wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuỗi từ vựng - Tiếng anh không quạu

Total questions: 33

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

aesthetic?

a)

a thing or a person that is used to trick somebody into doing what you want them to do, going where you want them to go, etc.

b)

full of something bad or unpleasant; very common

c)

concerned with beauty and art and the understanding of beautiful things

d)

to make something that is complicated or confusing easier to deal with or understand

2.

unprecedented?

a)

chưa từng thấy, chưa từng có tiền lệ

b)

chiếu sáng

c)

giải quyết vấn đề theo hướng khôn ngoan, khéo léo

d)

cẩn thận, siêng năng

3.

prudent?

a)

to walk for pleasure, especially in the countryside; to talk about somebody/something in a confused way, especially for a long time

b)

to walk or travel around an area without any definite aim or direction

c)

sensible and careful when you make judgements and decisions; avoiding unnecessary risks

d)

skill in using your hands or your mind

4.

retention?

a)

coi nhẹ, xem thường

b)

khó nhìn, nghe, hiểu cái gì

c)

vô ích

d)

sự duy trì, gìn giữ

5.

roam?

a)

đi lang thang

b)

thận trọng, khôn ngoan

c)

nói lan man, khó hiểu

d)

xu hướng tự nhiên

6.

? + sympathy: Cảm thông, thông cảm.

a)

make

b)

have

c)

do

d)

take

7.

? + progress: Có tiến bộ

a)

make

b)

do

c)

take

d)

have

8.

competent?

a)

thành thật

b)

có đầy đủ kĩ năng, kiến thức

c)

chân thành

d)

Tài giỏi

9.

avert?

a)

to prevent something bad or dangerous from happening

b)

to disappear suddenly and/or in a way that you cannot explain

c)

to support or form the basis of an argument, a claim, etc.

d)

something that is ____ is the sort of thing that is good and that other people want to have too

10.

viable?

a)

lãnh thổ, vùng miền

b)

có thể thành công

c)

dừng

d)

sự không đạt được

11.

Bữa giờ em có học chuỗi từ này không? - nếu không học thì chắc chắn thấy khó, đúng không em?

Tuần sau nhớ tham gia chuỗi luyện đề nha <3

a)

đúng ạ

b)

chuẩn ạ

c)

for sure

d)

chọn đáp án này em nha, đáp án này là đáp án đúng hehe

12.

insatiable?

a)

một phần nhỏ

b)

cạn kiệt

c)

không thể thỏa mãn

d)

phá hủy, hủy hoại

13.

vanish?

a)

ngăn ngừa, ngăn chặn

b)

đột nhiên biến mất

c)

cứng rắn

d)

không rõ ràng, tinh vi

14.

obsession?

a)

rất yếu, không xác định

b)

sự ám ảnh, điều ám ảnh

c)

va chạm, xung đột

d)

xu hướng tự nhiên

15.

skeptical?

a)

dễ lắng nghe, tiếp thu

b)

làm kinh hãi

c)

sự duy trì, gìn giữ

d)

hoài nghi

16.

? + a promise = Giữ lời hứa

a)

do

b)

keep

c)

take

d)

make

17.

study abroad?

a)

Du cư

b)

du lịch

c)

du học

d)

du ngoạn

18.

keep calm?

a)

giữ vị trí

b)

giữ bình tĩnh

c)

nghỉ ngơi

d)

ngồi xuống

19.

appalling?

a)

shocking; extremely bad

b)

(of a quality, feeling, etc.) that you have when you are born

c)

an object that is used as decoration in a room, garden/yard, etc. rather than for a particular purpose

d)

sensible and careful when you make judgements and decisions; avoiding unnecessary risks

20.

Intensify?

a)

(adj) Nguyên thuỷ, sơ khai

b)

(v) Làm mạnh lên, tăng cường

c)

(v) bắt buộc, ép buộc

d)

(v) ngăn chặn

21.

elaborate?

a)

(adj) tỉ mỉ, tinh vi, phức tạp, công phu

b)

(a)Khó tìm, khan hiếm

c)

(adj) gần kề, sát ngay

d)

(adj) định vị

22.

Adjacent?

a)

/a/ có thể đạt được

b)

/a/ sự nguy hiểm, hiểm họa

c)

(adj) gần kề, sát ngay

d)

/a/ xa cách

23.

Attainment?

a)

sự đạt được

b)

Khó tìm, khó đạt được

c)

tìm thức ăn

d)

có thể thành công

24.

take a chance?

a)

nắm bắt cơ hội

b)

thịnh hành, phổ biến

c)

cơ hội

d)

điều tốt lành

25.

go bald?

a)

bị hói đầu

b)

tức giận

c)

viết nhật ký

d)

phát điên

26.

adversity?

a)

Khả năng hồi phục nhanh

b)

khó khăn, trở ngại

c)

linh hoạt(có khả năng làm nhiều thứ)

d)

rất sạch sẽ, gọn gàng

27.

immaculate?

a)

sự đồng lòng, nhất trí

b)

tương thích, hoà hợp

c)

rất sạch sẽ, gọn gàng

d)

Nhanh, chớp nhoáng

28.

Đây là câu hát trong bài hát nào: I may be crazy, don't mind me, Say, boy, let's not talk too much. Grab on my waist and put that body on me. Come on now, follow my lead"

nếu mà không biết thì nghe nhạc ngoại nhiều tý nha hihi

a)

Shape of you

b)

chắc ai đó sẽ về

c)

có chắc yêu là đây

d)

hãy trao cho anh

29.

latent?

a)

tiềm ẩn, chớm nở

b)

cẩn trọng, kỹ lưỡng

c)

ngăn cản, ngăn trở

d)

không đều đặn

30.

condemn?

a)

sự đồng lòng, nhất trí

b)

phản đối

c)

nổi danh, tiếng xấu

d)

Khả năng hồi phục nhanh

31.

respite?

a)

tương thích, hoà hợp

b)

không quan trọng, nghiêm trọng

c)

Sáng tạo, phát minh

d)

Nghỉ ngơi

32.

Em có yêu anh Huy không?

Câu hỏi cũ nhưng chưa bao giờ là cũ <3

Lưu ý: Đáp án nào cũng đúng nhưng em chọn đáp án dài nhất là đáp án chính xác nhất nhé kkk

a)

Có ạ

b)

chắc chắn yêu ạ

c)

For sure

d)

Tình yêu ấy cao hơn cả núi, dài hơn cả sông, rộng hơn cả đất, xanh hơn cả trời

33.

Grudge?

a)

bắt buộc, ép buộc

b)

ngăn chặn

c)

mối ác cảm

d)

sự nguy hiểm, hiểm họa