wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADV 2

Total questions: 50

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

PRECISELY

a)

NHANH CHÓNG

b)

CHÍNH XÁC

c)

RỘNG

d)

THÍCH HỢP

2.

Solely

a)

Phần lớn

b)

Tổng số

c)

Duy nhất

d)

Thông thường, phổ biến

3.

Clearly

a)

Tương đối, khá là

b)

Cuối cùng

c)

Hiện tại

d)

Rõ ràng

4.

Approximately

a)

Xấp xỉ

b)

Định kỳ

c)

Trước đây

d)

Bất lợi

5.

Separately

a)

Chính, chủ yếu

b)

Chia tách, tách biệt

c)

Độc quyền

d)

Hiện Tại

6.

Directly

a)

Không cố ý, tình cờ

b)

Rõ ràng, hiển nhiên

c)

Trực tiếp

d)

Một cách chiến lược

7.

Increasingly

a)

Tăng lên

b)

Hoàn toàn, tuyệt đối

c)

Tạm thời

d)

Lâu dài, vĩnh viễn

8.

Tightly

a)

Chính, chủ yếu

b)

Kỹ lưỡng, tỷ mỉ

c)

Chặt chẽ, sit sao

d)

Thành thạo, lành nghề

9.

Completely

a)

Hoàn toàn, đầy đủ

b)

Thoải mái

c)

Khó khăn

d)

Dễ dàng

10.

Necessarily

a)

Đơn giản

b)

Thái quá, quá mức

c)

Cần thiết

d)

Tình cờ, ngẫu nhiên

11.

Nearly

a)

Ngắn gọn, vắn tắt

b)

Gần, sấp xỉ

c)

Tự hào

d)

Thỉnh thoảng

12.

Casually

a)

Đúng đắn, thích đáng

b)

Quan trọng

c)

Nhiều (đáng kể)

d)

Tình cờ, ngẫu nhiên

13.

UNUSUALLY

a)

KHÁC THƯỜNG

b)

THƯỜNG LỆ

c)

TỒI TỆ

d)

NHỎ, TỐI THIỂU

14.

BRIEFLY

a)

NGẮN GỌN, VẮN TẮT

b)

DÀI DÒNG

c)

CHÍNH XÁC

d)

HƠI, MỘT CHÚT

15.

ACCURATELY

a)

NHẤT TRÍ, ĐỒNG LÒNG

b)

NẶC DANH

c)

CHÍNH XÁC

d)

CHÍNH, CHỦ YẾU

16.

PROMPTLY

a)

CHẶT CHẼ, SIT SAO

b)

HỢP PHÁP, VỀ PHƯƠNG DIỆN PHÁP LÝ

c)

NHANH CHÓNG

d)

ĐỊNH KỲ

17.

EASILY

a)

CỰC KỲ

b)

DỄ DÀNG

c)

NẶC DANH

d)

TÌNH NGUYỆN

18.

EXTREMELY

a)

BẤT LỢI

b)

RÕ RỆT

c)

CỰC KỲ

d)

MAY MẮN

19.

VIRTUALLY

a)

ĐỀU, BẰNG NHAU

b)

THÔNG THƯỜNG, THEO LẼ THƯỜNG

c)

HẦU NHƯ, GẦN NHƯ

d)

ÁP ĐẢO, TRÀN NGẬP

20.

UNANIMOUSLY

a)

KHỐC LIỆT, DỮ DỘI

b)

CHẮC CHẮN

c)

NHẤT TRÍ, ĐỒNG LÒNG

d)

RÕ RÀNG

21.

Simultaneously

a)

Đồng thời, xảy ra cùng một lúc

b)

Chính xác

c)

Trễ

d)

Hoàn toàn

22.

ROUTINELY

a)

NGẠC NHIÊN

b)

HỢP LÝ

c)

CHẮC CHẮN

d)

THÔNG THƯỜNG, THƯỜNG LỆ

23.

Effortlessly

a)

Liên tục

b)

Đột ngột

c)

Dễ dàng

d)

Tức thì, chốc lát

24.

Especially

a)

Nhất là, đặc biệt là

b)

Đột ngột

c)

Riêng từng (người, cái), tương ứng

d)

Tương hỗ, qua lại

25.

Preferably

a)

Tốt nhất là

b)

Gần đây

c)

Đơn giản

d)

Rõ ràng, hiển nhiên

26.

Normally

a)

Hiếm khi

b)

Thông thường, như thường lệ

c)

Hầu như không

d)

Do đó, vì vậy

27.

Carefully

a)

Đắt đỏ

b)

Vừa phải, phải chăng

c)

Chính thức

d)

Cẩn trọng, cẩn thận

28.

Punctually

a)

Liên tục, liên tiếp

b)

Thành công

c)

Đúng giờ, không chậm trễ

d)

Trễ

29.

Slightly

a)

Nhỏ (nhẹ), ở mức không đáng kể

b)

Ngay lập tức

c)

Trước đó

d)

Rõ rệt

30.

Officially

a)

Đúng giờ

b)

Ngắn gọn, vắn tắt

c)

Chính thức

d)

Lỏng , lỏng lẻo

31.

Partially

a)

Định kỳ

b)

Một phần , không đầy đủ

c)

Kỹ lưỡng, tỷ mỉ

d)

Thận trọng

32.

Frequently

a)

Nghiêm trọng

b)

Với vẻ kính tọng, lễ phép

c)

Thường xuyên, đều đặn

d)

Tồi tệ

33.

Conveniently

a)

Thuận lợi, thuận tiện

b)

Bất lợi

c)

Ngược lại

d)

Cụ thể

34.

Closely

a)

Sớm

b)

Tình cờ, ngẫu nhiên

c)

áp đảo, lấn áp

d)

Kỹ lưỡng, tỉ mỉ

35.

Hardly

a)

Hầu như không

b)

Thuộc về tài chính

c)

Bền

d)

Quan trọng

36.

Automatically

a)

Thủ công, bằng tay

b)

Tự động

c)

Thường niên

d)

Rạch ròi, dứt khoát

37.

Shortly

a)

Ngắn

b)

Sớm

c)

Kinh ngạc

d)

Ngạc Nhiên

38.

Mistakenly

a)

Hơi, một chút

b)

Sẵn sàng

c)

Một cách sai lầm, nhầm lẫn

d)

Đúng đắn

39.

Rapidly

a)

Công bằng

b)

Phong phú, dồi dào

c)

Chậm

d)

Nhanh chóng

40.

Typically

a)

Nhầm lẫn

b)

Điển hình, Đặc trưng (thông thường)

c)

Đều đặn, ổn định

d)

Rõ ràng, dứt khoát

41.

Continually

a)

Liên tục, không ngớt

b)

Gián đoạn

c)

Đáng tin cậy

d)

Bền

42.

Meticulously

a)

Miễn phí

b)

Khắt khe, nghiêm ngặt

c)

Kỹ lưỡng, tỉ mỉ

d)

Sơ sài, cẩu thả

43.

Efficiently

a)

Hoàn toàn, tuyệt đối

b)

Lịch sử

c)

Gần đây

d)

Có hiệu quả, hiệu nghiệm

44.

Temporarily

a)

Đáng nghi ngờ

b)

Thận trọng, cảnh giác

c)

Lâu dài, vĩnh cửu

d)

Tạm thời

45.

Respectively

a)

Tương ứng, riêng biệt

b)

Kính trọng

c)

Khẩn cấp, cấp bách

d)

Đúng giờ

46.

Mutually

a)

Hợp lý

b)

Tương hỗ, qua lại

c)

Sặc sỡ, sống động

d)

Đều , bằng nhau

47.

Ultimately

a)

Trước tiên

b)

Phần lớn

c)

Cuối cùng, sau cùng

d)

Rõ ràng

48.

Unexpectedly

a)

Hoàn toàn

b)

Nhất trí, đồng lòng

c)

Bất ngờ, đột xuất

d)

định kỳ, thường lệ

49.

Habitually

a)

Đều đặn, thường xuyên

b)

Rõ ràng, hiển nhiên

c)

Chính, chủ yếu

d)

Uu tiên

50.

Explicitly

a)

Rõ ràng, dứt khoát

b)

Mơ hồ, không rõ ràng

c)

Đồng thời

d)

Dễ dàng