Font size
WorksheetsQuyển 3-Bài 7: Xe bus đến rồi, chúng ta lên xe thôi!
Total questions: 20
Worksheet time: 24mins
Phiên âm đúng của từ 一般 là yī__.
bàn
bān
pān
pàn
Phiên âm đúng của từ 打的 là: dǎ__.
dé
de
dí
dī
Phiên âm đúng của từ 刷 là: _____.
shuā
shuà
shōu
shòu
Điền vào chỗ trống: 现在很多公交车都用_____售票机。
硬币
打的
自动
前门
Điền vào chỗ trống: _____人都喜欢漂亮的女孩。
一般
投入
电梯
后门
Điền vào chỗ trống: 在中国,坐公交车要___公交卡。
办
挤
就
刷
Chọn câu đúng:
今天爸爸送花了妈妈。
今天爸爸送了花妈妈。
今天爸爸送花妈妈了。
今天爸爸送妈妈花了。
Chọn câu đúng:
老年人需要上电梯去坐。
老年人需要坐电梯上去。
老年人需要上去电梯坐。
老年人需要坐上去电梯。
Chọn câu đúng:
妈妈让孩子马上去上楼。
妈妈让孩子马上上去楼。
妈妈让孩子马上上楼去。
妈妈让孩子马上楼上去。
Chọn câu đúng:
每个地铁站不一定都有电梯。
每个地铁站都一定没有电梯。
每个地铁站都不一定有电梯。
每个地铁站没一定都有电梯。
Chọn câu đúng:
昨天晚上我进过洗手间几次去。
昨天晚上我进过几次洗手间去。
昨天晚上我进过几次洗手间。
昨天晚上我进几次洗手间过。
Chọn câu đúng:
上车以后要从里走一点儿。
上车以后要往里面走一点儿。
上车以后要往里走有点儿。
上车以后要从里走有点儿。
Chọn câu đúng:
卡玛拉是不是在中国第一次做公交车?
卡玛拉是第一次在中国做公交车的?
卡玛拉是不是第一次做公交车在中国?
卡玛拉是不是第一次在中国做公交车?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
老师 / 年轻人 / 说 / 努力 / 应该 / 学习。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
公交车/得/没有卡/准备/坐/的话/硬币。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/一般/出去/打的/平时/的时候/都/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
老人/下扶梯/走下去/应该/的时候/慢慢。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 从出租车里 / 认识 / 下来 / 的 / 刚 / 人 / 吗?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
进去/我们/看看/饭店/这家/好不好/吧。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
看到/起来/的时候/坐公交车/年轻人/老人/就/让/他们坐。
(a)
