wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI VIẾT SỐ 1 LIT11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Từ “mom sông” trong câu “Quanh năm buôn bán ở mom sông” có nghĩa là gì?

a)

A. Phần đất nhô ra ở phía bờ sông.

b)

B. Phần đất ở bờ sông nhô ra phía lòng sông, nơi người làng chài thường hay tụ tập mua bán.

c)

C. Đầu sông, nơi người làng chài thường hay tụ tập mua bán.

d)

D. Cuối sông, nơi người làng chài thường hay tụ tập mua bán

2.

Thương vợ là bài thơ:

a)

A. Tiêu biểu cho thơ trào phúng của Tú Xương

b)

B. Tiêu biểu cho thơ trữ tình của Tú Xương

c)

C. Tiêu biểu cho thơ trữ tình đan xen trào phúng của Tú Xương

d)

D.Cả A,B,C

3.

Hai câu thơ: Cha mẹ thói đời ăn ở bạc/ Có chồng hờ hững cũng như không là

a)

A. Lời oán trách của Tú Xương với gia đình

b)

B. Lời than trách số phận của bà Tú

c)

C. Tiếng chửi của Tú Xương dành cho thói đời đen bạc

d)

D.CảA,B,C

4.

Bài thơ Thu điếu không thể hiện tâm trạng gì của Nguyễn Khuyến?

a)

A. Buồn

b)

B. Suy tư

c)

C. Thất vọng

d)

D. Cô đơn

5.

Bố cục của Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc có mấy phần?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

6.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược, người nghĩa sĩ trong Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc chỉ thông thạo những công việc gì?

a)

A. Việc cuốc, việc cày, việc bừa, việc cấy

b)

B. Tập khiên, tập súng, tập mác, tập cờ

c)

C. Luyện tập võ nghệ

d)

D. Bày binh bố trận

7.

Người được mệnh danh “bà chúa thơ Nôm” là ai?

a)

A. Hồ Xuân Hương

b)

B. Đoàn Thị Điểm

c)

C. Bà Huyện Thanh Quan

d)

D. Ngọc Hân

8.

. Vì sao nói: “Trong lịch sử văn học Việt Nam, Hồ Xuân Hương là một hiện tượng thơ độc đáo”?

a)

A. Vì Hồ Xuân Hương là nhà thơ đầu tiên viết về xã hội phong kiến.

b)

B. Vì thơ Hồ Xuân Hương trào phúng mà đậm chất trữ tình.

c)

C. Vì thơ Hồ Xuân Hương đậm đà chất văn học dân gian từ đề tài, cảm hứng đến ngôn ngữ

d)

D. Đáp án B và C đúng

9.

Nguyễn Đình Chiểu được nhận định là nhà thơ thế nào?

a)

A. Tấm gương sáng về nghị lực, nhà thơ vì nhân dân, lấy việc dạy người hơn dạy chữ.

b)

B. Là nhà thơ sáng tác lo cho sức khỏe của nhân dân

c)

C. Là nhà thơ hiện đại Việt Nam

d)

D. Là nhà thơ Nôm nổi tiếng

10.

Nguyễn Khuyến sáng tác bao nhiêu bài gồm cả chữ Hán và chữ Nôm?

a)

A. Trên 800 bài

b)

B. 700 bài

c)

C. 890 bài

d)

D. 900 bài

11.

Nguyễn Đình Chiểu được xem là:


a)

A. Lá cờ đầu trong văn học yêu nước xã hội phong kiến chống Pháp cuối thế kỷ XIX

b)

B. Lá cờ đầu của văn học yêu nước chống Pháp nửa cuối thế kỷ XIX

c)

C. Cả hai đáp án A và B đúng

d)

D. Cả hai đáp án A và B sai

12.

Sáng tác của Tú Xương gồm hai mảng, đó là những mảng gì?

a)

A. Trào phúng và trữ tình

b)

B. Trữ tình và lãng mạn

c)

C. Hiện thực và trào phúng

d)

D. Trữ tình và cách mạng

13.

Bài thơ Thu điếu không thể hiện tâm trạng gì của Nguyễn Khuyến?

a)

A. Buồn

b)

B. Suy tư

c)

C. Thất vọng

d)

D. Cô đơn

14.

Trong bài thơ “Thương vợ” (Trần Tế Xương), đức tính “chịu thương, chịu khó” của bà Tú được nhà thơ thể hiện rõ nhất trong câu thơ nào?

a)

“Quanh năm buôn bán ở mom sông”

b)

Nuôi đủ năm con với một chồng”

c)

“Cha mẹ thói đời ăn ở bạc”

d)

“Năm nắng mười mưa dám quản công

15.

Đâu không phải là sáng tác của Hồ Xuân Hương?

a)

A. Bánh trôi nước

b)

B. Mời trầu

c)

C. Thu điếu

d)

D. Tự tình

16.

Ai được mệnh danh là “Thi sĩ của làng cảnh Việt Nam”?

a)

A. Nguyễn Khuyến

b)

B. Hồ Chí Minh

c)

C. Xuân Diệu

d)

D. Tú Xương

17.

Nguyễn Khuyến có tên hiệu là:

a)

A. Thanh Hiên

b)

B. Hải Thượng Lãn Ông

c)

C. Quế Sơn

d)

D. Ức Trai

18.

Trần Tế Xương sinh năm bao nhiêu và mất năm bao nhiêu?

a)

A. 1870 – 1907

b)

B. 1835 – 1909

c)

C. 1870 – 1909

d)

D. 1835 - 1907

19.

Trần Tế Xương quê ở đâu?

a)

A. Nam Định

b)

B. Hà Nam

c)

C. Thăng Long

d)

D. Nghệ An

20.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong hai câu thơ sau:

“Lặn lội thân cò khi quãng vắng

Eo sèo mặt nước buổi đò đông”

a)

Ẩn dụ, Hoán dụ, Phép đối

b)

Ẩn dụ, So sánh, Phép đối

c)

Ẩn dụ, Nhân hóa, Phép đối

d)

Ẩn dụ, Đảo ngữ, Phép đối

21.

Bài thơ “Thương vợ” được viết theo thể thơ nào?

a)

A. Thất ngôn bát cú

b)

B. Thất ngôn tứ tuyệt

c)

C. Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

D. Lục ngôn

22.

Bức tranh mùa thu được miêu tả trong bài thơ “Thu điếu” thuộc vùng nào?


a)

A. Đồng bằng Bắc Bộ

b)

B. Đồng bằng Trung Bộ

c)

C. Đồng bằng Nam Bộ

d)

D. Đồng bằng Nam Trung Bộ

23.

Nội dung tái hiện cuộc đời những người nghĩa sĩ thuộc phần nào của tác phẩm “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc”?

a)

A. Lung khởi

b)

B. Ai vãn

c)

C. Thích thực

d)

D. Kết

24.

Người “nghĩa sĩ” trong “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” có xuất thân từ đâu?

a)

A. Tiểu thương

b)

B. Nông dân

c)

C. Quan lại

d)

D. Binh lính

25.

Quê hương của Hồ Xuân Hương ở đâu?

a)

A. Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ An

b)

B. Liêu Xá, Đường Hào, Hải Dương

c)

C. Vị Xuyên, Mĩ Lộc, Nam Định D. Phú Thị, Gia Lâm, Bắc Ninh

d)

D. Phú Thị, Gia Lâm, Bắc Ninh

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cuộc đời Hồ Xuân Hương?


a)

A. Cuộc đời, tình duyên có nhiều éo le, ngang trái

b)

B. Bà sống chủ yếu ở kinh thành Thăng Long

c)

C. Hồ Xuân Hương có cuộc sống hạnh phúc

d)

D. Hồ Xuân Hương chưa rõ năm sinh, năm mất

27.

Nội dung chính trong thơ ca Nguyễn Khuyến là:

a)

A. Tình yêu quê hương đất nước, gia đình, bè bạn

b)

B. Phản ánh cuộc sống của những con người khổ cực

c)

C. Châm biếm, đả kích bọn thực dân phong kiến; bày tỏ tấm lòng ưu ái với dân, với nước

d)

D. Các đáp án trên đều đúng

28.

Các sáng tác của Nguyễn Khuyến chủ yếu là:

a)

A. Thơ Nôm

b)

B. Văn tế

c)

C. Thơ Há

d)

D. Phú

29.

Trần Tế Xương có tên thường gọi là:

a)

A. Tú Xương

b)

B. Tú Mỡ

c)

C. Tế Xung

d)

D. Tế Xương

30.

Tú Xương đã mượn hình ảnh nào trong ca dao để nói về bà Tú?

a)

A. Con cò

b)

B. Con vạc

c)

C. Con nông

d)

D. Con kiến

31.

Nội dung chủ yếu của bài thơ “Thương vợ” là gì?


a)

A. Nỗi vất vả gian truân và những đức tính cao đẹp

của bà Tú

b)

B. Tình yêu thương, quý trọng vợ của tác giả

c)

C. Tâm sự và vẻ đẹp nhân cách của nhà thơ

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

32.

Từ nào được gieo vần trong các dòng thơ của bài thơ “Thu điếu”?

a)

A. Em

b)

B. Eo

c)

C. Ao

d)

D. An

33.

Đâu là quê hương của tác giả Nguyễn Khuyến?

a)

A. Thăng Long, Hà Nội

b)

B. Chí Linh, Hải Dương

c)

C. Bình Lục, Hà Nam

d)

D. Tiên Điền, Hà Tĩnh

34.

Đâu là tên một tác phẩm của nhà thơ Hồ Xuân Hương?

a)

A. Thương vợ

b)

B. Thu điếu

c)

C. Độc Tiểu Thanh kí

d)

D. Tự tình

35.

Tác phẩm “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” do ai sáng tác ?

a)

A. Hồ Xuân Hương

b)

B. Tú Xương

c)

C. Nguyễn Đình Chiểu

d)

D. Nguyễn Khuyến

36.

Các sáng tác của Hồ Xuân Hương chủ yếu được viết bằng chữ:


a)

A. Chữ Hán

b)

B. Chữ Nôm

c)

C. Chữ Quốc ngữ

d)

D. Chữ tượng hình

37.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: “Quanh năm buôn bán ở…” (Trích Thương vợ)


a)

A. Gần sông

b)

B. Trên sông

c)

C. Mom sông

d)

D. Ven sông

38.

Điền từ còn thiếu trong câu: “… trước gió khẽ đưa vèo” (Trích Câu cá mùa thu)


a)

A. Cánh bèo

b)

B. Lá vàng

c)

C. Cánh diều

d)

D. Lá bèo

39.

Màu sắc chủ đạo trong bức tranh mùa thu của Nguyễn Khuyến là:

a)

A. Màu vàng

b)

B. Màu cam

c)

C. Màu xanh

d)

D. Màu đỏ

40.

Đâu là tên một chủ đề trong sáng tác của Trần Tế Xương?

a)

A. Đả kích, châm biếm

b)

B. Thương cảm cho thân phận người quân tử

c)

C. Kêu gọi nhân dân đứng lên chống Pháp

d)

D. Số phận người phụ nữ làm đi làm vợ lẽ

41.

Đức tính “chịu thương, chịu khó” của bà Tú được nhà thơ thể hiện rõ nhất trong câu thơ nào trong bài thơ “Thương vợ”?

a)

A. Quanh năm buôn bán ở mom sông

b)

B. Nuôi đủ năm con với một chồng

c)

C. Lặn lội thân cò khi quãng vắng

d)

D. Năm nắng mười mưa dám quản công

42.
Câu văn sử dụng thủ pháp nghệ thuật nào? “Việc cuốc, việc cày, việc bừa, việc cấy, tay vốn quen làm; tập khiên, tập súng, tập mác, tập cờ, mắt chưa từng ngó.”
a)
So sánh
b)
Liệt kê
c)
Nhân hoá
d)
Câu hỏi tu từ
43.
Mục đích của Nguyễn Đình Chiểu khi viết “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” là gì?
a)
Tưởng nhớ công ơn của những người công nhân đã anh dũng đứng lên chống giặc.
b)
Tưởng nhớ công ơn những binh lính của triều đình đã anh dũng đứng lên chống giặc.
c)
Tưởng nhớ những người nông dân nghĩa sĩ đã anh dũng đứng lên chống giặc.
d)
Tưởng nhớ công ơn của triều đình nhà Nguyễn đã giúp dân đánh giặc.
44.
Nêu hoàn cảnh ra đời bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” (Nguyễn Đình Chiểu)?
a)
Nguyễn Đình Chiểu viết theo yêu cầu của Đỗ Quang tuần phủ Gia Định để tế những người nghĩa sĩ đã hi sinh trong trận tập kích đồn quân Pháp đêm 16-12-1861. 
b)
Tác phẩm được sáng tác trong thời kì đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp ở Bắc Kỳ.
c)
Bài văn tế được sáng tác vào những năm cuối cuộc kháng chiến chống Pháp.
d)
Bài văn tế được sáng tác vào những năm cuối cuộc kháng chiến chống Mĩ.
45.
“Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” (Nguyễn Đình  Chiểu) được viết theo thể loại nào?
a)
Truyện ngắn
b)
Văn tế
c)
Hát nói
d)
Cáo
46.
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự nghiệp văn chương của Trần Tế Xương?
a)
Ông để lại khoảng trên 100 tác phẩm, chủ yếu là thơ được viết bằng chữ Nôm.
b)
Ông để lại khoảng trên 100 tác phẩm, chủ yếu là thơ được viết bằng chữ Hán.
c)
Ông để lại khoảng trên 100 tác phẩm, chủ yếu là câu đối được viết bằng chữ Nôm
d)
Ông để lại khoảng trên 100 tác phẩm, chủ yếu là Văn tế được viết bằng chữ Nôm
47.
Bố cục của bài văn tế có mấy phần
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Câu thơ “Mảnh tình san sẻ tí con con ” (“ Tự tình II”,  Hồ Xuân Hương) được ngắt nhịp như thế nào là hợp lí nhất?
a)
2/2/1/2
b)
44624
c)
37624
d)
37290
49.
Ý nào sau đây  không phải nét đặc sắc nghệ thuật của tác phẩm “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” (Nguyễn Đình Chiểu)?
a)
Nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật.
b)
Tác phẩm kết hợp nhuần nhuyễn chất trữ tình và tính hiện thực.
c)
Ngôn ngữ bình dị, trong sáng, sinh động.
d)
Sử dụng cách gieo vần đặc sắc.
50.
Hai câu luận trong bài thơ “Tự tình”  (Hồ Xuân Hương) sử dụng thành công biện pháp nghệ thuật gì?“Xiên ngang mặt đất rêu từng đám<br />Đâm toạc chân mây đá mấy hòn”
a)
Đảo ngữ, hoán dụ
b)
Đảo ngữ kết hợp với việc sử dụng những động từ mạnh
c)
So sánh, điệp ngữ
d)
Hoán dụ
51.
Bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” (Nguyễn Đình Chiểu) viết về đối tượng nào?
a)
Những người lính ở Cần Giuộc chống lại giặc Mĩ
b)
Những sĩ phu yêu nước ở Cần Giuộc đứng lên chống Pháp
c)
Những người nông dân ở Cần Giuộc đứng lên chống Pháp
d)
Người trí thức Nam Bộ đứng lên chống Mĩ
52.
Trong bài “Tự tình II”  (Hồ Xuân Hương), câu thơ: “Trơ cái hồng nhan với nước non” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
a)
So sánh
b)
Nhân hoá
c)
Hoán dụ
d)
Đảo ngữ
53.
Nội dung chủ yếu trong các sáng tác thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu là gì?
a)
Tư tưởng trung quân, ái quốc.
b)
Lí tưởng đạo đức, nhân nghĩa; lòng yêu nước, thương dân.
c)
Khát vọng lập công danh.
d)
Khát vọng tự do, hạnh phúc.
54.
Bố cục thông thường của bài văn tế được sắp xếp như thế nào?
a)
Lung khởi, ai vãn, thích thực
b)
Lung khởi, thích thực, ai vãn, kết
c)
Khởi đầu, ai vãn, thích thực, kết
d)
Lung khởi, ai vãn, kết
55.
Sự đấu tranh của người nông dân trong “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” (Nguyễn Đình Chiểu) có tính chất gì?
a)
Tự giác
b)
Tự phát
c)
Cảm tính
d)
Cả 3 đều đúng
56.
Đáp án nào không đúng khi nói về nội dung của hai câu thơ sau: “Cha mẹ thói đời ăn ở bạc/ Có chồng hờ hững cũng như không” (“Thương vợ”, Tú Xương )?
a)
Nỗi lòng của Tú Xương
b)
Sự vất vả của bà Tú
c)
Nỗi lòng của cha mẹ
d)
Tiếng chửi đời của Tú Xương
57.
Đức tính “chịu thương, chịu khó” của bà Tú được nhà thơ thể hiện rõ nhất trong câu thơ nào của bài thơ “Thương vợ” (Trần Tế Xương)?
a)
Một duyên hai nợ âu đành phận”
b)
“Nuôi đủ năm con với một chồng”
c)
“Cha mẹ thói đời ăn ở bạc”
d)
Năm nắng mười mưa dám quản công”
58.
Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi miêu tả hình ảnh người nông dân nghĩa sĩ trong “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” (Nguyễn Đình Chiểu)?
a)
Không được rèn luyện võ nghệ
b)
Sử dụng vũ khí thô sơ, đơn giản
c)
Là lính chuyên nghiệp
d)
Thiếu sự chuẩn bị chu đáo
59.
Trong nền văn học Việt Nam, Nguyễn Đình Chiểu được mệnh danh là gì?
a)
Lá cờ đầu trong văn học yêu nước xã hội phong kiến chống Pháp cuối thế kỷ XIX
b)
Lá cờ đầu của văn học yêu nước chống Pháp nửa cuối thế kỷ XIX.
c)
Lá cờ đầu trong văn học nhân đạo xã hội phong kiến chống Pháp cuối thế kỷ XIX.
d)
Lá cờ đầu trong văn học thương dân  xã hội phong kiến chống Pháp cuối thế kỷ XIX.
60.
Vì sao trong “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc”, tác giả Nguyễn Đình Chiểu thể hiện cảm xúc đau thương nhưng không hề bi lụy?
a)
Vì Nguyễn Đình Chiểu đã tái hiện lại một thời kỳ lịch sử đau thương nhưng vĩ đại của dân tộc, ca ngợi sự dũng cảm chiến đấu hi sinh vì Tổ quốc của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc
b)
Vì Nguyễn Đình Chiểu đã tái hiện lại một thời kỳ triều đình đau thương nhưng vĩ đại của dân tộc.
c)
Vì Nguyễn Đình Chiểu đã ca ngợi sự dũng cảm chiến đấu hi sinh vì Tổ quốc của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc.
d)
Vì Nguyễn Đình Chiểu đã tái hiện lại một thời kỳ xã hội chủ nghĩa đau thương nhưng vĩ đại của dân tộc.
61.
Nội dung câu: “Thà thác mà đặng câu địch khái, về theo tổ phụ cũng vinh; hơn còn mà chịu chữ đầu Tây, ở với man di rất khổ” (“ Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc”, Nguyễn Đình Chiểu) có nghĩa gần nhất với câu tục ngữ nào dưới đây?
a)
Trâu chết để da, người ta chết để tiếng
b)
Chết vinh còn hơn sống nhục
c)
Chết thằng gian, chẳng chết người ngay
d)
Người chết, nết còn
62.
Trong tác phẩm “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” (Nguyễn Đình Chiểu), câu văn nào thể hiện rõ nhất tinh thần chiến đấu bền bỉ của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc?
a)
"Sống đánh giặc, thác cũng đánh giặc, linh hồn theo giúp cơ binh, muôn kiếp nguyện được trả thù kia; sống thờ vua, thác cũng thờ vua, lời dụ dạy đã rành rành, một chữ ấm đủ đền công đó"
b)
"Một chắc sa trường rằng chữ hạnh, nào hay da ngựa bọc thây; trăm năm âm phủ ấy chữ quy, nào đợi gươm hùm treo mộ"
c)
"Chùa Tông Thạnh năm canh ưng đóng lạnh, tấm lòng son gửi lại bóng trăng rằm; đồn Lang Sa một khắc đặng trả hờn, tủi phận bạc trôi theo dòng nước đổ"
d)
"Thà thác mà đặng câu địch khái, về theo tổ phụ cũng vinh; hơn còn mà chịu chữ đầu Tây, ở với man di rất khổ"
63.
Số nghĩa quân đã hi sinh trong cuộc tấn công đồn Cần Giuộc (trong tác phẩm “ Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” - Nguyễn Đình Chiểu) là khoảng bao nhiêu người?
a)
Khoảng 10 người
b)
Khoảng 50 người
c)
Khoảng 20 người
d)
Khoảng 100 người
64.
Trong bài thơ “Tự tình (II)” (Hồ Xuân Hương), từ “trơ” trong câu thơ: “Trơ cái hồng nhan với nước non. ” không biểu hiện điều gì?
a)
Cảm giác tủi hổ, bẽ bàng của nhân vật trữ tình.
b)
Sự trớ trêu của duyên phận.
c)
Sự thách thức của nhân vật trữ tình.
d)
Sự dửng dưng vô cảm của nhân vật trữ tình.
65.
Trong “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” – Nguyễn Đình Chiểu , câu văn nào thể hiện tinh thần chiến đấu bền bỉ của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc?
a)
Sống đánh giặc, thác cũng đánh giặc, linh hồn theo giúp cơ binh, muôn kiếp nguyện được trả thù kia; sống thờ vua, thác cũng thờ vua, lời dụ dạy đã rành rành, một chữ ấm đủ đền công đó.”
b)
Một chắc sa trường rằng chữ hạnh, nào hay da ngựa bọc thây; trăm năm âm phủ ấy chữ quy, nào đợi gươm hùm treo mộ.”
c)
Chùa Tông Thạnh năm canh ưng đóng lạnh, tấm lòng son gửi lại bóng trăng rằm; đồn Lang Sa một khắc đặng trả hờn, tủi phận bạc trôi theo dòng nước đổ.”
d)
Thà thác mà đặng câu địch khái, về theo tổ phụ cũng vinh; hơn còn mà chịu chữ đầu Tây, ở với man di rất khổ.”
66.
Trong bài thơ “Câu cá mùa thu”, điểm nhìn cảnh thu của tác giả Nguyễn Khuyến có gì đặc sắc?
a)
Điểm nhìn cố định: từ bên ngoài nhìn vào.
b)
Điểm nhìn cố định  : Từ trên cao nhìn xuống.
c)
Điểm nhìn có sự vận động: từ thấp lên cao, từ gần ra xa.
d)
Điểm nhìn có sự vận động: từ thấp lên cao, xa rồi lại từ cao, xa về gần
67.
Câu “Súng giặc đất rền, lòng dân trời tỏ” (Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc – Nguyễn Đình Chiểu) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
a)
Nghệ thuật đối
b)
Đảo ngữ
c)
Liệt kê
d)
Ẩn dụ
68.
Bài thơ nào sau đây không phải của Hồ Xuân Hương?
a)
Mời trầu”
b)
“Khóc ông phủ Vĩnh Tường”
c)
Tự tình”
d)
“Hương thầm ”
69.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” (Nguyễn Đình Chiểu)?
a)
Khắc hoạ thành công hình tượng bất tử và vẻ đẹp bi tráng của những nghĩa sĩ Cần Giuộc thành bức tượng đài nghệ thuật có một không hai trong lịch sử văn học Việt Nam thời Trung đại.
b)
Là tiếng khóc bi luỵ của Nguyễn  Đình Chiểu và nhân dân Nam Kì trước cái chết của những nghĩa sĩ cần Giuộc.
c)
Là tiếng khóc cao cả, thiêng liêng của Nguyễn Đình Chiểu: khóc thương những nghĩa sĩ hi sinh khi sự nghiệp dang dở, khóc thương cho một thời kì lịch sử đau thương nhưng hào hùng của dân tộc.
d)
Thành công với nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật, sự kết hợp nhuần nhuyễn tính hiện thực và giọng điệu trữ tình bi tráng, tạo nên giá trị sử thi của bài văn tế.
70.

Câu thơ nào dưới đây trong bài thơ “Thương vợ” (Trần Tế Xương) có sử dụng sáng tạo thành ngữ dân gian?

a)

“Năm nắng mười mưa dám quản công”

b)

“Lặn lội thân cò khi quãng vắng”

c)

“Quanh năm buôn bán ở mom sông”

d)

“Có chồng hờ hững cũng như không”