Worksheetsgrammar quiz
Total questions: 60
Worksheet time: 8mins
Câu điều ước/ giả sử “ I wish / If only…” về sự việc ở hiện tại dùng
would + inf.
hiện tại đơn ( am/is/are / V-s, es, inf.)
quá khứ giả định ( were / V-ed.c2)
quá khứ hoàn thành (had + pp)
Câu điều ước/ giả sử “ I wish / If only…” về sự việc ở tương lai dùng
hiện tại đơn ( am/is/are / V-s, es, inf.)
would + inf.
quá khứ giả định ( were / V-ed.c2)
quá khứ hoàn thành (had + pp)
Khi câu tình huống ở thì hiện tại ( am/is/are/ don’t/ doesn’t / V-s/es/inf.), dùng điều kiện loại
1
2
3
4
Khi câu tình huống ở thì quá khứ(was/ were/ didn’t/ V-ed/c2.), dùng điều kiện loại
1
2
3
4
Khi câu tình huống ở thì tương lai hoặc câu mệnh lệnh (will / can/please/ Don’t), dùng điều kiện loại
1
2
4
3
Khi câu nguyên nhân ở thì quá khứ, câu kết quả ở thì hiện tại, dùng điều kiện loại
1
2
3
4
Mệnh đề chính chia thì tương lai (will/ can/ won’t / can’t hoặc ở dạng mệnh lệnh (Don’t/ V-inf/ Please) , If chia ở
hiện tại
quá khứ giả định
quá khứ hoàn thành
would + inf.
Mệnh đề If chia ở quá khứ giả định (were/ V-ed/c2/ didn’t + inf.), mệnh đề chính có
wouldn’t/couldn’t/ mightn’t + have + pp.
would/ could/ might (not) + V-inf
will/ can/may (not) + inf.
had (not) + inf.
Mệnh đề If chia ở quá khứ hoàn thành, mệnh đề chính có thể dùng
would/ could/ might (not) + pp
would/could/ might (not) + have + pp.
will/ can/may (not) + inf.
had (not) + inf.
“If” tương đương với các từ sau, EXCEPT
As long as
As soon as
Supposing that
Provided that
“If … not” tương đương với các từ sau, EXCEPT
Unless
without
Suppose that
but for
Đảo ngữ của điều kiện loại 1 là
Had + S + pp + O.C
Had + S + not + pp + O.C
Should + S + V-inf. + O.C
Were + S (+ to inf.) + O.C
Đảo ngữ của điều kiện loại 2 là
Had + S + pp + O.C
Had + S + not + pp + O.C
Should + S + V-inf. + O.C
Were + S (+ to inf.) + O.C
Đảo ngữ của điều kiện loại 3 là
Should + S + V-inf. + O.C
Had + S + (not) pp + O.C
Were + S (+ to inf.) + O.C
Had not + S + pp + O.C
“………“ đi cặp với “than”
no sooner
hardly
scarcely
barely
Trường hợp nào không phải đảo ngữ (Aux.V + S +….)
bắt đầu bằng Rarely/Seldom/At no time/ On no condition / For no reason/ So/ Such
có no sooner / hardly/ scarecely/ never/ only sau S
Not until/ No longer/ Hardly/ No sooner đứng đầu câu
có only when/ by/ after/ Under/ in no circumstances/In no way/ in vain ở đầu câu
Ta phải đổi thể từ khẳng định ↔ phủ định cả 2 vế khi chuyển từ câu tình huống sang câu điều kiện loại
1 & 3
2 & 3
1 & 2
1 & 4
“s” được phát âm là /s/ khi “s” nằm sau
Chó Sủa Xôn SHao Zữ
Con Gái Thì PHải chạy SH Fải GHê
Chó Sủa Xôn SHao Khắp Phố Fường
PHong Kiến Fát Triển GHê
“ed” được phát âm là /id/ khi “ed” nằm sau
Chó Sủa Xôn SHao Zữ
Con Gái Thì PHải chạy SH Fải GHê
Thể Dục
PHong Kiến Fát Triển GHê
“ed” được phát âm là /t/ khi “ed” nằm sau
Chó Sủa Xôn SHao Zữ
Thể Dục
Chó Sủa Xôn SHao Khắp Phố Fường PHát GHê
PHong Kiến Fát Triển GHê
tuy nhiên
although
because
however,
therefore,
mặc dù, cho dù
although
because
however,
therefore,
vì vậy, cho nên
although
because
however,
therefore,
“even though” is CLOSEST in meaning with
though
because
however,
therefore,
Sau “IN SPITE OF/ DESPITE” , dùng
cụm danh từ
V-ing
Danh từ
All are correct
Sau “IN SPITE OF/ DESPITE” , dùng
V-ing
to inf.
S + V
All are correct
Sau “due to/ owing to/ thanks to/ on account of/because of” dùng
V-ing
to inf.
S + V
All are correct
Cấu trúc của thì hiện tại đơn
S + Vs/es/inf. + O
S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
S + have/ has + PP(V3) + O
S + V-ed/ C2 + O
Cấu trúc của thì quá khứ đơn
S + Vs/es/inf. + O
S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
S + have/ has + PP (V3) +
S + V-ed/ C2 + O
Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn
S + Vs/es/inf. + O
S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
S + have/ has + PP (V3) + O
S + V_ed/ C2 + O
Cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành
S + Vs/es/inf. + O
S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
S + have/ has + PP (V3) + O
S + V_ed/ C2 + O
Cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn
S + Vs/es/inf. + O
S + be (was/ were) + V_ing + O
S + have/ has + PP (V3) + O
S + V_ed/ C2 + O
Cấu trúc của thì quá khứ hoàn thành
S + Vs/es/inf. + O
S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
S + have/ has + PP (V3) + O
S + had + V_ed/ C3 + O
Cấu trúc bị động của thì quá khứ đơn
S + was / were + Past Participle
S + have/ has been + Past Participle
S + will be + Past Participle
S + am/ is/are + Past Participle
Cấu trúc bị động của thì hiện tại hoàn thành
S + was / were + Past Participle
S + have/ has been + Past Participle
S + will be + Past Participle
S + am/ is/are + Past Participle
Bị động của cấu trúc “ nhờ bảo”
S + have + Object (thing) + to inf. (+ by + Object(person)
S + have + Object (thing) + bare inf. (+ by + Object(person)
S + have + Object (thing) + Past Participle (+ by + Object(person)
S + have + Object (people) + Past Participle (+ by + Object(thing)
Diễn tả sự việc ở tương lai, mệnh đề thời gian dùng thì
Hiện tại đơn/ hiện tại hoàn thành
Tương lai đơn
Quá khứ đơn
Tương lai hoàn thành
Mệnh đề thời gian bắt đầu bằng
when
before
as soon as
All are correct
Mệnh đề thời gian bắt đầu bằng
as
after
as long as
All are correct
Mệnh đề thời gian bắt đầu bằng
since
until
while
All are correct
Mệnh đề thời gian bắt đầu bằng
however
till
because
as a result
Cấu trúc của so sánh bằng
S + V + MORE +long adj/adv + THAN + S (V)/ Noun/ Pronoun.
S + V + THE + short adj/adv + EST + NA
S + V +short adj/adv + ER + THAN + S (V)/ Noun/ Pronoun
S + V + AS + adj/adv + AS + Noun/ Pronoun/ Clause
Cấu trúc của so sánh kép : càng ngày càng
S + V + AS + adj/adv + AS + Noun/ Pronoun/ Clause
S + get/ become + short adj/adv-ER and short adj/adv-ER
S + V + MORE +long adj/adv and MORE + long adj/adv .
THE + short adj/adv + ER + S + V, THE + short adj/adv + ER + S + V
Cấu trúc của so sánh kép : càng…, càng….
S + get/ become + MORE +long adj/adv and MORE + long adj/adv .
THE + short adj/adv + ER + S + V, THE + short adj/adv + ER + S + V
S + V + AS + adj/adv + AS + Noun/ Pronoun/ Clause
S + get/ become + short adj/adv-ER and short adj/adv-ER
Modal Verbs include
will, would, can, could, may, might, must, need, should, needn’t, needs, does, is...
will, would, can, could, may, might, must, need, should, would like, prefer, has ...
will, would, can, could, may, might, must, need, should, had better, ought to, have to ...
will, would, can, could, may, might, must, need, should, had, want to, have, be, do ...
Bị động của Modal Verbs
M.V + be + PP
M.V + to be + PP
M.V + V-ing
M.V + be + V-ed/c2
Sau tính từ dùng
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
Sau be/ feel / look/ appear/ become dùng
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
chỉ người, có dấu phẩy phía trước và động từ phía sau dùng
who
whom
that
whose
có giới từ phía trước chỗ trống chỉ chọn
whom or that
whom or which
which or who
which or that
Đứng giữa be/get + P.P, dùng
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
Sau “trạng từ chỉ mức độ: very, quite, too, extremely, really, so, rather…” có thể dùng
danh từ
động từ
trạng từ
giới từ
go to …….school/ prison/church: khi đến với lí do đặc biệt, dùng
a
the
an
no article
Dùng trước các môn thể thao ( golf, soccer…)
a
an
the
no article
Danh từ thường kết thúc bằng đuôi
ent, ant
ence, ance, ment
ive, ic
ly
Tính từ thường kết thúc bằng đuôi
ness, ist
ity
ive, al
dom, age
Đứng đầu câu phía sau có dấu phẩy, dùng
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
Trong câu cảm “ WHAT/ HOW…!” dùng
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
có danh từ sở hữu đứng sau chọn
whose
whom
that
which
dùng với danh từ có ý nghĩa là người hoặc vật duy nhất ( sun, president, earth, world…)
a
an
the
no article
