WorksheetsPharal verb 2 (Lop 9. Unit 1) fill
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
My father retired so I (a) my family’s business.
Bố tôi đã nghỉ hưu vì vậy tôi đã tiếp quản việc kinh doanh của gia đình.
I’m (a) my trip to Paris next week.
Tôi mong chờ tới ngày đi du lịch Paris của mình vào tuần tới.
She (a) my invitation to take part in the trip.
Cô ấy đã từ chối lời mời tham gia chuyến thăm quan của tôi.
She has (a) yarn halfway through knitting a scarf.
Cô ấy bị hết len giữa chừng khi đang đan dở một chiếc khăn len.
1. We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t (a) .
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau trước cửa hàng đèn lồng nhưng cô ấy đã không đến/ xuất hiện.
Last year, he (a) a pottery workshop in Bat Trang Ceramic village.
Năm ngoái, anh ấy đã thành lập một xưởng đồ gốm ở Làng gốm sứ Bát Tràng.
Do you think we can (a) selling silk scarves as souvenirs?
Theo bạn, chúng ta có thể sống nhờ việc bán khăn lụa làm đồ lưu niệm không?
I’ve (a) the product catalogue and decided to buy this table.
Tôi đọc lướt qua bản danh mục sản phẩm và quyết định mua chiếc bàn này.
People in this village always (a) each other.
Người dân ở làng này luôn sống hòa thuận với nhau.
The craft of basket weaving is usually (a) from generation to generation.
Nghề đan lát rổ rá thường được lưu truyền từ đời này sang đời khác.
She (a) the shop for me while I was away.
Cô ấy đã giúp tôi trông coi cửa hàng trong khi tôi đi vắng.
They (a) for Moc Chau yesterday.
Họ khởi hành đi Mộc Châu vào ngày hôm qua.
They had to (a) the museum because it’s no longer a place of interest.
Họ phải đóng cửa bảo tàng vì nơi đây không còn được ưa chuộng nữa.
Where did you (a) about this resort?
Bạn đã tìm được thông tin về khu nghỉ dưỡng này từ đâu?
We have tried hard so that our handicrafts can (a) theirs.
Chúng tôi đã rất nỗ lực để mà sản phẩm thủ công của chúng tôi có thể theo kịp được với sản phẩm của họ.
We’re (a) lots of complaints from customers about the quality of these shirts.
Chúng tôi đang phải giải quyết nhiều khiếu nại của khách hàng về chất lượng của những chiếc áo sơ mi này.
We must (a) the reality that our handicrafts are in competition with those of other villages.
Chúng ta phải chấp nhận thực tế là sản phẩm thủ công của chúng ta phải cạnh tranh với sản phẩm của các làng khác.
What time did you (a) from the trip last night?
Tối qua mấy giờ bạn đi du lịch về/quay trở lại?
They’re going to (a) a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.
Họ sắp xuất bản một cuốn sách hướng dẫn du lịch các danh lam thắng cảnh ở Việt Nam.
I usually (a) at 6 o’clock in the morning.
Tôi thường thức dậy vào lúc 6 giờ sáng.
