Font size
WorksheetsQuyển 3 bài 5: Bây giờ tôi có rất nhiều bạn Trung Quốc rồi
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Phiên âm đúng của từ 习惯 là:xí__.
guài
guàn
guān
guāi
Phiên âm đúng của từ 讨价 là: __jià.
táo
tái
tǎi
tǎo
Phiên âm đúng của từ 胖 là: _____.
pāng
pāng
pàng
bāng
Phiên âm đúng của từ 了解 là: __jiě.
le
liáo
liǎo
lí
Điền vào chỗ trống: 这个班的学生很______,老师交的作业都没做。
最
胖
懒
瘦
Điền vào chỗ trống: 我很____他的努力。
了解
以后
以前
但是
Chọn câu đúng:
下个星期我快要回老家了。
下个星期我就要回老家了。
下个星期我马上要回老家了。
我下个星期快要回老家了。
Chọn câu đúng:
以前我有很多中国朋友。
以前我有很多中国朋友了。
以前我没有很多中国朋友。
以前我有了很多中国朋友。
Chọn câu đúng:
来中国以后,我慢慢了解。
来了中国以后,我慢慢了解了。
来了中国以后,我慢慢了解。
来中国以后,我慢慢了解了。
Chọn câu đúng:
在老家的时候,欧文习惯每天跑步。
在老家的时候,欧文每天习惯了跑步。
在老家的时候,欧文每天习惯跑步。
在老家的时候,欧文习惯每天跑了步。
Chọn câu đúng:
现在我在中国会讨价还价了。
我现在会讨价还价在中国了。
我现在在中国了会讨价还价。
现在我在了中国会讨价还价。
Chọn câu đúng:
小明还是不习惯城市的生活。
小明还是不习惯城市的生活吗?
小明不习惯还是城市的生活。
小明不习惯还是城市的生活吗?
Chọn câu đúng:
努力学习吧,就要考试了。
努力学习吧,要考试了。
努力学习吧,要马上考试了。
努力学习吧,要快考试了。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/大/的/汉语/现在/进步/汉语/很/了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
最近/海伦/的/越来越/女儿/漂亮/了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
中国/时候/不知道/的/怎么/坐/刚来/地铁。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/买/可以/一个人/去/现在/超市/东西/了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
以前/都/来中国/海伦/每天/习惯/睡懒觉。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/生活/还是/觉得/不太/这里/习惯/的。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
说/姐姐/胃口/最近/不好/但是/她/胖/越来越/了。
(a)
