wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí ngành Công nghiệp 11C

Total questions: 40

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta được phân bố rộng khắp cả nước là

a)

A. Thị trường tiêu thụ trong nước và thế giới ngày càng mở rộng, có nhu cầu lớn về sản phẩm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

B. Gắn với các vùng chuyên môn hóa về lương thực, thực phẩm

c)

C. Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, phong phú, có ở khắp các vùng lãnh thổ, thị trường tiêu thụ rộng khắp

d)

D. Nguyên liệu chủ yếu của

ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và thủy sản, khó bảo quản, vận chuyển xa tốn

kém

2.

Câu 2. Ý nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa- hiện đại hóa?

a)

A. Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp.

b)

B. Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp tăng mạnh, dịch vụ không tăng.

c)

C. Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao, dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp tăng chậm.

d)

D. Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp và dịch vụ có xu hướng tăng, nhất là ngành công nghiệp.

3.

Câu 3. Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là

a)

A. nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

b)

B. thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

c)

C. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

D. nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

4.

Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

b)

B. Hải Phòng, Cần Thơ.

c)

C. Cần Thơ, Hà Nội.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.

5.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng ?

a)

A. Đóng tàu.

b)

B. Chế biến nông sản.

c)

C. Sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

D. Luyện kim màu.

6.

Câu 6. Tài nguyên dầu khí nước ta đang được khai thác nhiều nhất ở các bể trầm tích nào sau đây?

a)

A. Thổ Chu- Mã Lai, Sông Hồng.

b)

B. Sông Hồng, Cửu Long.

c)

C. Nam Côn Sơn, Cửu Long.

d)

D. Thổ Chu- Mã Lai, Nam Côn Sơn.

7.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây

a)

A. Thềm lục địa Nam Trung Bộ.

b)

B. Thềm lục địa Bắc Trung Bộ.

c)

C. Thềm lục địa phía Nam.

d)

D. Thềm lục địa phía Bắc

8.

Câu 8. Để góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm, cơ cấu ngành công nghiệp

nước ta cần tiếp tục hoàn thiện theo chiều hướng

a)

A. Tăng cường liên doanh hợp tác nước ngoài

b)

B. Đổi mới trang thiết bị và công nghệ

c)

C. Đẩy mạnh các ngành công nghiệp chế biến

d)

D. Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

9.

Câu 9. Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ở các tỉnh phía Nam nước ta là:

a)

A. Việc xây dựng đòi hỏi vốn đầu tư lớn.

b)

B. Gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

c)

C. Xa các nguồn nguyên liệu.

d)

D. Nhu cầu về điện không cao như các tỉnh phía bắc

10.

Câu 10. Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng có mức độ tập trung công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng cao nhất nước ta

a)

A. Vùng đông dân nhất cả nước và có mật độ đô thị dày đặc

b)

B. Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất lớn nhất nước ta

c)

C. Vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta

d)

C. Vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta

11.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không chính xác về sản xuất công nghiệp ở nước ta

a)

A. ngành luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía nam.

b)

B. công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có sự phân bố rộng rãi ở vùng nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

C. ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu.

d)

D. các điểm khai thác dầu và khí phân bố chủ yếu ở thềm lục địa phía nam.

12.

Câu 12. Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm:

a)

A. đổi mới trang thiết bị và công nghệ, nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.

b)

B. mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác

c)

C. thích nghi với tình hình mới để có thể hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

d)

D. phù hợp với tình hình phát triển thực tế của đất nước, bảo vệ môi trường

13.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm?

a)

A. Thị trường tiêu thụ rộng lớn trong và ngoài nước

b)

B. Tỷ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.

c)

C. Cơ cấu ngành đa dạng.

d)

D. Phân bố tương đối rộng khắp cả nước

14.

Câu 14. Đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp là

a)

A. đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

B. đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm.

c)

C. chuyển dịch cơ cấu công nghiệp.

d)

D. thích nghi với cơ chế thị trường.

15.

Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

A. Ti trọng rất nhỏ trong ngành công nghiệp.

b)

B. Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.

c)

C. Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng

d)

D. Tập trung dày đặc nhất ven biển miền Trung.

16.

Câu 16. Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nao sau đây có ngành công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế ?

a)

A. Hà Nội

b)

B. Biên Hoà

c)

C. Nha Trang

d)

D. Hải Phòng

17.

Câu 17. Ý nào sau đây không đúng về nguyên nhân làm cho cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch?

a)

A. Nhằm thích nghi với tình hình mới của đất nước,quốc tế

b)

B. Để hình thành các trung tâm và vùng công nghiệp lớn

c)

C. Thu hút các nguồn lực bên ngoài

d)

D. Để hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới

18.

Câu 18. Một số vùng kinh tế của nước ta, công nghiệp kém phát triển là do

a)

A. Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí không thuận lợi.

b)

B . Thiếu lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề.

c)

C. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

D. Thiếu sự đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng.

19.

Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi nói về ngành công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm ở nước ta?

a)

A. Cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp TP.Hồ Chí Minh đa dạng hơn Hà Nội.

b)

B. Chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong tổng giá trị sản xuất công nghiệp nước ta.

c)

C. Các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn trở lên đều thuộc các đồng bằng châu thổ

d)

D. Giá trị sản xuất nhanh từ năm 2000 đến năm 2007.

20.

Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, năm 2007 giá trị sản xuất của công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm gấp bao nhiêu lần năm 2000?

a)

A. 1,7

b)

B. 3,4

c)

C. 2,7

d)

D. 3,7

21.

Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 và kiến thức đã học, trung tâm công nghiệp Đà Nẵng và Nha Trang giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

A. Quy mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng.

b)

B. Cơ cấu ngành giống nhau.

c)

C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

d)

D. Đều là các đô thị trực thuộc Trung ương.

22.

Câu 22. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết ý nào dưới đây đúng khi so sánh sự khác nhau về thủy điện giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên?

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ có số lượng nhà máy nhiều hơn nhưng công suất nhỏ hơn.

b)

B. Trung du miền núi Bắc Bộ ít nhà máy hơn và được xây dựng thành các bậc thang thủy điện.

c)

C. Trung du miền núi Bắc Bộ có công suất nhà máy thủy điện lớn hơn và số lượng nhà máy ít hơn.

d)

D. Trung du miền núi Bắc Bộ có công suất nhà máy lớn hơn và được xây dựng thành các bậc thang thủy điện

23.

Câu 23. Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm nước ta hiện nay:

a)

A. Có thế mạnh lâu dài để phát triển.

b)

B. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. Có tác động đến sự phát triển các ngành khác.

d)

D. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm.

24.

Câu 24. Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu công nghiệp nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là :

a)

A. Chế biến nông, lâm, thuỷ sản.

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Điện năng.

d)

D. Khai thác và chế biến dầu khí.

25.

Câu 25. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch theo hướng

a)

A. Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác.

b)

B. Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác và chế biến.

c)

C. Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

d)

D. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

26.

Câu 26. Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là

a)

A. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

b)

B. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

27.

Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

a)

A. Sản lượng dầu có xu hướng giảm.

b)

B. Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

c)

C. Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

d)

D. Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

28.

Câu 28. Ngành công nghiệp năng lượng của nước ta có đặc điểm :

a)

A. Là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp.

b)

B. Có liên quan, tác động đến tất cả các ngành kinh tế khác.

c)

C. Ra đời sớm nhất trong các ngành công nghiệp.

d)

D. Có cơ cấu ngành đa dạng nhất trong các ngành công nghiệp.

29.

Câu 29. Khó khăn lớn nhất của việc sản xuất thuỷ điện của nước ta là :

a)

A. Sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.

b)

B. Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.

c)

C. Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

d)

D. Sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ.

30.

Câu 30. Dựa vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, chi biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất so với cả nước (dưới 0,1% so với cả nước)

a)

A. Thanh Hóa.

b)

B. Quảng Nam.

c)

C. Cao Bằng.

d)

D. Cà Mau.

31.

Câu 31. Đây là quy luật phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

a)

A. Gắn liền với các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu.

b)

B. Gắn liền với thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

c)

C. Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường.

d)

D. Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ.

32.

Câu 32. Đây là cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm thành 3 phân ngành. (CB sản phẩm trồng trọt, CB sản phẩm chăn nuôi, CB thủy hải sản)

a)

A. Công dụng của sản phẩm.

b)

B. Đặc điểm sản xuất.

c)

C. Nguồn nguyên liệu.

d)

D. Phân bố sản xuất.

33.

Câu 33. Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ở các đô thị lớn vì :

a)

A. Có lực lượng lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn.

b)

B. Gần nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

C. Có lực lượng lao động dồi dào và gần nguồn nguyên liệu.

d)

D. Có thị trường tiêu thụ lớn và đảm bảo kĩ thuật.

34.

Câu 34. Vùng công nghiệp sản xuất đường mía phát triển nhất nước ta là :

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Nam Trung Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

35.

Câu 35. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ nhất của yếu tố:

a)

A. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

b)

B. Nguồn nguyên liệu và sự tiến bộ về kĩ thuật.

c)

C. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

d)

D. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

36.

Câu 36. Dựa vào Atslat ĐỊa lí Việt Nam trang 21 cho biết trong các địa điểm dưới đây, nơi nào là một điểm công nghiệp ?

a)

A. Quy Nhơn.

b)

B. Tĩnh Túc.

c)

C. Bắc Giang.

d)

D. Hạ Long.

37.

Câu 37. Vùng tập trung nhiều cơ sở công nghiệp dệt - may nhất của nước ta hiện nay là :

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải miền Trung.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

38.

Câu 38. Nhân tố giữ vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự phát triển mạnh mẽ công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta trong những năm gần đây là

a)

A. Nguồn nguyên liệu trong nước được cung cấp đầy đủ.

b)

B. Thị trường đã được mở rộng cả trong lẫn ngoài nước.

c)

C. Trình độ của người lao động đã được nâng lên rất nhiều.

d)

D. Nguồn lao động có tay nghề đã được đáp ứng đầy đủ.

39.

Câu 39. Cơ cấu công nghiệp theo ngành là:

a)

A. tỷ trọng giá trị của ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

B. tỷ trọng giá trị của từng vùng lãnh thổ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước.

c)

C. tỷ trọng giá trị của ngành/nhóm ngành công nghiệp trong toàn bộ các ngành công nghiệp.

d)

D. tỷ trọng giá trị của từng thành phần công nghiệp trong toàn bộ các thành phần công nghiệp.

40.

Câu 40. Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ :

a)

A. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

b)

B. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có trong phát triển công nghiệp.

d)

D. Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.