wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa 9

Total questions: 49

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn

d)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

2.

Ý nào sau đây nói đúng về thành phố Hồ Chí Minh

a)

Nằm bên sông Sài Gòn

b)

Có trung tâm công nghiệp lớn thứ hai của nước ta

c)

Có sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất là sân bay lớn nhất cả nước

3.

Đảo nào sau đây nằm ở phía nam nước ta?

a)

Cát Bà

b)

Phú Quý

c)

Phú Quốc

d)

Sơn Trà

4.

Tên các đồng bằng duyên hải miền Trung theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:

a)

Thanh-Nghệ-Tĩnh, Bình-Trị-Thiên, Nam-Ngãi, Bình Phú-Khánh Hòa, Ninh Thuận-Bình Thuận

b)

Bình-Trị-Thiên, Thanh-Nghệ-Tĩnh, Nam-Ngãi, Bình Phú-Khánh Hòa, Ninh Thuận-Bình Thuận

c)

Ninh Thuận-Bình Thuận, Thanh-Nghệ-Tĩnh, Bình-Trị-Thiên, Nam-Ngãi, Bình Phú-Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận-Bình Thuận, Bình Phú-Khánh Hòa, Nam-Ngãi, Thanh-Nghệ-Tĩnh, Bình-Trị-Thiên

5.

Những địa danh nào sau đâu thuộc thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Chợ Bến Thành, Dinh Độc Lập

b)

Hồ Xuân Hương, chùa Một Cột

c)

Nhà thờ Đức Bà

d)

Sân bay Tân Sơn Nhất

6.

Địa danh nào sau đây được công nhận là Di sản Thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Cố đô Huế

c)

Bến Nhà Rồng

d)

Phố cổ Hội An

7.

Đồng bằng duyên hải miền Trung có khí hậu như thế nào?

a)

Có sự khác biệt giữa khí hậu phía bắc và phía nam

b)

Mùa hạ mưa nhiều, không khí mát mẻ

c)

Những tháng cuối năm có mưa bão

d)

Mát mẻ quanh năm

8.

Sự khác biệt giữa khí hậu phía bắc và phía nam của đồng bằng duyên hải miền Trung là do:

a)

Dãy Trường Sơn ngăn cách

b)

Dãy Bạch Mã chắn ngang

c)

Đèo Hải Vân quá cao

9.

Đảo là gì?

a)

Là phần đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước nhưng không phải lục địa

b)

Là bộ phận đất nổi, lớn hơn lục địa, xung quanh có biển và đại dương bao bọc

c)

Là phần đất nổi, một bên giáp biển, một bên giáp đất liền

d)

Là phần đất cao hơn biển

10.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh

c)

Phú Thọ

d)

Bắc Giang

11.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

12.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

13.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

14.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH là

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

15.

Mặt hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng đối với sự phát triển kinh tế của vùng:

a)

Tai biến thiên nhiên thường hay xảy ra.

b)

Có số dân đông và mật độ dân số cao nhất nước.

c)

Một số loại tài nguyên bị suy thoái.

d)

Tình trạng ô nhiễm của một số đô thị lớn.

16.

Ở Đồng bằng sông, tỉnh nào có diện tích gieo trồng và sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Hải Dương

b)

Hà Nội

c)

Nam Định

d)

Thái Bình

17.

Tỉnh/thành có diện tích lớn nhất ở ĐBSH là:

a)

Hà Nội

b)

Bắc Ninh

c)

Vĩnh Phúc

d)

Hải Phòng

18.

Hạn chế nào sau đây không phải của ĐBSH?

a)

Một số loại tài nguyên bị xuống cấp.

b)

Tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú.

c)

Có một mùa khô sâu sắc.

d)

Chịu ảnh hưởng của nhiều tai biến thiên nhiên

19.

Đây là một trong những ngành kinh tế trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng:

a)

Khai thác than nâu.

b)

Cơ khí – điện tử.

c)

Luyện kim.

d)

Hóa chất.

20.

Đây là một trong những định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH:

a)

Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm.

b)

Đẩy mạnh phát triển lương thực, thực phẩm.

c)

Hạ tỷ lệ tăng dân số và chuyển cư đến các vùng khác.

d)

Tăng nhanh tỷ trọng khu vực II, ổn định tỷ trọng khu vực I.

21.

Ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

22.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam, tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Thái Bình

b)

Vĩnh Phúc

c)

Nam Định

d)

Hà Nam

23.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có qui mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải Phòng và Nam Định.

b)

Hải Phòng và Hải Dương.

c)

Hải Phòng và Hà Nội.

d)

Hà Nội và Hải Dương.

24.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ đô thị cao nhất nước ta là do:

a)

Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ.

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ và định cư lâu đời.

c)

Sự chuyển cư tự phát của dân cư nông thôn ra thành phố.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

25.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất mặn

b)

Đất phù sa ngọt

c)

Đất cát ven biển

d)

Đất phèn

26.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Cháy rừng

b)

Xâm nhập mặn

c)

Thiếu nước ngọt

d)

Triều cường

27.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Tăng cường công tác dự báo lũ.

b)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

c)

Xây dựng hệ thống đê điều.

d)

Chủ động chung sống với lũ.

28.

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng.

b)

Hai mặt giáp biển.

c)

Nằm ở cực Nam tổ quốc.

d)

Rộng lớn nhất cả nước.

29.

Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn bình quân chung cả nước?

a)

Tỉ lệ dân số thành thị

b)

Tỉ lệ hộ nghèo

c)

Tỉ lệ người lớn biết chữ

d)

Tuổi thọ trung bình

30.

Các tỉnh/ thành phố của vùng đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

phía Nam là

a)

An Giang, Kiên Giang

b)

Long An, Tiền Giang

c)

Vĩnh Long, Trà Vinh

d)

Cần Thơ, Hậu Giang.

31.

Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long đứng thứ mấy của cả nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Kiểu khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ tính chất

a)

có mùa đông lạnh.

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

cận xích đạo

d)

cận nhiệt đới

33.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

trồng rừng chống lũ

b)

chế biến lương thực thực phẩm

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

cơ khí nông nghiệp

34.

Ngành thủy sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh hơn vùng ĐBSH vì

a)

nguồn thủy sản phong phú, diện tích nước mặt nuôi trồng lớn.

b)

người dân có nhiều kinh nghiệm hơn.

c)

có nguồn lợi thủy sản từ mùa lũ mang lại rất lớn

d)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh hơn

35.

Duyên hải Nam Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

36.

(Những) tỉnh nào không thuộc khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bình Phước

b)

Bình Thuận

c)

Bình Dương

d)

Bình Định

37.

(Đúng/Sai) Quần đảo Hoàng Sa không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

(Đúng/Sai) Quần đảo Trường Sa thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tỉnh nào có tỉ lệ dân thành thị bé nhất Duyên hải Nam Trung Bộ? (2013)

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

40.

Tỉnh nào là khu trung tâm công nghiệp lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Đà Nẵng

41.

Di sản Thế giới nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quần thể Di tích Cố đô Huế

b)

Phố cổ Hội An

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Phong Nha Kẻ Bàng

42.

Nhà máy thủy điện Sông Hinh thuộc tỉnh nào?

a)

Bình Thuận

b)

Quảng Nam

c)

Phú Yên

d)

Ninh Thuận

43.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố là

a)

Quảng Nam – Đà Nẵng.

b)

Đà Nẵng – Khánh Hoà.

c)

Khánh Hoà – Quảng Ngãi.

d)

Đà Nẵng – Quảng Ngãi.

44.

Việc đánh bắt hải sản ở quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa có ý nghĩa quan trọng về an ninh, quốc phòng vì

a)

mang lại hiệu quả cao về KTXH, bảo vệ tài nguyên sinh vật ven bờ.

b)

tăng sản lượng đánh bắt, nâng cao thu nhập, phát triển kinh tế hộ gia đình và kinh tế địa phương.

c)

giải quyết việc làm và tăng thêm thu nhập cho người lao động.

d)

khẳng định chủ quyền của nước ta đối với hai quần đảo, vùng biển và thềm lục địa xung quanh.

45.

Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

Vịnh Hạ Long, Phong Nha – Kẻ Bàng

c)

Cố đô Huế, Phố cổ Hội An

d)

Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

46.

Để hạn chế tác hại của thiên tai ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, giải pháp mang tính bền vững đang được Nhà nước đầu tư là

a)

trồng rừng phòng hộ.

b)

xây dựng các hồ chứa nước.

c)

sử dụng các giống tự nhiên có khả năng chịu hạn.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi.

47.

Vùng kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng nước sâu?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

48.

Hai quần đảo xa bờ có ý nghĩa lớn về kinh tế và quốc phòng của nước ta ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Trường Sa và Côn Sơn.

b)

Côn Sơn và Thổ Chu.

c)

Hoàng Sa và Trường Sa.

d)

Bạch Long Vĩ và Hoàng Sa.

49.

Các tỉnh nào sau đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận, Phú Yên.

b)

Bình Thuận, Quảng Nam.

c)

Phú Yên, Quảng Nam.

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận.