Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giới hạn hàm một biến

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tính giới hạn A=lim⁡x→ysin⁡5xtan⁡8xA=\lim_{x\rightarrow y}\frac{\sin5x}{\tan8x}  

a)

 58\frac{5}{8}  

b)

 −58-\frac{5}{8}  

c)

 516\frac{5}{16}  

d)

 564\frac{5}{64}  

2.

Tính giới hạn lim⁡x→∞(x2+1x2−2)x2\lim_{x\rightarrow\infty}\left(\frac{x^2+1}{x^2-2}\right)^{x^2}  


a)

 e3e^3  

b)

 e−3e^{-3}  

c)

 e9e^9  

d)

 e13e^{\frac{1}{3}}  

3.

 lim⁡x→0sinxx\lim_{x\rightarrow0}\frac{\text{sin}x}{x}  

a)

1

b)

- 1

c)

0

d)

 ∞\infty  

4.

Tính giới hạn lim⁡x→01-cosxx2\lim_{x\rightarrow0}\frac{\text{1-cos}x}{x^2}  

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 −12-\frac{1}{2}  

c)

0

d)

 ∞\infty  

5.

Cho f(x), g(x) là các vô cùng bé khi  x⟶xox\longrightarrow x_o   lim⁡x→xof(x)g(x)=k\lim_{x\rightarrow x_o}\frac{\text{f(x)}}{g\left(x\right)}=k  . Chọn đáp án sai

a)

 k=0k=0  thì f(x) là vô cùng bé cấp cao hơn g(x)

b)

  k=1k=1  thì f(x), g(x) là vô cùng bé tương đương

c)

 k≠0;k≠∞k\ne0;k\ne\infty   thì f(x), g(x) là vô cùng bé cùng cấp

d)

 k=∞k=\infty   thì f(x) là vô cùng bé cấp cao hơn g(x)

6.

Cho f(x), g(x) là các vô cùng lớn khi  x⟶xox\longrightarrow x_o   lim⁡x→xof(x)g(x)=k\lim_{x\rightarrow x_o}\frac{\text{f(x)}}{g\left(x\right)}=k  . Chọn đáp án sai

a)

 k=0k=0  thì f(x) là vô cùng lớn cấp nhỏ hơn g(x)

b)

  k=1k=1  thì f(x), g(x) là vô cùng lớn tương đương

c)

 k≠0;k≠∞k\ne0;k\ne\infty   thì f(x), g(x) là vô cùng lớn cùng cấp

d)

 k=∞k=\infty   thì f(x) là vô cùng lớn cấp cao hơn g(x)

7.

Tính giới hạn của hàm số lim⁡x→41+2x−3x−2\lim_{x\rightarrow4}\frac{\sqrt{1+2x}-3}{\sqrt{x}-2}  

a)

 43\frac{4}{3}  

b)

 −32-\frac{3}{2}  

c)

 32\frac{3}{2}  

d)

 −43-\frac{4}{3}  

8.

Tính giới hạn hàm số sau lim⁡x→0ln⁡(cos⁡x)x2\lim_{x\rightarrow0}\frac{\ln\left(\cos x\right)}{x^2} 

a)

 −12-\frac{1}{2}  

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

1

d)

-1

9.

Dùng VCB tương đương, tính giới hạn sau: lim⁡x→0sin⁡23xln⁡2(1−2x)\lim_{x\rightarrow0}\frac{\sin^23x}{\ln^2\left(1-2x\right)}  

a)

 94\frac{9}{4}  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 −94-\frac{9}{4}  

d)

 12\frac{1}{2}  

10.

Dùng VCB tương đương, tính giới hạn sau lim⁡x→0ln⁡(cos⁡x)ln⁡(1+x2)\lim_{x\rightarrow0}\frac{\ln\left(\cos x\right)}{\ln\left(1+x^2\right)}  

a)

 −12-\frac{1}{2}  

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

1

d)

 −1-1