wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[THĐC]Phần 1: Tin học căn bản(1)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự xử lý thông tin trong hệ thống thông tin?

a)

Dữ liệu, Thông Tin, Tri thức

b)

Thông tin, Dữ liệu, Tri thức

c)

Dữ liệu, Tri thức, Thông tin

d)

Thông tin, Tri thức, Dữ liệu

2.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Dữ liệu có thể tồn tại dưới nhiều dạng như tín hiệu vật lý, các ký hiệu, số hiệu

b)

Thông tin không thể truyền được từ người này sang người khác

c)

Tri thức là sự hiểu biết ( nhận thức) về thông tin

d)

MTĐT giúp quá trình xử lý dữ liệu diễn ra nhanh chóng và chính xác hơn so với xử lý thủ công

3.

Chọn câu trả lời chính xác nhất: Quy trình xử lý TT có trình tự là:

a)

Nhập DL, Lưu trữ, Xuất DL

b)

Nhập TT, Xử lý, Xuất TT

c)

Nhập DL, Xử lý, Lưu trữ, Xuất DL

d)

Nhập DL, Xử lý, Xuất DL

4.

Phát biểu nào sau dưới đây là đúng?

a)

Tin học nghiên cứu việc xử lý TT thành tri thức

b)

CNTT hỗ trợ việc quản lý nhân sự, quản lý tài sản... trong các doanh nghiệp

c)

Thuật ngữ CNTT và truyền thông và Internet là như nhau

d)

CNTT chỉ liên quan tới các bài toán lớn, phức tạp, xử lý DL lớn, tính toán phức tạp

5.

Hệ đếm cơ số b ( b \ge 2 và nguyên dương) sử dụng bao nhiêu chữ số

a)

Có 10 chữ số

b)

có b chữ số

c)

có b-1 chữ số

d)

có 2 chữ số 0 và 1

6.

BIT là viết tắt của cụm từ?

a)

Binary Information Transmission

b)

Binary Information Technology

c)

Binary Information uniT

d)

Binary digIT

7.

Số 5678 có thể là biểu diễn của một giá trị trong hệ đếm cơ số nào?

a)

Hệ đếm cơ số 2

b)

Hệ đếm cơ số 2 và 8

c)

Hệ đếm cơ số 8,10,16

d)

Hệ đếm cơ số 10, 16

8.

Số 111.112111.11_2 trong hệ thập phân có gtri bằng 

a)

5.75

b)

5.525

c)

7.75

d)

7.5

9.

Một số nguyên biểu diễn ở hệ 16 là 2008. Hỏi giá trị ở hệ 10 là bn?

a)

8020

b)

2080

c)

8200

d)

2820

10.

Đẳng thức 131-45=53 đúng trong hệ cơ số nào

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Số nhị phân 11 1000 1110 biểu diễn trong hệ 16 là

a)

E32

b)

38E

c)

D32

d)

38D

12.

Số nhị phân 11 0011.01 biểu diễn hệ 16

a)

33.1

b)

C3.1

c)

C3.4

d)

33.4

13.

Số nhị phân 11 0010 1001 biểu diễn hệ 8

a)

1451

b)

4451

c)

6241

d)

6244

14.

Số nhị phân 11001.01001 biểu diễn hệ 8 là

a)

61.21

b)

31.22

c)

31.21

d)

61.22

15.

Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm sơ số nào sử dụng nhiều chữ số nhất?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

16.

Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm sơ số nào sử dụng ít chữ số nhất?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

17.

Tại sao lại sử dụng hệ Hexa trong tin học?

a)

Vì nó là hệ đếm máy tính có thể hiểu được

b)

Vì nó là hệ đếm cơ số lớn nhất

c)

Vì nó dễ hiểu với con người và được con người sử dụng

d)

Vì nó biểu diễn ngắn gọn hệ đếm nhị phân

18.

Một số nhị phân 32 bit nếu biểu diễn trong hệ cơ số 8 sẽ có tối đa bao nhiêu chữ số?

a)

8

b)

10

c)

11

d)

4

19.

Số thập phân 19.75 trong hệ nhị phân biểu diễn là?

a)

1011.11

b)

10011.11

c)

1011.011

d)

10011.101

20.

Bit là gì?

a)

Là chữ số nhị phân

b)

Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin

c)

Là đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin

d)

Cả 3

21.

Cần bao nhiêu khối nhớ 8KB để có được dung lượng 1MB?

a)

64

b)

512

c)

256

d)

128

22.

Một Megabyte bằng

a)

2102^{10} B

b)

2102^{10} TB

c)

2102^{10} KB

d)

2202^{20} KB

23.

Một Gigabyte bằng

a)

1024 KB

b)

220 B

c)

210 KB

d)

220 KB

24.

Một Tetabyte bằng

a)

210 GB

b)

210 MB

c)

1000 MB

d)

1000 GB

25.

Trong các giá trị thể hiện kích thước file như sau, giá trị nào nhỏ nhất?

a)

1000 B

b)

100 KB

c)

10 MB

d)

1GB

26.

Trong các giá trị thể hiện kích thước file như sau, giá trị nào lớn nhất?

a)

100 KB

b)

1 GB

c)

211 MB

d)

1000 MB

27.

Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên không dấu. Hỏi giá trị số nguyên lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?

a)

16

b)

15

c)

8

d)

7

28.

Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên có dấu. Hỏi giá trị số nguyên lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?

a)

16

b)

15

c)

8

d)

7

29.

Sử dụng 11 bit để biểu diễn một số nguyên có dấu, dải biểu diễn sẽ là?

a)

-1024 tới +1023

b)

-2048 tới +2047

c)

-1024 tới +1024

d)

-2048 tới +2048

30.

Một số nguyên có dấu biểu diễn dưới dạng số nhị phân 8 bit là 01010101. Giá trị của số đó trong hệ thập phân là?

a)

+85

b)

-85

c)

-43

d)

+43

31.

Số nguyễn -86 được biểu diễn dưới dạng số nhị phân 8 bit là?

a)

0101 0101

b)

0011 0011

c)

1010 1010

d)

1010 1001

32.

Cho các số nguyên không dấu X=6A16, Y=1538, Z=10510. Thứ tự sắp xếp giảm dần sẽ là?

a)

X, Y, Z

b)

Y, X, Z

c)

Z, Y, X

d)

Y, Z, X

33.

Cho 4 số nguyên 16 bit có dấu có mã Hexa là: 5931, AC43, B571, E755. Số lớn nhất là?

a)

5931

b)

AC43

c)

B571

d)

E755

34.

Cách biểu diễn số âm trong MT là?

a)

Thêm dấu - vào trước giá trị nhị phân dương tương ứng

b)

Sử dụng mã bù 10

c)

Đảo các bit của giá trị nhị phân dương tương ứng

d)

Sử dụng mã bù 2

35.

Tìm câu trả lời thích hợp nhất cho câu hỏi: Trong MT chúng ta biểu diễn số nguyên có dấu bằng mã bù 2 bởi vì ưu điểm của phương pháp này là?

a)

Khong phải sử dụng dấu +, -

b)

Cộng, trừ số có dấu quy về một phép cộng với số nguyên không dấu

c)

Khả năng biểu diễn ( dải biểu diễn ) lớn hơn phương pháp dùng dấu +, -

d)

Không có hiện tường tràn số

36.

Khi cộng hai số nguyên có dấu trong MT, trường hợp này chắc chắn không tràn?

a)

Cộng 2 số nguyên dương

b)

Cộng 2 số nguyên âm

c)

Cộng 2 số khác dấu

d)

Tất cả các phương án đều sai

37.

Khi thực hiện trừ 2 số nguyên có dấu trong MT, trường hợp nào cần phải kiểm tra hiện tượng tràn số học?

a)

Trừ 2 số khác dấu

b)

Trừ 2 số nguyên dương

c)

Trừ 2 số nguyên âm

d)

Không cần kiểm tra vì phép trừ luôn cho kết quả đúng

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi thực hiện phép nhân 2 số nguyên có dấu trong máy tính?

a)

Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển cả 2 thừa số thành đối số

b)

Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển cả 2 thừa số thành số dương

c)

Nếu hiện tượng tràn số xảy ra thì dấu của tích ngược dấu 2 thừa số

d)

Nếu 2 thừa số khác dấu thì không cần hiệu chỉnh lại dấu của tích

39.

Khi thực hiện phép tính của 2 số nguyên có dấu trong MT, sau khi chuyển số bị chia và số chia thành số dương thì thực hiện phép chia. Trường hợp nào phải đảo lại dấu cả thương và số dư?

a)

Số bị chia dương, số chia dương

b)

Số bị chia dương, số chia âm

c)

Số bị chia âm, số chia dương

d)

Số bị chia âm, số chia âm

40.

Cho 2 giá trị A=195, B=143 được biểu diễn dưới dạng số nguyên không dấu 8 bit trong MT. Kết quả của phép toán A+B mà MT thực hiện là bn?

a)

338

b)

256

c)

0

d)

82

41.

Cho 2 giá trị A=+95, B=+43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong MT. Kết quả của phép toán A+B mà MT thực hiện là bn?

a)

+138

b)

+127

c)

-118

d)

-138

42.

Cho 2 giá trị A=+95, B=-43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong MT. Kết quả của phép toán A-B mà MT thực hiện là bn?

a)

+138

b)

+127

c)

-118

d)

-138

43.

Cho 2 giá trị A=-95, B=-43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong MT. Kết quả của phép toán A+B mà MT thực hiện là bn?

a)

-138

b)

-118

c)

+118

d)

+256

44.

Cho biết kết quả của biểu thức khi biểu diễn ở dạng số nguyên có dấu 8 bit? NOT 10610

a)

0001 0110

b)

0001 0101

c)

1001 0110

d)

1001 0101

45.

Kết quả biểu thức 1001 0110 XOR 0110 1001 là bn?

a)

1001 0110

b)

0000 0000

c)

1111 1111

d)

0110 1001

46.

Theo tiêu chuẩn IEEE 74/85, với cách biểu diễn số thực độ chính xác đơn ( dùng 32 bit ) thì số bit dùng biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là

a)

7 bit

b)

9 bit

c)

8 bit

d)

6 bit

47.

Biểu diễn số thực X = 9.6875 dưới dạng số dấu chấm động theo chuẩn IEEE 754 với 32 bit thì phần mã lệch (e) có giá trị là bn?

a)

1000 0001

b)

1000 0010

c)

1000 0011

d)

0000 0011

48.

Theo tiêu chuẩn IEEE 74/85, với cách biểu diễn số thực độ chính xác kép ( dùng 64 bit ) thì số bit dùng biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là

a)

8 bit

b)

9 bit

c)

10 bit

d)

11 bit

49.

Xác định giá trị thập phân của số thực X có dạng biểu diễn theo tiêu chuẩn IEEE 754 với 32 bit như sau:

0011 1111 1000 0000 0000 0000 0000 0000

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

50.

Trong chuẩn IEEE 754/85, NaN là một giá trị đặc biệt không biểu diễn cho một số. Phát biểu nào sau đây là đúng về NaN?

a)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, bit phần định trị tùy ý

b)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, phần định trị có giá trị khác 0

c)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 0, tất cả các bit phần định trị bằng 1

d)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 0, phần định trị có giá trị khác 0