wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tay nghề 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

KH Priority trực tiếp được định danh căn cứ trên các tiêu chí nào?

a)

Số dư tiền gửi/ Dư nợ vay/ Doanh số chi tiêu thẻ/ Thu nhập

b)

Số dư tiền gửi/ Dư nợ vay/ Doanh số chi tiêu thẻ tín dụng/ Thu

nhập

c)

Số dư tiền gửi/ Dư nợ vay/ Giá trị giao dịch/ Thu nhập

d)

Số dư tiền gửi/ Dư nợ vay/ Doanh số chuyển tiền/ Thu nhập

2.

Tiêu chí định danh KH Priority tiền vay

a)

KHCN tiền vay của VCB thuộc phân loại nợ nhóm 1 có tổng dư nợ quy VND bình quân trong 12 tháng liền trước (loại trừ dư nợ đang được hưởng lãi suất cho vay theo Chính sách lãi suất cho vay áp dụng đối với cán bộ VCB do TGĐ VCB quy định từng thời kỳ) từ 03 tỷ VND trở lên

b)

Tại thời điểm xét định danh, KHCN tiền vay của VCB có tổng dư nợ (ngắn hạn, trung và dài hạn) quy VND (loại trừ dư nợ đang được hưởng lãi suất cho vay theo Chính sách lãi suất cho vay áp dụng đối với cán bộ VCB do TGĐ VCB quy định từng thời kỳ) từ 3 tỷ VND trở lên và cam kết duy trì tổng dư nợ tối thiểu 3 tỷ VND trong vòng 06 tháng tiếp theo.

c)

KHCN tiền vay của VCB thuộc phân loại nợ nhóm 1 có tổng dư nợ (ngắn hạn, trung và dài hạn) quy VND bình quân trong 12 tháng liền trước (loại trừ dư nợ đang được hưởng lãi suất cho vay theo Chính sách lãi suất cho vay áp dụng đối với cán bộ VCB do TGĐ VCB quy định từng thời kỳ) từ 03 tỷ VND trở lên

d)

KHCN tiền vay của VCB có tổng dư nợ (ngắn hạn, trung và dài hạn) quy VND bình quân trong 12 tháng liền trước (loại trừ dư nợ đang được hưởng lãi suất cho vay theo Chính sách lãi suất cho vay áp dụng đối với cán bộ VCB do TGĐ VCB quy định từng thời kỳ) từ 03 tỷ VND trở lên

3.

Tiêu chí định danh KH Priority tiền gửi

a)

KHCN của VCB có số dư tiền gửi (VND và ngoại tệ) không kỳ hạn và có kỳ hạn bình quân trong 12 tháng liền trước từ 02 tỷ VND trở lên

b)

KHCN của VCB có số dư tiền gửi (VND và ngoại tệ) quy VND không kỳ hạn và có kỳ hạn bình quân trong 12 tháng liền trước từ 02 tỷ VND trở lên

c)

KHCN của VCB có số dư tiền gửi (VND và ngoại tệ) quy VND không kỳ hạn và có kỳ hạn bình quân từ 02 tỷ VND trở lên

d)

KHCN của VCB có số dư tiền gửi (VND và ngoại tệ) quy VND không kỳ hạn và có kỳ hạn bình quân trong tháng liền trước từ 02 tỷ VND trở lên

4.

Đối tượng định danh KH Priority thẻ

a)

Chủ thẻ tín dụng hạng Platinum trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn thẻ hạng Platinum, Signature và các thẻ cao cấp hơn nếu có; không bao gồm thẻ tín dụng cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng)

b)

Chủ thẻ hạng Platinum trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn thẻ hạng Platinum, World, Signature và các thẻ cao cấp hơn nếu có; không bao gồm thẻ tín dụng cá nhân do công ty ủy

quyền sử dụng)

c)

Chủ thẻ tín dụng hạng Platinum trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn thẻ hạng Platinum, World, Signature và các thẻ cao cấp hơn nếu có; bao gồm thẻ tín dụng cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng)

d)

Chủ thẻ tín dụng hạng Platinum trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn thẻ hạng Platinum, World, Signature và các thẻ cao cấp hơn nếu có; không bao gồm thẻ tín dụng cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng)

5.

Số lượng KH Priority gián tiếp tại mỗi chi nhánh:

a)

Không vượt quá 10% tổng số KH Priority do chi nhánh đó chăm sóc.

b)

Không vượt quá 12% tổng số KH Priority trực tiếp do chi nhánh đó chăm sóc.

c)

Không vượt quá 12% tổng số KH Priority do chi nhánh đó chăm sóc.

d)

Không vượt quá 10% tổng số KH Priority trực tiếp do chi nhánh đó chăm sóc.

6.

Hạn mức giao dịch chuyển tiền cho người khác trên kênh VCB Digibank đối với KH Priority tối đa là

a)

1 tỷ VND

b)

2 tỷ VND

c)

3 tỷ VND

d)

4 tỷ VND

7.

Sản phẩm Tiền gửi Priority có biên độ ưu đãi lãi suất được xác định căn cứ trên:

a)

Số dư tiền gửi theo CIF của KH tại thời điểm mở/tái tục tài

khoản tiền gửi.

b)

Số dư mở, số dư tái tục tài khoản tiền gửi của KH.

c)

Số dư tiền gửi có kỳ hạn theo CIF của KH tại thời điểm mở/tái

tục tài khoản tiền gửi.

d)

Số dư mở tài khoản tiền gửi của KH.

8.

Mức ưu đãi phí dịch vụ tại Quầy cao nhất đối với KH Priority là bao nhiêu?

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

9.

Gói SPDV dành cho cán bộ nhân viên của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB bao gồm:

a)

Gói tài khoản, sản phẩm/mục đích cho vay tiêu dùng (bao gồm cả thấu chi và thẻ TDQT) dành cho KHCN

b)

Dịch vụ trả lương dành cho KHTC

c)

Sản phẩm tiền gửi trực tuyến, tiền gửi tích lũy và bảo hiểm

nhân thọ dành cho KHCN

d)

Cả A,B,C

10.

Khi chào bán Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB, Chi nhánh cần thực hiện:

a)

Chỉ chào bán một vài SPDV nằm trong Gói mà khách hàng có nhu cầu

b)

Chào bán toàn bộ Gói SPDV và yêu cầu KH sử dụng toàn bộ các SPDV nằm trong Gói

c)

Chào bán toàn bộ Gói SPDV nhưng không yêu cầu KH sử

dụng toàn bộ các SPDV nằm trong Gói

d)

Không có đáp án chính xác

11.

Để được hưởng ưu đãi miễn phí thường niên thẻ TDQT khi tham gia Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC trả lương qua VCB, thì các CBNV của KHTC đó phải thỏa mãn điều kiện sau:

a)

Nhận lương từ KHTC qua TK tại VCB

b)

Sử dụng 1 trong 4 Gói Tài Khoản

c)

Cả A và B

d)

A hoặc B

12.

Đối với Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB, để được hưởng ưu đãi lãi suất vay, CBNV của KHTC cần thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: (chọn đáp án đúng nhất)

a)

- Nhận lương từ KHTC qua TK tại VCB

b)

- Nhận lương từ KHTC qua TK tại VCB

- Sử dụng 1 trong 4 Gói TK

c)

- Nhận lương từ KHTC qua TK tại VCB

- Sử dụng 1 trong 4 Gói TK

- Sử dụng thẻ TDQT

d)

- Nhận lương từ KHTC qua TK tại VCB

- Sử dụng 1 trong 4 Gói TK

- Sử dụng ít nhất 1 SP thẻ TDQT hoặc BHNT

13.

Đối với Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB, GĐ CN được ủy quyền miễn phí Gói TK VCB Plus khi mức bình quân lương thưởng, phụ cấp nhận qua TK VCB trong 3 tháng gần nhất đạt?

a)

Tối thiểu 12 triệu đồng

b)

Tối thiểu 16 triệu đồng

c)

Tối thiểu 20 triệu đồng

d)

Tối thiểu 24 triệu đồng

14.

Trong trường hợp đặc biệt cần áp dụng mức ưu đãi vượt mức GĐ CN được ủy quyền đối với Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB, CN cần trình BĐH xem xét thông qua Phòng nào ở TSC?

a)

Phòng chính sách khách hàng và sản phẩm bán lẻ

b)

Phòng quản lý kênh chi nhánh

c)

Phòng phát triển kênh số đối tác

d)

Cả A, B

15.

Đối với Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB, GĐ CN được quyền miễn phí Gói TK tối đa bao lâu?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

16.

Khách hàng nào sau đây là KH SME theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL

a)

Doanh nghiệp có doanh thu thuần năm gần nhất đạt 170 tỷ VND

b)

Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt

lần lượt 80 tỷ VND và 90 tỷ VND

c)

Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt

lần lượt 90 tỷ VND và 100 tỷ VND

d)

Cả B và C

17.

Khách hàng nào sau đây là KH SME theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL trong trường hợp KH đã mở CIF tại VCB và không có thông tin về BCTC của KH:

a)

Tiền gửi bình quân năm tại VCB đạt 12 tỷ VND;

b)

Doanh số thanh toán xuất nhập khẩu năm gần nhất qua VCB đạt 4 triệu USD

c)

Tiền gửi bình quân năm tại VCB đạt 10 tỷ VND;

d)

Doanh số thanh toán xuất nhập khẩu năm gần nhất qua VCB đạt 3triệu USD

18.

Khách hàng nào sau đây là KH SME theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Hội đồng nhân dân huyện

d)

Cả B và C

19.

Khách hàng nào sau đây là KH SME theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL

a)

Ban bảo vệ chính trị nội bộ

b)

Ban Cán sự Đảng ngoài nước

c)

Ban Dân vận

d)

Không đáp án nào đúng

20.

Khách hàng nào sau đây là KH SME theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL

a)

Trường mầm non công lập có tiền gửi bình quân năm tại VCB đạt 12 tỷ VND;

b)

Trường mầm non công lập có tiền gửi bình quân năm tại VCB đạt 9 tỷ VND;

c)

Trường mầm non tư nhân có có doanh thu thuần năm gần nhất đạt 170 tỷ VND

d)

Trường mầm non tư nhân có Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt lần lượt 90 tỷ VND và 100 tỷ VND

21.

Theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL, KHTC được chuyển sổ đột xuất từ KHBB sang KH SME khi:

a)

Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt lần lượt 80 tỷ VND và 90 tỷ VND

b)

Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt lần lượt 90 tỷ VND và 100 tỷ VND

c)

Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt

lần lượt 100 tỷ VND và 110 tỷ VND

d)

Cả A và B

22.

Theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL, KHTC được chuyển sổ đột xuất từ KHBB sang KH SME khi KH là

a)

Công ty chứng khoán

b)

Quản lý quỹ

c)

Công ty con của Công ty chứng khoán

d)

Không đáp án nào đúng

23.

Theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL, KHTC được chuyển sổ đột xuất từ KHBB sang KH SME khi:

a)

Doanh nghiệp thành lập để triển khai dự án đầu tư có tổng mức đầu tư dự án đạt 50 tỷ VND.

b)

Doanh nghiệp thành lập để triển khai dự án đầu tư có tổng mức

đầu tư dự án đạt 100 tỷ VND.

c)

Doanh nghiệp thành lập để triển khai dự án đầu tư có tổng mức đầu tư dự án đạt 150 tỷ VND.

d)

Cả A và B

24.

Theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL, Thẩm quyền phê chuyển sổ đột xuất từ KHBB sang KH SME khi KH không đáp ứng tiêu chí chuyển số đột xuất:

a)

Phó TGĐ phụ trách Khối bán lẻ/ Giám đốc Khối Bán lẻ

b)

Ban đầu mối quản lý KHBB

c)

P.CSKH&SPBL

d)

Chi nhánh

25.

VCB đã triển khai bao nhiêu Gói tài khoản dành cho Khách hàng

cá nhân từ 01/02/2021?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

26.

Khách hàng cá nhân có thể đăng ký Gói tài khoản tại đâu?

a)

Tại các điểm giao dịch của VCB

b)

Trên kênh VCB Digibank

c)

A&B&D

d)

Trên tiện ích VCB Booking

27.

Mỗi khách hàng cá nhân được phép đăng ký bao nhiều Gói tài khoản

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

Mức phí Gói tài khoản VCB Pro dành cho khách hàng cá nhân nhận lương và khách hàng cá nhân thông thường lần lượt là? (mức phí chưa bao gồm 10% VAT)

a)

20,000 VNĐ/tháng và

25,000 VNĐ/tháng

b)

30,000 VNĐ/tháng và

25,000 VNĐ/tháng

c)

40,000 VNĐ/tháng và

35,000 VNĐ/tháng

d)

45,000 VNĐ/tháng và

39,000 VNĐ/tháng

29.

Ngày 10/05/2021, khách hàng cá nhân thông thường đăng ký Gói tài khoản VCB Pro và duy trì đủ 6,000,000 VNĐ trong tài khoản thanh toán đăng ký Gói (theo yêu cầu mức duy trì CASA của Gói tài khoản VCB Pro). Như vậy VCB có thu phí Gói tài khoản VCB Pro tháng 05/2021 không của KH này không? Vì sao?

a)

VCB không thu phí Gói do

KH duy trì đủ 6,000,000 VNĐ theo quy định

b)

VCB có thu phí Gói do KH chỉ duy trì được 4,400,000 VNĐ trong tháng 05/2021

c)

VCB có thu phí Gói do KH chỉ duy trì được 4,258,064 VNĐ trong tháng 05/2021

d)

Không có đáp án đúng

30.

Ngày 03/02/2021, Khách hàng đến CN A thực hiện phát hành thẻ Ghi nợ nội địa Connect24. Đến ngày 03/03/2021,Khách hàng có nhu cầu đăng ký Gói tài khoản và đến CN B thực hiện đăng ký. Vậy, Khách hàng có được hoàn phí phát hành thẻ theo chính sách của Gói TK không? Nếu có thì CN nào thực hiện hoàn phí cho Khách hàng?

a)

Không, Khách hàng đăng ký Gói vào ngày thứ 31 tính từ thời điểm phát hành thẻ, quá 1 ngày so với quy định để được hoàn phí

b)

Có, CN A sẽ hoàn phí phát hành cho Khách hàng do Khách hàng phát hành thẻ tại đây.

c)

Có, CN B sẽ hoàn phí phát hành cho Khách hàng do Khách hàng đăng ký Gói tài khoản tại đây.

d)

Không có đáp án nào đúng