WorksheetsChuỗi từ vựng - Tiếng anh không quạu
Total questions: 33
Worksheet time: 8mins
aesthetic?
a thing or a person that is used to trick somebody into doing what you want them to do, going where you want them to go, etc.
full of something bad or unpleasant; very common
concerned with beauty and art and the understanding of beautiful things
to make something that is complicated or confusing easier to deal with or understand
unprecedented?
chưa từng thấy, chưa từng có tiền lệ
chiếu sáng
giải quyết vấn đề theo hướng khôn ngoan, khéo léo
cẩn thận, siêng năng
prudent?
to walk for pleasure, especially in the countryside; to talk about somebody/something in a confused way, especially for a long time
to walk or travel around an area without any definite aim or direction
sensible and careful when you make judgements and decisions; avoiding unnecessary risks
skill in using your hands or your mind
retention?
coi nhẹ, xem thường
khó nhìn, nghe, hiểu cái gì
vô ích
sự duy trì, gìn giữ
roam?
đi lang thang
thận trọng, khôn ngoan
nói lan man, khó hiểu
xu hướng tự nhiên
? + sympathy: Cảm thông, thông cảm.
make
have
do
take
? + progress: Có tiến bộ
make
do
take
have
competent?
thành thật
có đầy đủ kĩ năng, kiến thức
chân thành
Tài giỏi
avert?
to prevent something bad or dangerous from happening
to disappear suddenly and/or in a way that you cannot explain
to support or form the basis of an argument, a claim, etc.
something that is ____ is the sort of thing that is good and that other people want to have too
viable?
lãnh thổ, vùng miền
có thể thành công
dừng
sự không đạt được
Bữa giờ em có học chuỗi từ này không? - nếu không học thì chắc chắn thấy khó, đúng không em?
Tuần sau nhớ tham gia chuỗi luyện đề nha <3
đúng ạ
chuẩn ạ
for sure
chọn đáp án này em nha, đáp án này là đáp án đúng hehe
insatiable?
một phần nhỏ
cạn kiệt
không thể thỏa mãn
phá hủy, hủy hoại
vanish?
ngăn ngừa, ngăn chặn
đột nhiên biến mất
cứng rắn
không rõ ràng, tinh vi
obsession?
rất yếu, không xác định
sự ám ảnh, điều ám ảnh
va chạm, xung đột
xu hướng tự nhiên
skeptical?
dễ lắng nghe, tiếp thu
làm kinh hãi
sự duy trì, gìn giữ
hoài nghi
? + a promise = Giữ lời hứa
do
keep
take
make
study abroad?
Du cư
du lịch
du học
du ngoạn
keep calm?
giữ vị trí
giữ bình tĩnh
nghỉ ngơi
ngồi xuống
appalling?
shocking; extremely bad
(of a quality, feeling, etc.) that you have when you are born
an object that is used as decoration in a room, garden/yard, etc. rather than for a particular purpose
sensible and careful when you make judgements and decisions; avoiding unnecessary risks
Intensify?
(adj) Nguyên thuỷ, sơ khai
(v) Làm mạnh lên, tăng cường
(v) bắt buộc, ép buộc
(v) ngăn chặn
elaborate?
(adj) tỉ mỉ, tinh vi, phức tạp, công phu
(a)Khó tìm, khan hiếm
(adj) gần kề, sát ngay
(adj) định vị
Adjacent?
/a/ có thể đạt được
/a/ sự nguy hiểm, hiểm họa
(adj) gần kề, sát ngay
/a/ xa cách
Attainment?
sự đạt được
Khó tìm, khó đạt được
tìm thức ăn
có thể thành công
take a chance?
nắm bắt cơ hội
thịnh hành, phổ biến
cơ hội
điều tốt lành
go bald?
bị hói đầu
tức giận
viết nhật ký
phát điên
adversity?
Khả năng hồi phục nhanh
khó khăn, trở ngại
linh hoạt(có khả năng làm nhiều thứ)
rất sạch sẽ, gọn gàng
immaculate?
sự đồng lòng, nhất trí
tương thích, hoà hợp
rất sạch sẽ, gọn gàng
Nhanh, chớp nhoáng
Đây là câu hát trong bài hát nào: I may be crazy, don't mind me, Say, boy, let's not talk too much. Grab on my waist and put that body on me. Come on now, follow my lead"
nếu mà không biết thì nghe nhạc ngoại nhiều tý nha hihi
Shape of you
chắc ai đó sẽ về
có chắc yêu là đây
hãy trao cho anh
latent?
tiềm ẩn, chớm nở
cẩn trọng, kỹ lưỡng
ngăn cản, ngăn trở
không đều đặn
condemn?
sự đồng lòng, nhất trí
phản đối
nổi danh, tiếng xấu
Khả năng hồi phục nhanh
respite?
tương thích, hoà hợp
không quan trọng, nghiêm trọng
Sáng tạo, phát minh
Nghỉ ngơi
Em có yêu anh Huy không?
Câu hỏi cũ nhưng chưa bao giờ là cũ <3
Lưu ý: Đáp án nào cũng đúng nhưng em chọn đáp án dài nhất là đáp án chính xác nhất nhé kkk
Có ạ
chắc chắn yêu ạ
For sure
Tình yêu ấy cao hơn cả núi, dài hơn cả sông, rộng hơn cả đất, xanh hơn cả trời
Grudge?
bắt buộc, ép buộc
ngăn chặn
mối ác cảm
sự nguy hiểm, hiểm họa
