wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-NM-U1-U6-L1+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

They're your pen.

b)

It's my balls.

c)

My green ruler is small.

d)

I have a orange shirt.

2.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm eight.

b)

They're your socks.

c)

It's my white dress.

d)

There are eleven short.

3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)

black, shirt, blue, trousers, yellow, _____

a)

pink

b)

shoes

c)

twenty

d)

small

5.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is small.

a)

pencil

b)

pencil case

c)

backpack

d)

eraser

6.

WATCH AND WRITE THE MISSING WORD (Xem video và viết 1 từ chỉ con vật còn thiếu)

It's a (a)   .

7.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


My (a)   is old.

8.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
9.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


It's (a)   and yellow.

10.

LOOK, READ AND CHOOSE ( Đọc từ bên dưới và chọn tranh phù hợp )


I have two yellow ears.

a)
b)
c)
d)
11.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I have a scooter

a)
b)
c)
d)
12.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

They are white hamster.

b)

I don't has a backpack.

c)

It's a eraser.

d)

She is a dancer.

13.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

They are stadiums.

b)

They are camels.

c)

They are yarns.

d)

They are pyramids.

14.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu bên dưới)


"It has four legs, two eyes, two ears and a mouth."

a)
b)
c)
d)
15.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu bên dưới)

"This is my mum."

a)
b)
c)
d)
16.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi bên dưới)


"Is it a yellow window?"

a)

Yes, it is.

b)

Yes, it isn't.

c)

No, it is.

d)

No, it isn't.

17.

WATCH AND CHOOSE THE BODY PARTS APPEARING IN THE SONG (Xem video và chọn ra đáp án có các bộ phận cơ thể xuất hiện trong video đó)

a)

hands, legs, feet, eyes

b)

eyes, ears, nose, teeth

c)

mouth, head, arms, toes

d)

ears, head, feet, fingers

18.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

It's a window.

b)

It's a door.

c)

It's a mouth.

d)

It's an artist.

19.

LOOK AND ANSWER THE QUESTION (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau)


" What are they?"

a)

They are a rabbit.

b)

They are a rabbits.

c)

They are rabbit.

d)

They are rabbits.

20.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau)


"This is my ......................"

a)

park

b)

stadium

c)

school

d)

zoo

21.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD. (Nghe và viết từ còn thiếu)


They're (a)   .

22.

LOOK, READ AND WRITE THE ONE MISSING WORD. (Nhìn tranh và viết 1 từ còn thiếu).


"I have a (a)   ".

23.

WATCH, READ AND WRITE THE MISSING WORD. (Xem video và viết từ còn thiếu).


- "What colour is the sun?"

- It's (a)   .

24.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
25.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
26.

ODD ONE OUT (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

cook

b)

singer

c)

doll

d)

engineer

27.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)



"This is my horse."

a)
b)
c)
d)
28.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất về bức ảnh đó)

a)

It's black and yellow.

b)

It's black and pink.

c)

It's yellow and brown.

d)

It's yellow and orange.

29.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a door.

b)

It's a computer game.

c)

It's a clock.

d)

It's an engineer.

30.

LOOK, COUNT AND CHOOSE THE ANSWER. (Nhìn ảnh, đếm và chọn đáp án đúng)

a)

I'm eight.

b)

I'm six.

c)

I'm four.

d)

I'm ten.

31.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
32.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- I have a ..................

a)

horse

b)

rabbit

c)

turtle

d)

mouse

34.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


O-Z-O

(a)  

35.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT PICTURE. (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
36.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
37.

LOOK AND WRITE A MISSING WORD ABOUT COLOURS. (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu chỉ màu sắc)


"It's a (a)   octopus."

38.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

He's a singer.

b)

He's a cook.

c)

He's a cowboy.

d)

He's a teacher.

39.

LOOK AND WRITE TWO MISSING WORDS. (Nhìn ảnh và viết 2 từ còn thiếu)

(a)  

40.

WATCH AND CHOOSE THE COLOURS APPEARING IN THE SONG (Xem video và chọn ra đáp án có các màu sắc xuất hiện trong video đó)

a)

green, yellow, red

b)

green, yellow, pink

c)

blue, yellow, pink

d)

blue, yellow, red