wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ GIỮA KÌ 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

A. trung tâm châu Mĩ. 

b)

B. trung tâm châu Âu.

c)

C. trung tâm Nam Mĩ.

d)

D. trung tâm Bắc Mĩ.

2.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kì?

a)

A. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng nghèo nàn, diện tích rừng khá lớn.

b)

B. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn.

c)

C. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá ít.

d)

D. Nhiều kim loại đen, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn.

3.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

A. Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

B. Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

C. Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

D. Cận nhiệt đới và xích đạo.

4.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

A. Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp ở phía nam là Mê-hi-cô.

b)

B. Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.

c)

C. Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

D. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.

5.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.  

b)

B. Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

C. Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.

d)

D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.

6.

Vùng phía Tây Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.

b)

B. Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

c)

C. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.

d)

D. Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.

7.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kì có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Kim loại đen. 

b)

B. Kim loại màu.

c)

C. Năng lượng.

d)

D. Phi kim loại.

8.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

B. Phía nam và vùng Trung tâm.

c)

C. Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

D. Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

9.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

A. phía Tây và ven Thái Bình Dương.    

b)

  B. phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

C. phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.

d)

D. ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

10.

Sản xuất công nghiệp Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Phía tây bắc (ngành CN hiện đại); vùng ven Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống).

b)

B. Vùng đông bắc (ngành CN truyền thống); vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN hiện đại).

c)

C. Vùng đông bắc (ngành CN hiện đại), vùng Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống).

d)

D. Phía bắc (ngành CN hiện đại); phía Nam, ven Đại Tây Dương (ngành CN truyền thống).

11.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Ngân hàng và tài chính.

b)

B. Du lịch và thương mại.

c)

C. Hàng không và viễn thông. 

d)

D. Vận tải biển và du lịch.

12.

Nguyên nhân nào sau đây là quan trọng nhất làm gia tăng dân số Hoa Kì?

a)

A. Dân nhập cư.

b)

B. Tỉ lệ sinh cao.

c)

C. Đa dạng dân tộc.

d)

D. Chính sách khuyến khích sinh đẻ của Chính phủ.

13.

Trong thành phần dân cư Hoa Kỳ, chiếm tỉ lệ lớn nhất là người

a)

A. Châu Á.  

b)

B. Châu Phi. 

c)

C. Châu Âu.

d)

D. Người bản địa (Anh – điêng)

14.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung đông ở

a)

A. Alaska và quần đảo Ha - oai.

b)

B. ven Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. sâu trong nôi địa.  

d)

D. Các bồn địa lớn ở vùng trung tâm.

15.

Tỉ lệ dân thành thị ở Hoa Kỳ năm 2020 là

a)

A. 82,7%.

b)

B. 87,2%.

c)

C. 88, 9%.

d)

D. 79,8%.

16.

Năm 2020, Hoa Kỳ là nên kinh tế hàng đầu thế giới với tỉ trọng GDP so với toàn thế giới là

a)

A. gần 25%. 

b)

B. trên 30%. 

c)

C. gần 32%.

d)

D. trêm 28%.

17.

Năm 2020 tổng giá trị hàng hóa xuất khẩu của Hoa Kỳ chiếm

a)

A. 8,4%.

b)

B. 10,2%.

c)

C. 11,5%.

d)

D. 12,1%.

18.

Trong cơ cấu GDP của Hoa Kì, ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng

a)

A. 18%. 

b)

B. 28%.  

c)

C. 20%.

d)

D. 25%.

19.

Hiện nay, các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung ở

a)

A. Vùng Đông Bắc.  

b)

B. Phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

C. Alaska và Ha-oai.

d)

D. Vùng bồn địa trung tâm.

20.

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành dịch vụ của Hoa Kỳ chiếm

a)

A. 80%.

b)

B. 85%.

c)

C. 87%.

d)

D.89%.

21.

Vật nuôi chủ yếu ở Hoa kỳ là

a)

A. lợn, bò. 

b)

B. gia cầm, dê.

c)

C. cừu, bò.

d)

D. dê, cừu, lợn.

22.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vị trí lãnh thổ của Liên Bang Nga?

a)

A. Tiếp giáp với 14 quốc gia.

b)

B. Giáp với Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

c)

C. Có diện tích rộng lớn nhất thế giới.

d)

D. Nằm ở bán cầu Tây.

23.

Phần lớn địa hình phần lãnh thổ phía Đông của Liên Bang Nga là

a)

A. Núi và cao nguyên.

b)

   B. Đồng bằng và vùng trũng.

c)

C. Đồi núi thấp và vùng trũng.

d)

D. Đồng bằng và đồi núi thấp.

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần lãnh thổ phía Tây của Liên Bang Nga ?

a)

A. Đồng bằng và vùng trũng.  

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Đồi núi thấp và vùng trũng.

d)

D. Đồng bằng và đồi núi thấp.

25.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm đồng bằng nào của Nga?

a)

A. Đồng bằng Đông Âu.

b)

B. Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. Cao nguyên trung Xi-bia.

d)

D. Dãy núi U-ran.

26.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

A. Nằm trong vành đai ôn đới.  

b)

B. Là đồng bằng.

c)

C. Là cao nguyên. 

d)

D. Là đầm lầy.

27.

Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga dân cư thưa thớt.

a)

A. Khí hậu lạnh giá. 

b)

B. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

c)

C. Địa hình chủ yếu là đầm lầy. 

d)

D. Đất đai kém màu mỡ.

28.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là

a)

A. Dãy núi Uran.

b)

B. Sông Ôbi.

c)

C. Sông Ênitxây. 

d)

D. Sông Vonga.

29.

Đại bộ phận  lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

A. Ôn đới. 

b)

B. Hàn đới.             

c)

C. Nhiệt đới.

d)

D. Cận nhiệt đới.

30.

Liên Bang Nga có khoảng bao nhiêu dân tộc?

a)

A. 100 

b)

B. 90 

c)

C. 85 

d)

D. 81

31.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

  B. Đất nước trải dài trên 9 múi giờ.

c)

C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

32.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

33.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

C. Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

34.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sông, hồ của LB Nga?

a)

A. Có ít sông lớn, hướng chảy chủ yếu từ Nam lên Bắc.

b)

B. Hầu hết các sông đều đóng băng vào mùa đông.

c)

C. Hồ Bai – can là hồ nước ngọt sâu nhất thế giới.

d)

D. Trữ năng thủy điện của Liên Bang Nga đứng đầu thế giới.

35.

Yếu tố tạo thuận lợi để Liên Bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới là?

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào. 

b)

B. Nền kinh tế năng động.

c)

C. Trình độ dân trí cao. 

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị cao.

36.

15. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là?

a)

A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.

c)

C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

37.

Số dân của Liên Bang Nga tăng chậm, thậm chí giảm, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. tỉ lệ sinh giảm mạnh, một phần người Nga di cư ra nước ngoài.

b)

B. thắt chặt chính sách nhập cư làm gia tăng cơ học giảm.

c)

C. chính sách một con triệt để làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm.

38.

Dân cư Liên Bang Nga tập chủ yếu ở

a)

A. phía Đông (Đông Xi-bia và trung Xi-bia)

b)

B. Châu Âu và Nam Xi-bia. (Phía Tây)

c)

C. Phần lãnh thổ giáp Bắc Băng Dương.

39.

Nhân tố chủ yếu tạo nên sự đa dạng về văn hóa ở Liên Bang Nga là

a)

A. diện tích lãnh thổ rộng lớn.

b)

  B. có một lượng rất lớn dân cư là người nhập cư.

c)

C. có thành phần dân tộc đa dạng với khoảng 100 dân tộc khác nhau.