wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 HKII

Total questions: 35

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phía Tây Liên Bang Nga địa hình như thế nào?

a)

Đồng bằng rộng lớn

b)

Đồng bằng và cao nguyên

c)

Đồng bằng và dãy núi Uran

d)

Đồng bằng và đồi núi trùng điệp

2.

Đặc điểm địa hình Liên Bang Nga phía Đông là:

a)

Đồng bằng và dãy núi Uran

b)

Vùng núi và cao nguyên

c)

Đồng bằng rộng lớn

d)

Vùng đất thấp và bằng phẳng

3.

Nhật bản nằm ở phần nào trên bản đồ

a)

Sao Hoả

b)

Đông Châu Á

c)

Đông Nam Châu Á

d)

Đông Châu Âu

4.

Nhật Bản được cấu tạo từ 4 đảo lớn nào?

a)

Hokkaido

b)

Honshu

c)

Kyushu

d)

Shikoku

e)

Hainan

5.

Đối tác thương mại của Nhật Bản gồm

a)

Hoa Kì

b)

Trung Quốc

c)

EU

d)

Asean

e)

Hàn Quốc

6.

Trung Quốc có diện tích đứng thứ

a)

A thế giới

b)

4 thế giới

c)

3 thế giới

d)

5 thế giới

7.

Trung quốc tiếp giáp với:

a)

14 quốc gia

b)

15 quốc gia

c)

24 quốc gia

d)

5 quốc gia

8.

Tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc có đặc điểm

a)

Giảm khá nhanh

b)

Tăng nhanh

c)

Giảm rất nhanh

d)

Tăng chậm

e)

Giảm chậm

9.

Dân cư Trung quốc phân bố chủ yếu ở

a)

Miền Đông

b)

Miền Tây

c)

Miền Đông Bắc

d)

Miền Nam

10.

Dân cư Trung Quốc phân bố thưa thớt ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Đông dân thế thừa đất ntn được

d)

Các vùng núi

11.

Đặc điểm dân thành thị Trung Quốc

a)

Tăng nhanh

b)

Giảm nhẹ

c)

Tăng nhẹ

d)

Không thay đổi

12.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

người Hoa

b)

người Mông Cổ

c)

người Hán

d)

người Tạng

13.

Loài vật nào được nuôi ở các đồng bằng phía Đông và vùng Đông Bắc, Hoa Bắc Trung Quốc

a)

Lợn

b)

c)

d)

Cừu

e)

14.

Loài vật nuôi nào phổ biến ở các cao nguyên và bồn địa phía Tây Trung Quốc?

a)

b)

Lợn

c)

d)

Cừu

e)

15.

Tai nguyên khoáng sản Trung Quốc ntn?

a)

Đa dạng, phong phú, nhiều loại có trữ lượng lớn

b)

Chủ yếu là dầu mỏ và khí đốt

c)

Trữ lượng lớn, đặc biệt là than đá và đất hiếm

d)

Đơn giản, ít phong phú, nhưng có trữ lượng lớn

16.

Tài nguyên khoáng sản phong phú đã ảnh hưởng ntn đến sự phát triển của kinh tế Trung Quốc?

a)

Là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp khai khoáng

b)

Tạo tiền đề hỗ trợ phát triển ngành nông nghiệp

c)

Làm giảm tốc độ phát triển kinh tế

d)

Tạo điều kiện thuận lợi để thúc đẩy ngành công nghiệp dầu khí

17.

Ngành công nghiệp ở Trung Quốc hiện nay:

a)

Tập trung vào các ngành hiện đại

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống

c)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Tăng cường xuất khẩu hàng hoá

e)

Chú ý cải thiện các công nghệ sẵn có

18.

Năm 2020, kinh tế Trung Quốc đứng

a)

Thứ hai

b)

Thứ nhất

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

19.

Cơ cấu kinh tế Trung Quốc đang chuyển dịch theo hướng:

a)

Tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản

b)

Giảm nhanh tỉ trọng công nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản

c)

Tăng nhanh tỉ trọng dịch vụ

d)

Giảm nhanh tỉ trọng dịch vụ

20.

Ốt xì trây li a nuôi con gì

a)

Cừu

b)

c)

d)

Lợn

e)

21.

Cộng hoà Nam Phi án ngữ vùng biển nào?

a)

Biển Đỏ và biển Địa Trung Hải

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Biển Đông

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

22.

Vùng biển rộng lớn đã cho Cộng hoà Nam Phi lợi thế gì?

a)

Phát triển nông nghiệp ven biển

b)

Tăng cường khai thác dầu mỏ

c)

Kiểm soát tuyến đường hàng hải quốc tế

d)

Phát triển các khu công nghiệp ven biển

23.

Dòng biển ven bờ cộng hoà Nam Phi đem lại lợi ích gì?

a)

Mang nhiều sinh vật, tạo ra các ngư trường lớn

b)

Điều kiện thuận lợi khai thác dầu mỏ

c)

Làm giảm nhiệt độ vùng ven biển

d)

Tăng cường giao thông đường biển

24.

Đặc điểm về đường bờ biển Cộng hoà Nam Phi

a)

Dài, nhiều bãi biển đẹp và rặng san hô

b)

Ngắn và ít bãi biển đẹp

c)

Dài, nhiều bãi biển đẹp, nhưng ít ngư trường

d)

Không thích hợp cho du lịch biển

25.

Cộng hoà nam Phi phát triển ngành kinh tế biển nào?

a)

Chỉ đánh bắt hải sản

b)

Du lịch biển

c)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển

d)

Khai thác dầu khí

26.

Loại khoáng sản nào xuất hiện rất nhiều ở Nam Phi?

a)

Kim cương

b)

Vàng

c)

Than đá

d)

Dầu mỏ

e)

Sắt

27.

Đặc điểm đúng về dân số Cộng hoà Nam Phi là

a)

Dân số đông

b)

Tăng nhanh

c)

Dân số ít

d)

Tăng chậm

28.

Dân số đông và tăng nhanh của Cộng hoà Nam Phi đem lại kết quả gì?

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

Gây ra sức ép về việc vấn đề việc làm & chất lượng cuộc sống

c)

Tăng cường khai thác tài nguyên

d)

Không có thay đổi đáng kể đến kinh tế - xã hội

e)

Thiếu hụt lực lượng lao động

29.

Dân cư Cộng hoà Nam Phi tập trung chủ yếu ở

a)

Phía Đông và các duyên hải phía Nam

b)

Phía Tây và các vùng nội địa

c)

Các khu vực phía Bắc

d)

Đồng bằng phía Nam

30.

Mấy khứa bên Cộng hoà Nam Phi phân bố không đồng đều rồi gây ra hệ quả là:

a)

Không ảnh hưởng đến phát triển kinh tế

b)

Gây khó khăn cho việc tận dụng nguồn lực và khai thác tài nguyên

c)

Làm giảm áp lực về việc làm

d)

Tạo nhiều kích thích để dân đổ về các khu đô thị mới, vùng thưa dân

31.

Đặc điểm dân cư đa dân tộc ở Nam Phi dẫn đến hệ quả gì?

a)

Phân biệt chủng tộc

b)

Sự giao thoa hài hoà giữa các nền văn hoá

c)

Giá trị văn hoá Nam Phi đặc sắc

d)

Tăng cường đoàn kết dân tộc

32.

Việc đối phó với nạn phân biệt chủng tộc ở Cộng hoà Nam Phi có lợi gì cho kinh tế?

a)

Tạo môi trường thuận lợi để phát triển kinh tế & thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tăng sức ép về việc làm

c)

Chỉ càng khiến cho vấn đề khó nhằn hơn

d)

Tạo nên sự giao thoa hài hoà giữa các nền văn hoá, góp phần tạo nên hình ảnh Nam Phi

33.

Cây trồng quan trọng hàng đầu ở Nam Phi là

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Cà Phê

d)

Lúa gạo

34.

Ngành công nghiệp khai khoáng của Cộng hoà nam Phi đóng vai trò gì trong nền kinh tế?

a)

Là ngành nổi bật

b)

Đóng góp đáng kể vào GDP và tạo nhiều việc làm

c)

Là ngành mũi nhọn

d)

Là ngành kém nổi bật

e)

Không có đóng góp đáng kể

35.

Lần này bạn thi được bao nhiêu điểm

a)

Mười Điểm

b)

Khiêm tốn tí
9 thôi

c)

6.9

d)

Tạch