wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình sóng cơ học

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trên một phương truyền sóng, điểm M và điểm N có vị trí cân bằng cách nhau 1/2 bước sóng. Sóng truyền từ M đến N. Khi M đang ở biên dương thì N

a)

ở biên dương.

b)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở biên âm.

2.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm M và N có vị trí cân bằng cách nhau 2,5 cm dao động vuông pha và gần nhau nhất. Biết tốc độ truyền sóng là 260 cm/s. Tần số của sóng này là

a)

10 Hz.

b)

13 Hz.

c)

26 Hz.

d)

100 Hz.

3.

Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 3,8 lần bước sóng có số điểm dao động cùng pha với nguồn là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

4.

Trên một phương có sóng truyền với tốc độ v, chu kì T, hai điểm lệch pha nhau 5π/3 thì cách nhau

a)

5 v.T.

b)

5v.T/3.

c)

5v.T/6.

d)

5v/6T.

5.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm gần nhau nhất cùng pha cách nhau một lượng là 2d. Hai điểm gàn nhau nhất dao động vuông pha cách nhau một lượng là

a)

d.

b)

d/2.

c)

d/4.

d)

d/8.

6.

Trên một sợi dây rất dài có sóng truyền với tốc độ v, tần số f, M và N dao động cùng pha, giữa chúng có 4 điểm dao động vuông pha pha với chúng khoảng MN =

a)

v/f.

b)

2v/f.

c)

4v/f.

d)

5v/f.

7.

Trên một sợi dây rất dài có sóng truyền với tốc độ v, tần số f, M và N dao động cùng pha, giữa chúng có 5 điểm dao động ngược pha pha với chúng khoảng MN =

a)

2v/5f

b)

5v/2f.

c)

5v/f.

d)

6v/f.

8.

Một sóng truyền trên dây rất dài với tốc độ v, chu kì T. Hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha cách nhau là

a)

v.T.

b)

v/4T.

c)

v.T/2.

d)

v.T/4.

9.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động ngược pha nhau thì cách nhau một số

a)

nguyên lần bước sóng.

b)

nguyên lần nửa bước sóng.

c)

lẻ lần bước sóng.

d)

lẻ lần nửa bước sóng.

10.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - 2πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Chu kì của sóng này là

a)

8 s.

b)

4 s.

c)

1/2 s.

d)

1/4 s.

11.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Bước sóng của sóng này là

a)

6 m.

b)

12 m.

c)

6 cm.

d)

12 cm.

12.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(10πt - πd/5) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Tốc độ truyền sóng là

a)

10 m/s.

b)

2 m/s.

c)

25 m/s.

d)

50 m/s.

13.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Phương trình dao động tại điểm M cách nguồn 2 m là

a)

uM = 8cos(8πt - π/3) cm.

b)

uM = 8cos(8πt - π/6) cm.

c)

uM = 4cos(8πt - π/6) cm.

d)

uM = 4cos(8πt - π/3) cm.

14.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}

d)

lệch pha π4\frac{\pi}{4}

15.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM=acos(ωt)u_M=a\cos\left(\omega t\right)

b)

uM=acos(ωtπxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)

c)

uM=acos(ωt+πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t+\frac{\pi x}{\lambda}\right)

d)

uM=acos(ωt2πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)

16.

Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với  kZk\in Z   .Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc  Δϕ=(2k+1)π\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi    là 

a)

 d=(2k+1)λ4d=(2k+1)\frac{\lambda}{4}  

b)

 d=(2k+1)λ2d=(2k+1)\frac{\lambda}{2}  

c)

 d=(2k+1)λd=(2k+1)\lambda  

d)

 d=kλd=k\lambda  

17.

Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng λ\lambda   và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng  uM= acos2πftu_M=\ a\cos2\pi ft   thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

a)

 u0=acos2π(ftdλ)u_0=a\cos2\pi\left(ft-\frac{d}{\lambda}\right)  

b)

 u0=acos2π(ft+dλ)u_0=a\cos2\pi\left(ft+\frac{d}{\lambda}\right)  

c)

 u0=acosπ(ftdλ)u_0=a\cos\pi\left(ft-\frac{d}{\lambda}\right)  

d)

 u0=acosπ(ft+dλ)u_0=a\cos\pi\left(ft+\frac{d}{\lambda}\right)  

18.

Sóng truyền theo trục Ox với phương trình  u=acos(4πt0,02πx)u=a\cos\left(4\pi t-0,02\pi x\right)  (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là
           

a)

100 cm/s

b)

150 cm/s

c)

200 cm/s

d)

50 cm/s

19.

Phương trình sóng từ 1 nguồn truyền đến một điểm có dạng

a)

 uM=Acos(ωt2πλx)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi}{\lambda}x\right)  

b)

 uM=Acos(ωtπλx)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{\lambda}x\right)  

c)

= uM=Acos(ωt+2πλx)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{2\pi}{\lambda}x\right)  

d)

 uM=Acos(ωtπλx)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{\lambda}x\right)  

20.

Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng là

a)

Δψ=2πλd\Delta\psi=\frac{2\pi}{\lambda}d

b)

Δψ=2λd\Delta\psi=\frac{2}{\lambda}d

c)

Δψ=2λd\Delta\psi=\frac{2}{\lambda d}

d)

Δψ=π2λd\Delta\psi=\frac{\pi}{2\lambda}d

21.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM=acos(ωt)u_M=a\cos\left(\omega t\right)

b)

uM=acos(ωtπxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)

c)

uM=acos(ωt+πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t+\frac{\pi x}{\lambda}\right)

d)

uM=acos(ωt2πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)

22.

Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha của dao động tại hai điểm M và N là

a)

Δϕ=2πdλ\Delta\phi=\frac{2\pi d}{\lambda}

b)

Δϕ=πdλ\Delta\phi=\frac{\pi d}{\lambda}

c)

Δϕ=πλd\Delta\phi=\frac{\pi\lambda}{d}

d)

Δϕ=2πλd\Delta\phi=\frac{2\pi\lambda}{d}

23.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u=5 cos⁡( 6πt-2πx)(cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là

a)

3 m/s.

b)

60 m/s.

c)

6 m/s.

d)

30 m/s.

24.

Một nguồn dao động đặt tại điểm O trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uO = Acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách O một khoảng x. Coi biên độ sóng và tốc độ sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là:



a)

 uM= A.cos(ωt πxλ)u_M=\ A.\cos\left(\omega t\ -\frac{\pi x}{\lambda}\right)  

b)

 uM= A.cos(ωt 2πxλ)u_M=\ A.\cos\left(\omega t\ -\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

c)

 uM= A.cos(ωt +πxλ)u_M=\ A.\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi x}{\lambda}\right)  

d)

 uM= A.cos(ωt πx)u_M=\ A.\cos\left(\omega t\ -\pi x\right)  

25.

Một sóng cơ lan truyền trong không khí có bước sóng \lambda  Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha:

a)

A. d = kλA.\ d\ =\ k\lambda

b)

B. d = kλ2B.\ d\ =\ \frac{k\lambda}{2}

c)

C. d = kλ4C.\ d\ =\ \frac{k\lambda}{4}

d)

D. d = (2k+1)λ2D.\ d\ =\ \frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}

26.

Một sóng cơ lan truyền trong không khí có bước sóng \lambda  Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha:

a)

A. d = kλA.\ d\ =\ k\lambda

b)

B. d = 2kλB.\ d\ =\ 2k\lambda

c)

C. d = (2k+1)λC.\ d\ =\ \left(2k+1\right)\lambda

d)

D. d =( k+12)λD.\ d\ =\left(\ k+\frac{1}{2}\right)\lambda

27.

Một sóng cơ lan truyền trong không khí có bước sóng

 λ\lambda  khoảng cách giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là

a)

 A. d = (2k+1)λ2A.\ d\ =\ \frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

b)

 B.d = (2k+1)λ4B.d\ =\ \frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

c)

 C.d =(2k+1)λC.d\ =\left(2k+1\right)\lambda  

d)

 D.d = (k+12)λD.d\ =\ \left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda  

28.

TRONG SÓNG CƠ, 2 ĐIỂM CÁCH NHAU  λ2\frac{\lambda}{2}  THÌ 

a)

CÙNG PHA

b)

VUÔNG PHA

c)

NGƯỢC PHA

d)

LỆCH  PHA BẤT KỲ

29.

TRONG SÓNG ĐƠN KHOẢNG CÁCH NGẮN NHẤT GIỮA 2 ĐIỂM CÙNG PHA

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

λ8\frac{\lambda}{8}

30.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

a)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}

b)

v=1f=λTv=\frac{1}{f}=\lambda T

c)

λ=Tv=vf\lambda=\frac{T}{v}=vf

d)

λ=vT=vf\lambda=\frac{v}{T}=vf

31.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

 uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

 uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

32.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng:

a)

100 Hz

b)

10 Hz

c)

20 Hz

d)

15 Hz

33.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

34.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

35.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

36.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ =  2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

37.

Chọn tất cả các đáp án đúng của phương trình truyền sóng

a)
b)
c)
d)
38.

    Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với .Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc  là

 Δα=k.2π\Delta\alpha=k.2\pi  

a)

d = (2k +1) λ4\frac{\lambda}{4}               

b)

d = (2k +1)       λ2\frac{\lambda_{ }}{2}         

c)

d = (2k +1)λ             

d)

   d = kλ.

39.

 Cho pt soˊng u=8cos2π(t0,1x50)cm. Chu kyˋ ca soˊng laˋCho\ pt\ sóng\ u=8\cos2\pi\left(\frac{t}{0,1}-\frac{x}{50}\right)cm.\ Chu\ kỳ\ của\ sóng\ là  

a)

T = 0,1 s

b)

T = 50 s

c)

T = 8 s

d)

T = 1 s

40.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6pit – pix) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là

a)

3 m/s

b)

30 m/s

c)

6 m/s

d)

60 m/s