wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 3 bài 5: Bây giờ tôi có rất nhiều bạn Trung Quốc rồi

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 习惯 là:xí__.

a)

guài

b)

guàn

c)

guān

d)

guāi

2.

Phiên âm đúng của từ 讨价 là: __jià.

a)

táo

b)

tái

c)

tǎi

d)

tǎo

3.

Phiên âm đúng của từ 胖 là: _____.

a)

pāng

b)

pāng

c)

pàng

d)

bāng

4.

Phiên âm đúng của từ 了解 là: __jiě.

a)

le

b)

liáo

c)

liǎo

d)

5.

Điền vào chỗ trống: 这个班的学生很______,老师交的作业都没做。

a)

b)

c)

d)

6.

Điền vào chỗ trống: 我很____他的努力。

a)

了解

b)

以后

c)

以前

d)

但是

7.

Chọn câu đúng:

a)

下个星期我快要回老家了。

b)

下个星期我就要回老家了。

c)

下个星期我马上要回老家了。

d)

我下个星期快要回老家了。

8.

Chọn câu đúng:

a)

以前我有很多中国朋友。

b)

以前我有很多中国朋友了。

c)

以前我没有很多中国朋友。

d)

以前我有了很多中国朋友。

9.

Chọn câu đúng:

a)

来中国以后,我慢慢了解。

b)

来了中国以后,我慢慢了解了。

c)

来了中国以后,我慢慢了解。

d)

来中国以后,我慢慢了解了。

10.

Chọn câu đúng:

a)

在老家的时候,欧文习惯每天跑步。

b)

在老家的时候,欧文每天习惯了跑步。

c)

在老家的时候,欧文每天习惯跑步。

d)

在老家的时候,欧文习惯每天跑了步。

11.

Chọn câu đúng:

a)

现在我在中国会讨价还价了。

b)

我现在会讨价还价在中国了。

c)

我现在在中国了会讨价还价。

d)

现在我在了中国会讨价还价。

12.

Chọn câu đúng:

a)

小明还是不习惯城市的生活。

b)

小明还是不习惯城市的生活吗?

c)

小明不习惯还是城市的生活。

d)

小明不习惯还是城市的生活吗?

13.

Chọn câu đúng:

a)

努力学习吧,就要考试了。

b)

努力学习吧,要考试了。

c)

努力学习吧,要马上考试了。

d)

努力学习吧,要快考试了。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/大/的/汉语/现在/进步/汉语/很/了。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

最近/海伦/的/越来越/女儿/漂亮/了。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

中国/时候/不知道/的/怎么/坐/刚来/地铁。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/买/可以/一个人/去/现在/超市/东西/了。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

以前/都/来中国/海伦/每天/习惯/睡懒觉。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/生活/还是/觉得/不太/这里/习惯/的。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

说/姐姐/胃口/最近/不好/但是/她/胖/越来越/了。

(a)