độ lớn
vẻ tráng lệ, lộng lẫy
province (n)
tỉnh
cung cấp
bởi vì
vẻ tráng lệ, lộng lẫy
roadway (n)
đường đi
cung cấp
lộ trình
vẻ tráng lệ, lộng lẫy
significance (n)
đăng kí
thị giác
sự quan trọng
vận chuyển
visible (a)
tham quan
có thể thấy được
sự quan trọng
nhìn
world heritage (n)
thế giới
cổ vật
sự quan trọng
di sản thế giới
central Vietnam (n)
miền Trung Việt Nam
cổ vật
trung tâm
di sản thế giới
consist of (v)
miền Trung Việt Nam
xem xét
bao gồm
thích hợp
dedicate (v)
tiêu vặt
dành cho (để tưởng nhớ)
ý kiến
thích hợp
god (n)
vị thần
vị vua
illustrate (v)
vị thần
bất hợp pháp
minh hoạ
bệnh tật
in honour of (exp)
giờ giấc
bất hợp pháp
minh hoạ
để tưởng nhớ (tỏ lòng tôn kính)
believe (v)
giờ giấc
thắt lưng
phía dưới
tin
escape (v)
chạy thoát
thiết yếu
đặc biệt
tin
factory (n)
hệ số
yếu tố
nhà máy
thực tế
flood (n)
hệ số
lũ lụt
sàn nhà
thực tế
homeless (a)
ngôi nhà
vô gia cư
sàn nhà
trang chủ
prisoner (n)
nhà tù
vô gia cư
tù nhân
trang chủ
marble (n)
nhà tù
cẩm thạch
kết hôn
có thể cưới
sandstone (n)
đá
cẩm thạch
sa thạch (đá do cát kết lại thành)
có thể cưới
statue (n)
chỉ số
trạng thái
sa thạch (đá do cát kết lại thành)
tượng
throne (n)
xuyên qua
trạng thái
ngai vàng
tượng
tower (n)
xuyên qua
tháp
ngai vàng
tượng
puppy (n)
chó con, cún
tháp
ngoan cường
màu tím
report (v)
loại bỏ
báo cáo
tuyển dụng
màu tím
strike (n)
đấu tranh
sức mạnh
tuyển dụng
cuộc đình công
suppose (v)
đấu tranh
ủng hộ
cho là
cuộc đình công
wanted (a)
bị truy nã
muốn
cho là
đi lang thang
