wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 3-Bài 7: Xe bus đến rồi, chúng ta lên xe thôi!

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 一般 là yī__.

a)

bàn

b)

bān

c)

pān

d)

pàn

2.

Phiên âm đúng của từ 打的 là: dǎ__.

a)

b)

de

c)

d)

3.

Phiên âm đúng của từ 刷 là: _____.

a)

shuā

b)

shuà

c)

shōu

d)

shòu

4.

Điền vào chỗ trống: 现在很多公交车都用_____售票机。

a)

硬币

b)

打的

c)

自动

d)

前门

5.

Điền vào chỗ trống: _____人都喜欢漂亮的女孩。

a)

一般

b)

投入

c)

电梯

d)

后门

6.

Điền vào chỗ trống: 在中国,坐公交车要___公交卡。

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn câu đúng:

a)

今天爸爸送花了妈妈。

b)

今天爸爸送了花妈妈。

c)

今天爸爸送花妈妈了。

d)

今天爸爸送妈妈花了。

8.

Chọn câu đúng:

a)

老年人需要上电梯去坐。

b)

老年人需要坐电梯上去。

c)

老年人需要上去电梯坐。

d)

老年人需要坐上去电梯。

9.

Chọn câu đúng:

a)

妈妈让孩子马上去上楼。

b)

妈妈让孩子马上上去楼。

c)

妈妈让孩子马上上楼去。

d)

妈妈让孩子马上楼上去。

10.

Chọn câu đúng:

a)

每个地铁站不一定都有电梯。

b)

每个地铁站都一定没有电梯。

c)

每个地铁站都不一定有电梯。

d)

每个地铁站没一定都有电梯。

11.

Chọn câu đúng:

a)

昨天晚上我进过洗手间几次去。

b)

昨天晚上我进过几次洗手间去。

c)

昨天晚上我进过几次洗手间。

d)

昨天晚上我进几次洗手间过。

12.

Chọn câu đúng:

a)

上车以后要从里走一点儿。

b)

上车以后要往里面走一点儿。

c)

上车以后要往里走有点儿。

d)

上车以后要从里走有点儿。

13.

Chọn câu đúng:

a)

卡玛拉是不是在中国第一次做公交车?

b)

卡玛拉是第一次在中国做公交车的?

c)

卡玛拉是不是第一次做公交车在中国?

d)

卡玛拉是不是第一次在中国做公交车?

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

老师 / 年轻人 / 说 / 努力 / 应该 / 学习。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

公交车/得/没有卡/准备/坐/的话/硬币。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/一般/出去/打的/平时/的时候/都/。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

老人/下扶梯/走下去/应该/的时候/慢慢。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 从出租车里 / 认识 / 下来 / 的 / 刚 / 人 / 吗?

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

进去/我们/看看/饭店/这家/好不好/吧。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

看到/起来/的时候/坐公交车/年轻人/老人/就/让/他们坐。

(a)