Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 11

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của giới hạn  lim⁡x→2+ x+2x−2\lim_{x\rightarrow2^+}\ \frac{\sqrt{x+2}}{\sqrt{x-2}}  

a)

 −∞-\infty  

b)

 +∞+\infty  

c)

 −152-\frac{15}{2}  

d)

Không xác định

2.

Kết quả của giới hạn  lim⁡x→(−2)+ ∣3x+6∣x+2\lim_{x\rightarrow\left(-2\right)^+}\ \frac{\left|3x+6\right|}{x+2}  

a)

 −∞-\infty  

b)

 33  

c)

 +∞+\infty  

d)

Không xác định

3.

cho hàm số trên. Tính  lim⁡x→1+ f(x)\lim_{x\rightarrow1^+}\ f\left(x\right)  

a)

 +∞+\infty  

b)

 22  

c)

 44  

d)

 −∞-\infty  

4.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−∞ (x−x3+1) \lim_{x\rightarrow-\infty}\ \left(x-x^3+1\right)\   

a)

 11  

b)

 −∞-\infty  

c)

 00  

d)

 +∞+\infty  

5.

Giá trị giới hạn của lim⁡x→−∞  (∣x∣3+2x2+3∣x∣)\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \ \left(\left|x\right|^3+2x^2+3\left|x\right|\right)  

a)

 00  

b)

 +∞+\infty  

c)

 11  

d)

 −∞-\infty  

6.

Kết quả của giới hạn  lim⁡x→−∞ 4x2−x+1x+1\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{\sqrt{4x^2-x+1}}{x+1}  là

a)

 −2-2  

b)

 −1-1  

c)

 22  

d)

 +∞+\infty  

7.

Giá trị của giới hạn  lim⁡x→+∞ (x2+3x−x2+4x)\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \left(\sqrt{x^2+3x}-\sqrt{x^2+4x}\right)  

a)

 72\frac{7}{2}  

b)

 −12-\frac{1}{2}  

c)

 +∞+\infty  

d)

 −∞-\infty  

8.

Giá trị của giới hạn  lim⁡x→2− (1x−2−1x2−4)\lim_{x\rightarrow2^-}\ \left(\frac{1}{x-2}-\frac{1}{x^2-4}\right)  

a)

 −∞-\infty  

b)

 +∞+\infty  

c)

 00  

d)

 11  

9.

Trong các mệnh đề sau, chọn mệnh đề đúng ?

a)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

b)

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

c)

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

d)

Cho hai mặt (α)∥(β)\left(\alpha\right)\parallel\left(\beta\right) . Nếu (α)⊥(P)\left(\alpha\right)\perp\left(P\right) thì (β)⊥(P)\left(\beta\right)\perp\left(P\right)

10.

 Trong các mệnh đề sau, chọn mệnh đề sai ?

a)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng bằng 900.

b)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.

c)

Nếu đường thẳng d ∥ (α)d\ \parallel\ \left(\alpha\right) và d⊥(β)d\perp\left(\beta\right) thì (α)⊥(β).\left(\alpha\right)\perp\left(\beta\right).

d)

Cho đường thẳng d⊂(α), d′⊂(β)d\subset\left(\alpha\right),\ \ d'\subset\left(\beta\right) và d⊥d′d\perp d' thì (α)⊥(β).\left(\alpha\right)\perp\left(\beta\right).

11.

Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai?

a)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Khi đó SA là đường cao của hình chóp.

b)

Cho hình chóp S.ABCD có mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mp vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của . Khi đó SH là đường cao của hình chóp.

c)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và mặt bên SAB vuông góc với đáy. Khi đó SA là đường cao của hình chóp S.ABCD.

d)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là vuông, hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với đáy. Khi đó (SAC) vuông góc với mp (SBD).

12.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai?

a)

Đ.áy ABCD của hình chóp là hình vuông

b)

Các mặt bên của hình chóp là các tam giác đều.

c)

Chân đường cao của hình hình chóp trùng với giao điểm của AC và BD.

d)

Góc giữa cạnh SA và mặt đáy là góc SAC.

13.

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính giá trị của tích vô hướng AB→.CD→\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CD}  ?

a)

 00  

b)

 a2\frac{a}{2}  

c)

 a32\frac{a\sqrt{3}}{2}  

d)

 −a2-\frac{a}{2}  

14.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

a)

Nếu đường thẳng aa vuông góc với đường thẳng bb và đường thẳng bb vuông góc với đường thẳng cc thì aa vuông góc với cc

b)

Cho ba đường thẳng a, b, ca,\ b,\ c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng dd vuông góc với aa thì dd song song với bb hoặc cc .

c)

Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng bb và đường thẳng bb song song với đường thẳng cc thì aa vuông góc với c.c.

d)

Cho hai đường thẳng aa và bb song song với nhau. Một đường thẳng dd vuông góc với aa thì dd vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a, b)\left(a,\ b\right) .

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

a)

-11

b)

−119\frac{-11}{9}

c)

15\frac{1}{5}

d)

−113-\frac{11}{3}

27.

a)
b)
c)
d)
28.
a)
b)
c)
d)
29.

a)

y=3x−2y=3x-2

b)

y=3x+2y=3x+2

c)

y=3xy=3x

d)

y=3x−3y=3x-3

30.

 lim⁡ un= L → lim⁡ 1un+8\lim\ u_n=\ L\ \rightarrow\ \lim\ \frac{1}{\sqrt{u_n+8}}  

a)

 1L+8\frac{1}{\sqrt{L+8}}  

b)

 1L +22\frac{1}{\sqrt{L\ }+2\sqrt{2}}  

c)

 1L +8\frac{1}{\sqrt{L\ }+\sqrt{8}}  

d)

 1L+8\frac{1}{\sqrt{L}+8}  

31.

 lim⁡ 2−5n+23n+2⋅5n\lim\ \frac{2-5^{n+2}}{3^n+2\cdot5^n}  

a)

 −252\frac{-25}{2}  

b)

 52\frac{5}{2}  

c)

1

d)

 −52\frac{-5}{2}  

32.

 lim⁡ 2n+5n5n\lim\ \frac{2^n+5^n}{5^n}  

a)

 11  

b)

 75\frac{7}{5}  

c)

 25\frac{2}{5}  

d)

 00  

33.

 S =13−19+...+(−1)n+13nS\ =\frac{1}{3}-\frac{1}{9}+...+\frac{\left(-1\right)^{n+1}}{3^n}  

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 11  

34.

 lim⁡ 2n+3n34n2+3n−7\lim\ \frac{2n+3n^3}{4n^2+3n-7}  

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 +∞+\infty  

c)

 00  

d)

 −∞-\infty  

35.

 lim⁡ (n+10−n)\lim\ \left(\sqrt{n+10}-\sqrt{n}\right)  

a)

 33  

b)

 55  

c)

 66  

d)

 44  

36.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng  +∞+\infty  ?

a)

 un=−5n4+9n3+7nn−n2u_n=\frac{-5n^4+9n^3+7n}{n-n^2}  

b)

 un=2020−2021n2u_n=2020-2021n^2  

c)

 un=5n2−3n−9u_n=5n^2-3n-9  

d)

 un=2019+2020n−2019n−2022u_n=\frac{2019+2020n}{-2019n-2022}  

37.

Mệnh đề nào sau đây chính xác?

a)

lim⁡ 2n+3n2n−1=−3\lim\ \frac{2^n+3^n}{2^n-1}=-3

b)

lim⁡ 2n+3n2n−1=1\lim\ \frac{2^n+3^n}{2^n-1}=1

c)

lim⁡2n+3n2n−1=+∞\lim\frac{2^n+3^n}{2^n-1}=+\infty

d)

lim⁡ 2n+3n2n −1=−∞\lim\ \frac{2^n+3^n}{2^{n\ }-1}=-\infty

38.

 y=1+sin⁡(2x−1)cos⁡xy=\frac{1+\sin\left(2x-1\right)}{\cos x}  . Tập xác định của hàm số trên là

a)

 D=R∥{x=π2+k2π,k∈Z}D=R\parallel\left\{x=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

b)

 D=R∥{x=−π2+kπ,k∈Z}D=R\parallel\left\{x=-\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

c)

 D=R∥{x=π2+k2π,k∈Z}D=R\parallel\left\{x=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

d)

 D=R∥{x=π2+kπ,k∈Z}D=R\parallel\left\{x=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

39.

Phương trình sin2x + sinx = 0 có số nghiệm thuộc [0 ; 2π) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Phương trình

 sin⁡x=sin⁡π3\sin x=\sin\frac{\pi}{3}  có nghiệm

a)

 x=±π6+k2π,k∈Zx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,k\in Z  

b)

 x=π3+k2π; x=2π3+k2π, k∈Zx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=±π3+k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=π3+kπ; x=2π3+kπ, k∈Zx=\frac{\pi}{3}+k\pi;\ x=\frac{2\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

41.

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn, gồm 5 chữ số đôi một khác nhau, không bắt đầu bởi 123

a)

3436

b)

3836

c)

3348

d)

3448

42.

Tìm mệnh đề sai

a)

Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành.

b)

Hình lăng trụ có hai đa giác đáy bằng nhau.

c)

Hình chóp cụt có hai đa giác đáy bằng nhau.

d)

Các mặt bên của hình lăng trụ là những hình bình hành.

43.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

d qua S và song song với BC.

b)

d qua S và song song với DC.

c)

d qua S và song song với AB.

d)

d qua S và song song với BD.

44.

Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?

a)

15

b)

30

c)

2

d)

 262^6  

45.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=−2;d=3u_1=-2;d=3  . Tìm  u10?u_{10}?  

a)

 u10=28u_{10}=28  

b)

 u10=−29u_{10}=-29  

c)

 u10=25u_{10}=25  

d)

 u10=−2.39u_{10}=-2.3^9  

46.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?

a)

(2;5)

b)

(-2;2)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

47.

Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

x=−3x=-3

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=−2x=-2

48.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;7 bằng

a)

14

b)

42

c)

126

d)

12

49.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm, độ dài đường cao bằng 4cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

a)

22π cm222\pi\ cm^2

b)

24π cm224\pi\ cm^2

c)

26π cm226\pi\ cm^2

d)

20π cm220\pi\ cm^2

50.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x−z+2=0\left(P\right):\ 3x-z+2=0  . Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyền của (P)


a)

 n→=(3;1;2)\overrightarrow{n}=\left(3;1;2\right)  

b)

 n→=(3;−1;0)\overrightarrow{n}=\left(3;-1;0\right)  

c)

 n→=(3;−1;2)\overrightarrow{n}=\left(3;-1;2\right)  

d)

 n→=(3;0;−1)\overrightarrow{n}=\left(3;0;-1\right)  

51.

Thể tích của khối lập phương cạnh bằng 2 là

a)

16

b)

4

c)

2

d)

8

52.

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại bao nhiêu cm?

a)

70 cm

b)

70 dm

c)

60 cm

53.


a)

A303A_{30}^3

b)

3303^{30}

c)

10

d)

C303C_{30}^3

54.
a)

27

b)

31

c)

35

d)

29

55.

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)\left(1;+\infty\right)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2)\left(-\infty;-2\right)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)\left(-\infty;1\right)

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)

56.

a)

y=−x3+3x+1y=-x^3+3x+1

b)

y=x4−2x2+1y=x^4-2x^2+1

c)

y=x3−3x+1y=x^3-3x+1

d)

y=x3−3x2−1y=x^3-3x^2-1

57.

Cho hàm số  y=ax+bcx+d (ad−bc≠0)y=\frac{ax+b}{cx+d}\ \left(ad-bc\ne0\right)  . Tính đạo hàm của hàm số 

a)

 (ad−bc)x(cx+d)2\frac{\left(ad-bc\right)x}{\left(cx+d\right)^2}  

b)

 ad−bc(cx+d)2\frac{ad-bc}{\left(cx+d\right)^2}  

c)

 ad−bccx+d\frac{ad-bc}{cx+d}  

d)

 ad+bd(cx+d)2\frac{ad+bd}{\left(cx+d\right)^2}  

58.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-1; 0)

b)

(-6; 5)

c)

(0; 1)

d)

(- ∞\infty ; -1)

59.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)   có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

-4

60.

Cho hàm số f(x)=∣−5x∣f\left(x\right)=\left|-5x\right| , kết quả nào sau đây là sai?

a)

 f(−1)=5f\left(-1\right)=5  

b)

 f(2)=10f\left(2\right)=10  

c)

 f(−2)=10f\left(-2\right)=10  

d)

 f(15)=−1f\left(\frac{1}{5}\right)=-1  

61.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số  y=2∣x−1∣+3∣x∣−2?y=2\left|x-1\right|+3\left|x\right|-2?  


a)

 (2;6)\left(2;6\right)  

b)

 (1;−1)\left(1;-1\right)  

c)

 (−2;−10)\left(-2;-10\right)  

d)

Cả ba điểm trên

62.

 Cho lim⁡ un =a, lim⁡ vn=b.Cho\ \lim\ u_{n\ }=a,\ \lim\ v_n=b.  Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

a)

  lim⁡ un+lim⁡ vn=lim⁡ un.lim⁡vn\lim\ u_n+\lim\ v_n=\lim\ u_n.\lim v_n  

b)

 lim⁡ unvn=lim⁡unlim⁡vn\lim\ \frac{u_n}{v_n}=\frac{\lim u_n}{\lim v_n}  

c)

 lim⁡ un=a\lim\ \sqrt{u_n}=\sqrt{a}  

d)

 a+b=lim⁡un+lim⁡vna+b=\lim u_n+\lim v_n  

63.

Cho tam giác ABC có  ∠A=96°\angle A=96\degree  ,  ∠C=50°\angle C=50\degree  . Số đo của  ∠B\angle B  là:

a)

 34°34\degree  

b)

 35°35\degree  

c)

 60°60\degree  

d)

 90°90\degree  

64.

Câu 1. Cho hàm số  f(x)=2x2−3x+1f\left(x\right)=2x^2-3x+1 . Giá trị của  lim⁡x→1f(x)\lim_{x\rightarrow1}f\left(x\right)  là 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không tồn tại

65.

Câu 7. (Được phép lựa chọn nhiều đáp án). Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên khoảng  KK   và  x0∈Kx_0\in K . Hàm số được gọi là không liên tục tại  x0x_0  nếu:

a)

 lim⁡x→x0f(x)≠f(x0)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)\ne f\left(x_0\right)  

b)

không tồn tại  lim⁡x→x0f(x)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)  

c)

không tồn tại  f(x0)f\left(x_0\right)  

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

66.

Số tổ hợp chập k của n phần tử là:

a)

AnkA_n^k

b)

AknA_k^n

c)

CnkC_n^k

d)

CknC_k^n

67.

Số tổ hợp chập 6 của 7 là:

a)

6

b)

7

c)

13

d)

42

68.

Có 12 bạn gái thi nữ sinh thanh lịch. Hỏi ban giám khảo có bao nhiêu cách chọn ra ba em xếp giải nhất, nhì, ba?

a)

12

b)

15

c)

220

d)

1320

69.

[Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018] Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh.

a)

2342^{34}

b)

A342A_{34}^2

c)

34234^2

d)

C342C_{34}^2

70.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

 u1=6u_1=6  

b)

 u1=1u_1=1  

c)

 u1=5u_1=5  

d)

 u1=−1u_1=-1  

71.

Chọn hình khớp với ô trống

(a)