WorksheetsTOÁN 11
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Kết quả của giới hạn x→2+lim x−2x+2
−∞
+∞
−215
Không xác định
Kết quả của giới hạn x→(−2)+lim x+2∣3x+6∣
−∞
3
+∞
Không xác định
cho hàm số trên. Tính x→1+lim f(x)
+∞
2
4
−∞
Giá trị của giới hạn x→−∞lim (x−x3+1)
1
−∞
0
+∞
Giá trị giới hạn của x→−∞lim (∣x∣3+2x2+3∣x∣)
0
+∞
1
−∞
Kết quả của giới hạn x→−∞lim x+14x2−x+1 là
−2
−1
2
+∞
Giá trị của giới hạn x→+∞lim (x2+3x−x2+4x)
27
−21
+∞
−∞
Giá trị của giới hạn x→2−lim (x−21−x2−41)
−∞
+∞
0
1
Trong các mệnh đề sau, chọn mệnh đề đúng ?
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Cho hai mặt (α)∥(β) . Nếu (α)⊥(P) thì (β)⊥(P)
Trong các mệnh đề sau, chọn mệnh đề sai ?
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng bằng 900.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
Nếu đường thẳng d ∥ (α) và d⊥(β) thì (α)⊥(β).
Cho đường thẳng d⊂(α), d′⊂(β) và d⊥d′ thì (α)⊥(β).
Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Khi đó SA là đường cao của hình chóp.
Cho hình chóp S.ABCD có mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mp vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của . Khi đó SH là đường cao của hình chóp.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và mặt bên SAB vuông góc với đáy. Khi đó SA là đường cao của hình chóp S.ABCD.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là vuông, hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với đáy. Khi đó (SAC) vuông góc với mp (SBD).
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai?
Đ.áy ABCD của hình chóp là hình vuông
Các mặt bên của hình chóp là các tam giác đều.
Chân đường cao của hình hình chóp trùng với giao điểm của AC và BD.
Góc giữa cạnh SA và mặt đáy là góc SAC.
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính giá trị của tích vô hướng AB.CD ?
0
2a
2a3
−2a
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c
Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì d song song với b hoặc c .
Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì a vuông góc với c.
Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Một đường thẳng d vuông góc với a thì d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a, b) .
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
4
5
6
7
-11
9−11
51
−311
y=3x−2
y=3x+2
y=3x
y=3x−3
lim un= L → lim un+81
L+81
L +221
L +81
L+81
lim 3n+2⋅5n2−5n+2
2−25
25
1
2−5
lim 5n2n+5n
1
57
52
0
S =31−91+...+3n(−1)n+1
43
41
21
1
lim 4n2+3n−72n+3n3
43
+∞
0
−∞
lim (n+10−n)
3
5
6
4
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng +∞ ?
un=n−n2−5n4+9n3+7n
un=2020−2021n2
un=5n2−3n−9
un=−2019n−20222019+2020n
Mệnh đề nào sau đây chính xác?
lim 2n−12n+3n=−3
lim 2n−12n+3n=1
lim2n−12n+3n=+∞
lim 2n −12n+3n=−∞
y=cosx1+sin(2x−1) . Tập xác định của hàm số trên là
D=R∥{x=2π+k2π,k∈Z}
D=R∥{x=−2π+kπ,k∈Z}
D=R∥{x=2π+k2π,k∈Z}
D=R∥{x=2π+kπ,k∈Z}
Phương trình sin2x + sinx = 0 có số nghiệm thuộc [0 ; 2π) là
1
2
3
4
Phương trình
sinx=sin3π có nghiệmx=±6π+k2π,k∈Z
x=3π+k2π; x=32π+k2π, k∈Z
x=±3π+k2π, k∈Z
x=3π+kπ; x=32π+kπ, k∈Z
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn, gồm 5 chữ số đôi một khác nhau, không bắt đầu bởi 123
3436
3836
3348
3448
Tìm mệnh đề sai
Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành.
Hình lăng trụ có hai đa giác đáy bằng nhau.
Hình chóp cụt có hai đa giác đáy bằng nhau.
Các mặt bên của hình lăng trụ là những hình bình hành.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?
d qua S và song song với BC.
d qua S và song song với DC.
d qua S và song song với AB.
d qua S và song song với BD.
Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?
15
30
2
26
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2;d=3 . Tìm u10?
u10=28
u10=−29
u10=25
u10=−2.39
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?
(2;5)
(-2;2)
(-2;0)
(0;2)
Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là
x=−3
x=1
x=2
x=−2
Thể tích của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;7 bằng
14
42
126
12
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm, độ dài đường cao bằng 4cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:
22π cm2
24π cm2
26π cm2
20π cm2
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x−z+2=0 . Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyền của (P)
n=(3;1;2)
n=(3;−1;0)
n=(3;−1;2)
n=(3;0;−1)
Thể tích của khối lập phương cạnh bằng 2 là
16
4
2
8
Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại bao nhiêu cm?
70 cm
70 dm
60 cm
A303
330
10
C303
27
31
35
29
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞)
y=−x3+3x+1
y=x4−2x2+1
y=x3−3x+1
y=x3−3x2−1
Cho hàm số y=cx+dax+b (ad−bc=0) . Tính đạo hàm của hàm số
(cx+d)2(ad−bc)x
(cx+d)2ad−bc
cx+dad−bc
(cx+d)2ad+bd
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(-1; 0)
(-6; 5)
(0; 1)
(- ∞ ; -1)
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:0
2
3
-4
f(−1)=5
f(2)=10
f(−2)=10
f(51)=−1
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2∣x−1∣+3∣x∣−2?
(2;6)
(1;−1)
(−2;−10)
Cả ba điểm trên
Cho lim un =a, lim vn=b. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:
lim un+lim vn=lim un.limvn
lim vnun=limvnlimun
lim un=a
a+b=limun+limvn
Cho tam giác ABC có ∠A=96° , ∠C=50° . Số đo của ∠B là:
34°
35°
60°
90°
Câu 1. Cho hàm số f(x)=2x2−3x+1 . Giá trị của x→1limf(x) là
0
1
2
Không tồn tại
Câu 7. (Được phép lựa chọn nhiều đáp án). Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng K và x0∈K . Hàm số được gọi là không liên tục tại x0 nếu:
x→x0limf(x)=f(x0)
không tồn tại x→x0limf(x)
không tồn tại f(x0)
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Số tổ hợp chập k của n phần tử là:
Ank
Akn
Cnk
Ckn
Số tổ hợp chập 6 của 7 là:
6
7
13
42
Có 12 bạn gái thi nữ sinh thanh lịch. Hỏi ban giám khảo có bao nhiêu cách chọn ra ba em xếp giải nhất, nhì, ba?
12
15
220
1320
[Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018] Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh.
234
A342
342
C342
Cho cấp số cộng (un) có u4=2, u2=4 . Tính u1
u1=6
u1=1
u1=5
u1=−1
Chọn hình khớp với ô trống
(a)
