wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary

Total questions: 59

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

What is inhered ?

a)

kế thừa

b)

chuyện vặt vãnh

c)

âm mưu

d)

nhân

2.

What is trifle ?

a)

chuyện vặt vãnh

b)

âm mưu

c)

hội đồng

d)

chắc chắn

3.

Âm mưu viết thế nào?

(a)  

4.

council là gì?

a)

Hội đồng

b)

chia

c)

tử số

d)

đường mòn

5.

Chia lấy phần dư là gì?

a)

certain

b)

module

c)

division

d)

multiply

6.

what is rash

a)

phát ban

b)

khinh suất

c)

ốm

d)

bệnh

7.

sympathies

a)

thông cảm

b)

thử thách

c)

hội đồng

d)

lòng nhiệt thành

8.

zeal

a)

kế hoạch

b)

lòng nhiệt thành

c)

thử thách

d)

mối đe dọa

9.

scheme

a)

kế hoạch

b)

nhà cung cấp

c)

dân thường

d)

mối đe dọa

10.

defy

a)

thách thức

b)

thuyết phục

c)

thử thách

d)

liên quan

11.

threat

(a)  

12.

concern

(a)  

13.

convince

(a)  

14.

traitor

(a)  

15.

vast

(a)  

16.

purpose

(a)  

17.

treason

(a)  

18.

infiltrate

(a)  

19.

ridiculous

(a)  

20.

bloodhound

(a)  

21.

trail

(a)  

22.

civilian

(a)  

23.

vendetta

(a)  

24.

certain

(a)  

25.

demoninator

(a)  

26.

numenator

(a)  

27.

fraction

(a)  

28.

multiply

(a)  

29.

devided by

(a)  

30.

devision

(a)  

31.

kế thừa

(a)  

32.

chuyện vặt vãnh

(a)  

33.

âm mưu

(a)  

34.

chia lấy phần dư

(a)  

35.

phép chia

(a)  

36.

chia

(a)  

37.

nhân

(a)  

38.

phân số

(a)  

39.

tử số

(a)  

40.

mẫu số

(a)  

41.

chắc chắn

(a)  

42.

nhà cung cấp

(a)  

43.

dân thường

(a)  

44.

đường mòn/dấu vết

(a)  

45.

chó săn

(a)  

46.

nực cười/vô lí

(a)  

47.

mục đích

(a)  

48.

phản quốc

(a)  

49.

to lớn/bao la

(a)  

50.

kẻ phản bội

(a)  

51.

thuyết phục

(a)  

52.

liên quan

(a)  

53.

mối đe dọa

(a)  

54.

xâm nhập vào

(a)  

55.

kế hoạch

(a)  

56.

thách thức

(a)  

57.

lòng nhiệt thành

(a)  

58.

thông cảm

(a)  

59.

phát ban/ khinh suất(không suy nghĩ)

(a)