Font size
WorksheetsThử thách tối thứ 4- quá trình đẳng tích
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Một khối khí xác định được đặc trưng bởi 3 thông số trạng thái là
nhiệt độ, thể tích và áp lực
thể tích, áp suất và mật độ phân tử khí
thể tích, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối
thể tích, nhiệt độ tuyệt đối và mật độ phân tử
Đổi t = 27oC sang nhiệt độ tuyệt đối T (K)
(Chỉ phải ghi giá trị, không phải ghi đơn vị)
(a)
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với
Nhiệt độ.
Nhiệt độ tuyệt đối.
Thể tích.
Khối lượng khí.
Một khối khí ở 300K đựng trong một bình kín có áp suất 1atm. Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ 600K thì áp suất của khí trong bình có giá trị là
(Chỉ cần ghi giá trị, không phải ghi đơn vị)
(a)
Câu 1. Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có:
A. Thể tích của chất khí không đổi
B. Nhiệt độ của chất khí không đổi
C. Áp suất của chất khí không đổi
D. Tích p.V là hằng số
Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?
A. P1T1 =P2T2
B. TP=CONST
C. Vp=const
D. TV=const
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí
A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut
C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí
D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí
Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:
A. 4,8 atm
B. 2,2 atm
C. 1,8 atm
D. 1,25 atm
Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?
A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.
C. Đun nóng khí trong một xilanh kín.
D. Đun nóng khí trong một xilanh hở.
Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?
p1V1=p2V2
T1P1=T2P1
V1P1=V2P2
P. T = hằng số
Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình
A. tăng lên 3 lần.
B. giảm đi 3 lần.
C. tăng lên 1,5 lần.
D. giảm đi 1,5 lần.
Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với nội dung định luật Sác-lơ?
p/T = hằng số.
p ∼ 1/T.
p ∼ T.
p1/T1 = p2/T2
Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích:
V1 > V2
V1 < V2
V1 = V2
V1 ≥ V2
Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất trong bình bằng
2.105Pa.
1,068.105Pa.
20.105Pa.
10,68.105Pa.
Một lượng hơi nước ở 1000C có áp suất 1 atm ở trong một bình kín. Làm nóng bình đến 1500C đẳng tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là:
2,75 atm
1,13 atm
4,75 atm
2,5 atm
Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?
p1V1=p2V2
T1P1=T2P1
V1P1=V2P2
P. T = hằng số
Trong hệ trục tọa độ (p,T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
Đường hypebol.
Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.
Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
Một khối khí ở áp suất p1 = 25 N/m2. Tính áp suất khối khí đó nếu ta đem giãn nở đẳng nhiệt để thể tích tăng gấp 5 lần.
5 N/m2.
2 N/m2.
0,5 N/m2.
20 N/m2.
Trong các chất:
I. Rắn. II. Lỏng. III. Khí.
Chất nào luôn có hình dạng của toàn bình chứa?
I.
II,
II; III.
III.
