Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng ETS 2020- Test 2

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

on behalf of somebody

a)

thay mặt cho

b)

ngần ngại, do dự

c)

chịu trách nhiệm

d)

kinh nghiệm

2.

duty = task

a)

bài tập

b)

nhiệm vụ

c)

thay thế

d)

giảm

3.

tremendous

a)

tuyệt vời

b)

trung bình

c)

hiệu quả

d)

to lớn

4.

orientation

a)

sự định hướng

b)

nội dung cuộc họp

c)

thiết bị

d)

cơ hội

5.
in person
a)
khuyên bảo
b)
đi đến, đến
c)
trực tiếp
d)
gián tiếp
6.
enthusiastic
a)
đính kèm, bao gồm
b)
nhiệt tình
c)
năng động
d)
hào hứng
7.
supplement
a)
phần bổ sung
b)
Gói hàng,bưu kiện
c)
thiết bị
d)
thuốc, dược phẩm
8.
confess= admit
a)
thú nhận
b)
đính kèm
c)
thay thế
d)
gia hạn
9.
duplication
a)
vấn đề
b)
bản sao
c)
bảo hiểm = cover = warranty = guaranty
d)
lời đề nghị
10.
business agreement
a)
thỏa thuận doanh nghiệp/ hợp đồng kinh doanh
b)
hàng hóa
c)
đính kèm, bao gồm
d)
lời khuyên
11.
regardless
a)
hiệu quả
b)
thiết bị
c)
bất chấp
d)
liên quan đến
12.
decidedly
a)
theo thứ tự
b)
chịu trách nhiệm
c)
ngại ngùng, do dự
d)
dứt khoát
13.

furnish (v)

a)

đồ nội thất

b)

trang bị đồ đạc, cung cấp

c)

phí

d)

giải quyết

14.
superficially
a)
một cách cụ thể
b)
đặc biệt
c)
thông minh
d)
hời hợt
15.
magnificiently
a)
tráng lệ
b)
ngần ngại, do dự
c)
thuốc, dược phẩm
d)
đính kèm, bao gồm
16.
unanimously
a)
đính kèm, bao gồm
b)
ngay lập tức
c)
nhất trí
d)
nhanh chóng
17.
as if
a)
nếu mà
b)
như thể
c)
bằng
d)
bởi vì
18.
reputable
a)
sự danh tiếp
b)
có danh tiếng
c)
đính kèm, bao gồm
d)
giảm, giảm bớt
19.
narrate
a)
tưởng thuật
b)
gia hạn
c)
v. thay thế
d)
chịu trách nhiệm
20.
tobe able to do something
a)
giống như
b)
xác nhận
c)
có thể làm gì
d)
chịu trách nhiệm cho
21.
conflict
a)
bàn bạc
b)
đi đến, đến
c)
phục vụ
d)
sự xung đột, cuộc xung đột
22.
fortunate
a)
may mắn
b)
thay thế
c)
nhắc nhở
d)
mãi mãi
23.
delight
a)
v. thay thế
b)
(n) kinh nghiệm, điều đã trải qua
c)
vui mừng
d)
chịu trách nhiệm
24.
honor
a)
lợi ích
b)
vinh hạnh, vinh dự
c)
tiềm năng
d)
tầm nhìn
25.
allocate
a)
chỉ định, cấp cho(ai cái gì)
b)
thảo luận
c)
(v) đạt được, giành được
d)
(v) nhắc nhở, làm nhớ lại
26.
reward = give an award to
a)
nhận thưởng
b)
(n) kinh nghiệm, điều đã trải qua
c)
tiềm năng; khả năng, tiềm lực
d)
Đặt mua; Đăng ký (sử dụng dịch vụ)
27.

round-trip ticket

a)

đạt được

b)

thay thế

c)

vé khứ hồi

d)

đi đến

28.
guest speaker
a)
nhân viên
b)
bảo vệ
c)
khách hàng
d)
diễn giả khách mời
29.
safety glasses
a)
quần áo
b)
găng tay bảo hộ
c)
kính bảo hộ
d)
đồ bảo hộ
30.

storage room

a)

phòng họp

b)

phòng lưu trữ

c)

sự chia, sự phân chia, sự phân loại

d)

(n) kinh nghiệm, điều đã trải qua

31.
sort
a)
danh mục
b)
lọc, sắp xếp
c)
bỏ qua
d)
ngắn
32.
shred
a)
tự hào
b)
ngại ngùng
c)
thay thế
d)
cắt nhỏ
33.
wholesaler
a)
thủ quỹ
b)
nhân viên
c)
nhà bán sỉ
d)
người bán lẻ
34.
browse
a)
lướt, xem lướt
b)
hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
c)
người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ, phụ tá
d)
(n) sự phân công, sự giao việc, việc được giao
35.
a full/ wide/ broad variety of = a range of
a)
rộng lớn
b)
nhiều/đa dạng/ đủ loại
c)
hạng món mục
d)
điều khoản
36.
tenant = renter
a)
n. /'prɔpəti/ tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
b)
n. /brɑ:ntʃ/ chi nhánh, cành cây
c)
người thuê
d)
(v) giữ lại, nhớ được
37.

ceiling (n)

a)

trần nhà

b)

bán hàng

c)

miễn phí

d)

n. /'prɔpəti/ tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản

38.
worldwide = global
a)
nổi bật
b)
rộng lớn
c)
toàn cầu, toàn thế giới
d)
quốc gia
39.
general store
a)
nhà thầu
b)
kho lưu trữ
c)
cửa hàng bách hóa
d)
siêu thị
40.
bulletin board = noticeboard
a)
bảng thông báo
b)
bảng đen
c)
ban giám đốc
d)
sự cung cáp
41.
lounge = waiting area
a)
phòng chờ, phòng nghỉ ngơi
b)
(n) cửa hàng tạp phẩm
c)
adj. /ə'meiziɳ/ kinh ngạc, sửng sốt
d)
v. /prə'vaid/ chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; cung cấp, chu cấp
42.
dress code
a)
hiệu quả
b)
chương trình
c)
váy vóc
d)
quy cách ăn mặc
43.
attire = outfit = clothes
a)
đồ bảo hộ
b)
Gói hàng,bưu kiện
c)
quần áo
d)
vẻ bề ngoài
44.
agenda
a)
người tham gia
b)
chương trình nghị sự, lịch trình
c)
liên lạc
d)
đại lý
45.
community events
a)
sự kiện cộng đồng
b)
sự nhận
c)
chi nhánh
d)
nội dunng cuộc họp
46.
celebrity
a)
nhân viên
b)
nhà bán sỉ
c)
người nổi tiếng
d)
lễ kỉ niệm
47.

Sau Although +..... và despite +....

a)

Although + MĐ và Despite + MĐ

b)

Although + Ving/N và Despite + Ving/N

c)

Although + MĐ và Despite + Ving/N

d)

Although + Ving/N và Despite + MĐ

48.

Sau Because +.... và Due to + ....

a)

Because + MĐ và Due to + MĐ

b)

Because + MĐ và Due to + Ving/N

c)

Because + Ving/N và Due to + Ving/N

d)

Because + Ving/N và Due to + MĐ

49.

Enterprise nghĩa là gì

a)

Doanh nhân

b)

Cửa hàng

c)

Hãng, xí nghiệp

d)

Lâu đài

50.

Please inform Ms. Erwin of any complaints …….those already discussed in today’s meeting

a)

between

b)

during

c)

beyond

d)

against