wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Môn Địa Lí

Total questions: 70

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo khai thác lâu dài nguồn lợi hải sản vùng biển nước ta là

a)

đẩy mạnh các cơ sở chế biến hải sản.

b)

hạn chế hải sản xuất khẩu chưa qua chế biến.

c)

đẩy mạnh mở rộng thị trường tiêu thụ.

d)

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, hạn chế đánh bắt gần bờ.

2.

Về tự nhiên, khó khăn nào sau đây là lớn nhất đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Ít khoáng sản năng lượng.

b)

Tài nguyên rừng nghèo nàn.

c)

Mùa khô kéo dài và sâu sắc.

d)

Đất đai bị xâm nhập mặn.

3.

Hướng chủ yếu trong phát triển cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Phát triển nguồn lao động, tăng sản lượng.

b)

Phân bố sản xuất hợp lý, sử dụng giống tốt.

c)

Nâng cao chất lượng, mở rộng thị trường.

d)

Tăng năng suất, sử dụng các kĩ thuật mới.

4.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển thuận lợi hơn vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nhân tố nào sau đây?

a)

Có một mùa lũ trong năm.

b)

Công nghiệp chế biến phát triển hơn.

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng lớn.

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm.

5.

Tuyến đường sắt Bắc Nam (đường sắt Thống Nhất) bắt đầu và kết thúc lần lượt tại

a)

tỉnh Lào Cai và Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

tỉnh Lạng Sơn và thành phố Cần Thơ.

c)

Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Thủ đô Hà Nội và thành phố Cần Thơ.

6.

Tỉnh nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển?

a)

Bến Tre.

b)

Kiên Giang.

c)

An Giang.

d)

Sóc Trăng.

7.

Số lượng các huyện đảo và thành phố đảo tỉnh đến năm 2021 là của nước ta là

a)

10.

b)

9.

c)

12.

d)

1

8.

đường bờ biển?

a)

Bến Tre

b)

Kiên Giang

c)

An Giang

d)

Sóc Trăng

9.

Số lượng các huyện đảo và thành phố đảo tỉnh đến năm 2021 là của nước ta là

a)

10

b)

9

c)

12

d)

11

10.

Tỉnh nào sau đây nằm giữa hai tỉnh Quảng Nam và Bình Định?

a)

Phú Yên

b)

Bình Thuận

c)

Quảng Ngãi

d)

Ninh Thuận

11.

Vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào

d)

Trung Quốc

12.

Thế mạnh nào sau đây không phải của Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

a)

Nguồn lao động lớn, chất lượng cao hàng đầu của cả nước.

b)

Có nhiều cảng biển nước sâu nhất cả nước.

c)

Có lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta.

d)

Vị trí thuận lợi cho giao lưu trong nước và quốc tế.

13.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của Bắc Trung Bộ?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao trên 1%.

b)

Thành phần dân tộc đa dạng như: Kinh, Thái, Mường, Tà Ôi....

c)

Chỉ có người Kinh sinh sống nơi đây.

d)

Có dân số đông nhất cả nước.

14.

Những trung tâm du lịch nào sau đây lớn nhất vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thủ Dầu Một, Vũng Tàu

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

d)

Thủ Dầu Một, Tây Ninh

15.

Những nhóm đất chính ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn

b)

đất mặn, đất bạc màu, đất phèn

c)

đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn

d)

đất phèn, đất mặn, đất ba-dan

16.

Sông nào sau đây có trữ năng thuỷ điện lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Sông Bé

b)

Sông Sài Gòn

c)

Sông Thị Vải

d)

Sông Đồng Nai

17.

Bắc Trung Bộ không bao gồm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào sau đây?

a)

Quảng Trị

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Quảng Bình

d)

Đà Nẵng

18.

Quần đảo nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Lý Sơn

b)

Côn Sơn

c)

Hoàng Sa

d)

Thổ Chu

19.

rung ương nào sau đây?

a)

Quảng Trị.

b)

Thừa Thiên Huế.

c)

Quảng Bình.

d)

Đà Nẵng.

20.

Quần đảo nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Lý Sơn.

b)

Côn Sơn.

c)

Hoàng Sa.

d)

Thổ Chu.

21.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Trung Quốc.

22.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với những vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long.

23.

Nguyên nhân nào sau đây giúp nâng cao vị thế của ngành giao thông vận tải biển ở nước ta trong những năm gần đây?

a)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

b)

Có nhiều vịnh biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.

c)

Xu thế mở cửa, tăng cường giao thương với các nước trên thế giới.

d)

Kinh tế trong nước ngày càng phát triển.

24.

Đất mặn của vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở

a)

vùng trũng Cà Mau.

b)

Đồng Tháp Mười.

c)

ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

d)

ven sông Tiền, sông Hậu.

25.

Các cây công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là

a)

chè, lạc, mía.

b)

cà phê, cao su, chè.

c)

cao su, điều, hồ tiêu.

d)

cao su, chè, điều.

26.

Tính đến năm 2021, Việt Nam có bao nhiêu vùng kinh tế trọng điểm?

a)

4 vùng.

b)

2 vùng.

c)

5 vùng.

d)

3 vùng.

27.

Tình nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Quảng Ninh.

b)

Lạng Sơn.

c)

Bắc Giang.

d)

Thái Nguyên.

28.

Trong các vùng kinh tế trọng điểm sau đây, vùng nào thành lập muộn nhất?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.

b)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

c)

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

29.

Vùng nào thành lập muộn nhất?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.

b)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

c)

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

30.

Những thiên tai nào sau đây không phổ biến ở Biển Đông?

a)

Bão, áp thấp nhiệt đới.

b)

Động đất và núi lửa.

c)

Cát bay, cát chảy.

d)

Sạt lở bờ biển.

31.

Tỉ lệ gia tăng dân số của vùng Đông Nam Bộ cao nhất cả nước chủ yếu do có

a)

tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

b)

tỉ lệ trẻ em tử vong thấp.

c)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

d)

tỉ lệ sinh luôn ở mức cao.

32.

Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với những vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.

b)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long.

33.

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ được thành lập vào năm nào sau đây?

a)

Năm 2007.

b)

Năm 2004.

c)

Năm 1986.

d)

Năm 1997.

34.

Cây công nghiệp quan trọng nhất ở vùng Tây Nguyên là

a)

cà phê.

b)

hồ tiêu.

c)

cao su.

d)

chè.

35.

Nguyên nhân chủ yếu làm giảm diện tích rừng ngập mặn của nước ta là

a)

ô nhiễm môi trường biển.

b)

khai thác không hợp lí.

c)

mực nước biển dâng.

d)

nhiệt độ ngày càng tăng.

36.

Tuyến đường nào sau đây kết nối vùng Đồng bằng sông Hồng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Quốc lộ 9.

b)

Quốc lộ 6.

c)

Quốc lộ 1.

d)

Quốc lộ 51.

37.

Bộ phận nào của vùng biển nước ta có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở?

a)

Vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Lãnh hải.

d)

Nội thuỷ.

38.

Loại cây trồng nào chiếm ưu thế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cây công nghiệp lâu năm.

b)

Cây lương thực, thực phẩm.

c)

Cây ăn quả cận nhiệt.

d)

Cây lấy gỗ.

39.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng T

4 lines
40.

Loại cây trồng nào chiếm ưu thế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cây công nghiệp lâu năm.

b)

Cây lương thực, thực phẩm.

c)

Cây ăn quả cận nhiệt.

d)

Cây lấy gỗ.

41.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Lâm Đồng.

b)

Bình Dương.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Tây Ninh.

42.

Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây bao gồm nhiều tỉnh, thành phố nhất?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.

b)

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

c)

Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

43.

Khí hậu Biển Đông có tính chất nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Cận xích đạo.

d)

Cận nhiệt đới.

44.

Thành phố nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố trực thuộc trung ương?

a)

Cần Thơ.

b)

Long Xuyên.

c)

Mỹ Tho.

d)

Cà Mau.

45.

Định hướng trong phát triển công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là phát triển các ngành công nghiệp

a)

truyền thống.

b)

dựa vào nguồn lao động đông.

c)

công nghệ cao và công nghệ phụ trợ.

d)

dựa vào tài nguyên tự nhiên trong vùng.

46.

Biển đông có diện tích

a)

khoảng 1 triệu km².

b)

khoảng 3, 44 triệu km².

c)

khoảng 331 nghìn km².

d)

khoảng 5 triệu km².

47.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Trà Vinh.

b)

Vĩnh Long.

c)

Cà Mau.

d)

Đồng Nai.

48.

Trong vùng, điều có diện tích gieo trồng lớn thứ hai sau cao su và đứng đầu về diện tích điều cả nước.

4 lines
49.

Cơ cấu GRDP của Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ đang có sự chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Biển Đông, các đảo và quần đảo của nước ta trên Biển Đông có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế và an ninh quốc phòng.

4 lines
51.

Phát triển kinh tế và an ninh quốc phòng. Mục tiêu của nước ta là xây dựng Việt Nam trở thành quốc gia mạnh về biển và giàu từ biển, phát triển bền vững và thịnh vượng.

a)

Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biến góp phần khai thác tối đa tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo.

b)

Ưu tiên giải quyết các tranh chấp, xung đột chủ quyền trên biển Đông bằng các biện pháp cứng rắn, dựa trên công ước Liên Hợp Quốc về luật biển năm 1982.

c)

Tài nguyên và môi trường biển, hải đảo là nền tảng, nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế đất nước.

d)

Khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên và môi trường biển, hải đảo là trách nhiệm của mọi cá nhân, tổ chức.

52.

Cho thông tin sau: Tài nguyên du lịch của vùng Đồng bằng sông Cửu Long rất phong phú và độc đáo, có sức hấp dẫn khách du lịch trong và ngoài nước.

a)

Số lượt khách du lịch quốc tế, doanh thu du lịch tăng liên tục trong những năm qua và không bị ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.

b)

Loại hình du lịch đặc trưng là du lịch văn hóa, thể thao mạo hiểm, trò chơi.

c)

Nghệ thuật Đờn ca tài tử Nam Bộ được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá phi vật thể đại diện của nhân loại.

d)

Hệ thống kênh, rạch chằng chịt và hệ sinh thái rừng ngập mặn tạo nên cảnh quan thiên nhiên độc đáo.

53.

Cho thông tin sau: Là quốc gia ven biển, Việt Nam có bờ biển dài trên 3.260km, có diện tích các vùng lãnh hải thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán trên 1 triệu km2, với 2 quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa và trên 4.000 đảo và quần đảo khác. Việt Nam có trên 50% dân số sống ở 28 tỉnh, thành phố ven biển; có nhiều tiềm năng lớn để phát triển kinh tế biển, như: giao thông vận tải biển; khai thác và chế biến khoáng sản; khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản.

4 lines
54.

Việt Nam có đường bờ biển dài 3 620 km.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng 1 triệu km2, với 2 quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đường bờ biển dài là nguyên nhân chủ yếu để xây dựng cảng biển, phát triển giao thông đường biển.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Việt Nam có tiềm năng để phát triển tổng hợp kinh tế biển.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Giai đoạn 2010 - 2021, diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm ở vùng Đông Nam Bộ có sự biến động.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn của cả nước chủ yếu nhờ có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nóng ẩm quanh năm, đất màu mỡ, nguồn nước dồi dào,...

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cao su được trồng nhiều nhất ở Bình Dương, điều được trồng nhiều nhất ở Bình Phước.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Giai đoạn 2010-2021, cây cao su đứng đầu về diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm ở vùng Đông Nam Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang, Tây Ninh, Bình Phước và Thành phố Hồ Chí Minh. Đây là vùng có vị trí địa kinh tế, địa chính trị, quốc phòng và an ninh quan trọng của Việt Nam.

4 lines
63.

Là vùng có số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nhiều nhất trong các vùng kinh tế trọng điểm của nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là đầu tàu kinh tế của cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Định hướng phát triển của vùng là ưu tiên các ngành công nghiệp ứng dụng công nghệ cao và các ngành sử dụng nhiều lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phát triển công nghiệp theo chiều sâu đi đôi với bảo vệ môi trường là nhiệm vụ hàng đầu trong phát bền vững công nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khó khăn lớn nhất của đồng bằng sông Cửu Long là trong sản xuất nông nghiệp là thiếu nước vào mùa khô và hiện tượng xâm nhập mặn.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Vùng có mật độ dân đông số nhất cả nước nên nhu cầu về lương thực, thực phẩm rất lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Áp dụng công nghệ sinh học, công nghệ môi trường để phát triển các mô hình kinh tế trên từng địa bàn, hướng tới tăng tỉ trọng trong cơ cấu GRDP.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, chiếm hơn 50% sản lượng và sản lượng xuất khẩu lương thực.

a)

Đúng

b)

Sai