wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Excel cơ bản 1.3 (7)

Total questions: 35

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo một trang tính mới ta thực hiện:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl N

b)

File --> NewSheet

c)
d)
2.

Chọn đáp án đúng nhất. Nút lệnh này mang ý nghĩa gì?

a)

Hiển thị vị trí dòng

b)

Hiển thị vị trí cột

c)

Hiển thị vị trí ô

d)

Hiển thị vị trí ô đang được chọn

3.

Khối ô sau đây là chọn từ ô mấy đến ô mấy

a)

Từ ô C3 đến ô E3

b)

Từ ô C3 đến ô E11

c)

Từ ô C11 đến ô E11

d)

Từ ô A1 đến ô F12

4.

Nếu kéo dấu mũi tên màu đen từ ô A1 A2 đến ô A7 thì tại ô A6 sẽ có giá trị bao nhiêu?

a)

20

b)

16

c)

6

d)

1

5.

Nếu kéo dấu mũi tên màu đen từ ô A1 đến ô A7 thì tại ô A6 sẽ có giá trị bao nhiêu?

a)

20

b)

16

c)

6

d)

1

6.

Ô tiếp theo sẽ có giá trị là mấy

a)

Thứ 8

b)

Thứ 2

c)

Chủ nhật

d)

Một ngày trong tuần

7.

Theo công thức trong hình khi kéo xuống dưới thì tại ô màu đỏ sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

19

b)

20

c)

0

d)

1

8.

Theo công thức trong hình khi kéo xuống dưới thì tại ô màu đỏ sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

19

b)

20

c)

17

d)

16

9.

Theo công thức trong hình khi kéo xuống dưới thì tại ô màu đỏ sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

19

b)

20

c)

1

d)

16

10.

Theo công thức trong hình khi kéo xuống dưới thì tại ô màu đỏ sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

15

b)

20

c)

14

d)

13

11.

Sắp xếp các bước sau đây theo đúng trình tự nhập dữ liệu vào trang tính:

1. Gõ phím Enter để kết thúc nhập dữ liệu

2. Nháy chuột chọn ô cần nhập dữ liệu

3. Gõ dữ liệu từ bàn phím

a)

1 - 3 - 2

b)

2 - 3 - 1

c)

1 - 2 - 3

d)

2 - 1 - 3

12.

Để sửa dữ liệu trong một ô ta thực hiện:

Nháy (a)   vào ô cần sửa --> Sửa --> Gõ phím Enter để kết thúc

13.

Để sửa dữ liệu trong ô Excel ta thực hiện Nháy chọn ô cần sửa --> nháy chuột (a)   --> Sửa --> Gõ phím Enter để kết thúc

14.

Phím con chuột có chức năng là gì?

a)

Nháy chuột vào ô cần đến

b)

Về ô đầu tiên của hàng

c)

Về hàng đầu tiên của trang tính

d)

Về hàng cuối của trang tính

15.

Phím Home có chức năng là gì?

a)

Nháy chuột vào ô cần đến

b)

Về ô đầu tiên của hàng

c)

Về hàng đầu tiên của trang tính

d)

Về hàng cuối của trang tính

16.

 PhıˊmEnd+PhímEnd+\uparrow   có chức năng là gì?

a)

Nháy chuột vào ô cần đến

b)

Về ô đầu tiên của hàng

c)

Về hàng 1 của trang tính

d)

Về hàng cuối của trang tính

17.

 PhıˊmEnd+PhímEnd+\downarrow   có chức năng là gì?

a)

Nháy chuột vào ô cần đến

b)

Về ô đầu tiên của hàng

c)

Về hàng 1 của trang tính

d)

Về hàng cuối của trang tính

18.

 \longrightarrow  có chức năng

a)

sang phải 1 ô

b)

sang trái 1 ô

c)

lên 1 ô

d)

xuống 1 ô

19.

 \longleftarrow  có chức năng

a)

sang phải 1 ô

b)

sang trái 1 ô

c)

lên 1 ô

d)

xuống 1 ô

20.

 \uparrow  có chức năng

a)

sang phải 1 ô

b)

sang trái 1 ô

c)

lên 1 ô

d)

xuống 1 ô

21.

 \downarrow  có chức năng

a)

sang phải 1 ô

b)

sang trái 1 ô

c)

lên 1 ô

d)

xuống 1 ô

22.

Để mở rộng hộp thoại Fx ta nhấn tổ hợp phím

(a)  

23.

Điền vào chỗ trống:

nút lệnh sau đây dùng để ........................ các ô lại với nhau và cho nội dung căn lề ..............................

(a)  

24.

nút lệnh dưới đây dùng để đều chỉnh (a)  

25.

Nhóm nút lệnh sau đây dùng để căn chỉnh theo hàng (a)  

26.

Nút lệnh dùng để thực hiện

a)

Top Align: Căn lề phía trên

b)

Middle Align: Căn lề ở giữa theo chiều dọc

c)

Bottom Align: Căn lề phía dưới

d)

Căn lề trái

27.

Nút lệnh dùng để thực hiện

a)

Top Align: Căn lề phía trên

b)

Middle Align: Căn lề ở giữa theo chiều dọc

c)

Bottom Align: Căn lề phía dưới

d)

Căn lề giữa theo chiều ngang

28.

Nút lệnh dùng để thực hiện

a)

Top Align: Căn lề phía trên

b)

Middle Align: Căn lề ở giữa theo chiều dọc

c)

Bottom Align: Căn lề phía dưới

d)

Căn lề phải

29.

Điền vào chỗ trống:

Để đánh số tự động ta có thể thực hiện như sau:

Gõ số đầu tiên vào ô, di chuyển chuột đến phần góc .................. phía .............................. để hiển thị dấu + màu đen, nhấn phím ................. giữ dấu + và kéo đi

(từ điền vào cách nhau bằng dấu / và khoảng trắng và không viết hoa Ví dụ: ngọc/ ngân)

(a)  

30.

Điền từ vào chỗ trống:

Để đánh số tự động ta thực hiện: gõ số đầu tiên vào ô, gõ ....................tiếp theo vào ô tiếp theo, chọn ........ ô, di chuyển chuột đến góc ........... phía ...................., để hiển thị dấu + màu đen, nắm giữ và kéo đi

(từ điền vào cách nhau bằng dấu / và khoảng trắng và không viết hoa Ví dụ: ngọc/ ngân)

(a)  

31.

Đánh số tự động có thể dáp dụng cho các dạng nào sau đây:

a)

số tự nhiên

b)

chữ với số ví dụ thứ 2, thứ 3, thứ 4, ...

c)

Ký tự

d)

thứ trong tiếng anh ví dụ monday, tuesday, wednesday, ...

e)

phần trăm ví dụ 1%, 2%, ...

32.

Hãy cho biết kết quả tại ô có khung đỏ trong hình sau:

a)

Wednesday

b)

Monday

c)

Saturday

d)

Sunday

33.

Nút lệnh này dùng để

a)

Chỉnh sửa dữ liệu

b)

Chỉnh sửa công thức

c)

Chỉnh sửa đường viền

d)

Chỉnh sửa định dạng ký tự cho dữ liệu

34.

Dữ liệu hiện ra là "H14" trong hình sau có ý nghĩa là gì?

a)

Vị trí của ô dữ liệu

b)

Vị trí của ô công thức

c)

Vị trí của ô mà con chuột đã di chuyển đến

d)

Vị trí một ô nào đó bất kỳ trong ô được hiển thị liên tục trong ô

35.

Lệnh nào sau đây dùng để đổi tên của Sheet?

a)

Inert

b)

Delete

c)

Rename

d)

Move or Copy