wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[THĐC]Phần 1: Tin học căn bản(2)

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong chuẩn IEEE 754/85, thuật ngữ " độ chính xác kép" đề cập tới?

a)

Số lượng bit dùng để biểu diễn một số thực độ chính xác kép nhiều gấp 2 lần số lượng bit dùng để biểu diễn số thực độ chính xác đơn

b)

Dải biểu diễn số thực độ chính xác kép lớp gấp 2 lần dải biểu diễn số thực độ chính xác đơn

c)

Số thực độ chính xác kép biểu diễn số thực có dấu, trong khi số thực biểu diễn độ chính xác đơn biểu diễn số thực không dấu

d)

Số lượng các bit sau dấu phẩy trong biểu diễn số thực độ chính xác kép nhiều gấp 2 lần so với khi biểu diễn ở dạng số thực độ chính xác đơn

2.

Phát biểu nào sai về bộ mã ASCII?

a)

là bộ mã biểu diễn kí tự

b)

dùng 8 bit để biểu diễn kí tự

c)

không phân biệt chữ hoa, chữ thường

d)

có 128 kí tự chuẩn

3.

Phát biểu nào đúng về bộ mã ASCII?

a)

Mỗi kí tự có độ dài 2 bit

b)

Không biểu diễn được chữ số '0'

c)

Có 256 ký tự

d)

Có 128 ký tự mở rộng không thể thay đổi được

4.

Muốn mã hóa một bảng mã gồm 100 ký tự phải sử dụng tối thiểu bao nhiêu bit nhị phân cho mỗi từ?

a)

5 bit

b)

6 bit

c)

7 bit

d)

50 bit

5.

Trong các biểu thức so sánh dưới đây, biểu thức nào đúng, biết bảng mã được sử dụng là bảng mã ASCII?

a)

'0'>1

b)

'9'>A

c)

'a'<'B'

d)

'a'<'1'

6.

Một hệ thống bảng mã sử dụng 2 byte để mã hóa ký tự. Số lượng các ký tự có thể biểu diễn là

a)

2*28

b)

216

c)

216

d)

16*28

7.

Bảng mã ký tự Unicode là gì?

a)

Là bảng mã ký tự chuẩn tiếng Latin dùng trên Internet

b)

Là bảng mã ký tự chuẩn 8 bit tiếng Việt

c)

Là bảng mã ký tự chuẩn 32 bit của thế giới

d)

Là bảng mã ký tự chuẩn16 bit của thế giới

8.

Chức năng quan trọng nhất của máy tính là?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Nhập và xuất dữ liệu

d)

Điều khiển

9.

Các thành phần cơ bản của một hệ thống MT gồm có?

a)

Mainboard, ổ cứng, màn hình

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, liên kết dữ liệu

c)

Chip vi xử lý, bộ nhớ, thiết bị vào ra, nguồn

d)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ chính, hệ thống vào - ra, liên kết hệ thống

10.

Các thao tác xử lý của MT gồm: (1) Nhận lệnh, (2) Nhận dữ liệu nếu cần, (3) Giải mã lệnh, (4) Thực hiện lệnh. Trình tự thực hiện hợp lý là?

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

4-2-1-3

d)

3-2-4-1

11.

Các thành phần của CPU gồm?

a)

Control Unit, Bộ nhớ trong, Registers

b)

Control Unit, Bộ nhớ ngoài, Registers

c)

Control Unit, ALU, Registers

d)

Input-Output System, Bus, Bộ nhớ chính

12.

Thành phần nào trong CPU đảm nhận việc thực hiện các phép xử lý dữ liệu?

a)

CU

b)

Registers Files

c)

ALU

d)

Bus bên trong

13.

CPU lưu trữ mã lệnh đang được xử lý ở đâu?

a)

CU

b)

ALU

c)

Thanh ghi

d)

Bus bên trong

14.
a)

ALU - Bộ nhớ - Điều khiển

b)

Khối điều khiển - ALU - Bộ nhớ

c)

Khối điều khiển - Bộ nhớ - ALU

d)

Bộ nhớ - Khối điều khiển - ALU

15.

Chức năng chính của các tập thanh ghi là?

a)

Điều khiển nhận lệnh

b)

Chứa các TT phục vụ cho hoạt động của CPU

c)

Vận chuyển TT giữa các thành phần trong MT

d)

Không có câu trả lời nào đúng

16.

Phát biểu nào sau đây sai về CPU?

a)

Các thành phần chính của CPU bao gồm CU, ALU và các tập thanh ghi

b)

CPU hoạt động theo chương trình nằm trong bộ nhớ chính

c)

CPU đảm nhận tất cả các chức năng của hệ thống MT

d)

Tốc độ của CPU phụ thuộc vào tần số xung nhịp của đồng hồ

17.

Phát biểu nào đúng về CPU?

a)

CPU hoạt động theo các chương trình nằm trên ổ cứng

b)

Khối điều khiển CU trong CPU điều khiển hoạt động của tất cả các bộ phận khác trong MT

c)

Tập các thanh ghi của CPU là một số ngăn nhớ có địa chỉ xác định của bộ nhớ chính

d)

Khối tính toán số học và logic ALU trong CPU thực hiện với các dữ liệu nằm trên tập thanh ghi

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về bộ nhớ chính?

a)

Bộ nhớ chính bao gồm RAM và ổ cứng

b)

Bộ nhớ chính được chia thành các ngăn nhớ có kích thước 1MB

c)

Dung lượng bộ nhớ chính có thể lớn tùy ý

d)

CPU có thể trao đổi dữ liệu trực tiếp với bộ nhớ chính

19.

Chức năng chính của RAM?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Lưu trữ dữ liệu và chương trình đang thực hiện

c)

Lưu trữ chương trình dùng để khởi động máy tính

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Bộ nhớ đệm cache dùng để?

a)

Tăng cường dung lượng nhớ của CPU thay cho các thanh ghi

b)

Nhằm giảm độ chênh lệch tốc độ giữa CPU và bộ nhớ chính (RAM)

c)

Để có thể lưu dữ liệu khi mất điện

d)

Tất cả đều sai

21.

Phát biểu nào sai?

a)

Tốc độ truy cập bộ nhớ tronh nhanh hơn tốc độ truy cập bộ nhớ ngoài

b)

Nội dung của ngăn nhớ có thể thay đổi nhưng địa chỉ ngăn nhớ thì cố định

c)

Nội dung RAM mất đi khi mất điện

d)

Dung lượng bộ nhớ cache lớn hơn dung lương RAM

22.

Lựa chọn nào sau đây chỉ chứa các thành phần bộ nhớ trong?

a)

RAM, ROM - BIOS, CD - ROM

b)

RAM, ROM - BIOS, Bộ nhớ Cache

c)

ROM - BIOS, Đĩa cứng, Bộ nhớ Cache

d)

RAM, USB Memory stick, CD - ROM

23.

Chỉ ra lựa chọn tương ứng với các thành phần thuộc bộ nhớ ngoài:

a)

ROM, RAM

b)

Đĩa cứng, CD-ROM, ROM

c)

Đĩa cứng, Đĩa mềm

d)

Đĩa cứng, Đĩa mềm, Bộ nhớ Cache

24.

Trong các nhóm thiết bị dưới đây, nhóm nào chỉ chứa các thiết bị thuộc bộ nhớ ngoài?

a)

ROM, RAM, CD - ROM

b)

Đĩa cứng, Đĩa mềm, CD- ROM

c)

Đĩa cứng, Đĩa mềm, cache

d)

Đĩa cứng, Đĩa mềm, DVD, ROM

25.

Lựa chọn nào dưới đây chỉ ra thứ tự tăng tốc độ trao đổi dữ liệu của các loại bộ nhớ?

a)

Tập thanh ghi, Cache, RAM, Đĩa cứng

b)

RAM, Đĩa cứng, Tập thanh ghi, Cache

c)

RAM, ROM, Đĩa cứng, Tập thanh ghi

d)

Đĩa cứng, RAM, Cache, Tập thanh ghi

26.

Trong các lý do sau, lý do nào giải thích việc dung lượng của bộ nhớ ngoài có thể lớn hơn bộ nhớ trong rất nhiều?

a)

Vì công nghệ chế tạo bộ nhớ ngoài rẻ hơn bộ nhớ trong rất nhiều

b)

Vì bộ nhớ trong chịu sự điều khiển trực tiếp của CPU

c)

Vì bộ nhớ ngoài không bị giới hạn bởi không gian địa chỉ CPU

d)

Vì hệ thống vào ra cho phép ghép nối với bộ nhớ có dung lượng lớn

27.

Phát biểu nào sau đây sai về hệ thống vào - ra?

a)

Hệ thống vào - ra gồm có 2 thành phần chính là các thiết bị vào - ra và modun vào - ra

b)

Mỗi cổng vào - ra kết nối được với duy nhất một thiết bị vào - ra xác định

c)

Các thiết bị vào - ra kết nối với CPU thông qua modun ghép nối vào - ra

d)

Mỗi cổng vào - ra có 1 địa chỉ xác định, do CPU đánh địa chỉ

28.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Máy quét

b)

màn hình

c)

máy in

d)

máy chiếu

29.

trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

máy quét

b)

con chuột

c)

bàn phím

d)

máy chiếu

30.

Ổ đĩa cứng được xếp loại là

a)

thiết bị vào

b)

thiết bị ra

c)

thiết bị lưu trữ

d)

Cả 3 đều sai

31.

Trong MT bộ phận nào đảm nhiệm việc vận chuyển TT giữa các thành phần bên trong máy tính?

a)

bộ xử lý trung tâm

b)

BUS

c)

các thanh ghi

d)

bộ nhớ trong

32.

Một MT sửu dụng bộ vi xử lý có độ rộng của đường bus địa chỉ ( Address Bus) là 32 bit. Hỏi với MT này, dung lượng tối đa của bộ nhớ chính là bao nhiêu biết mỗi ô nhớ có kích thước 1 byte?

a)

4 GB

b)

232*8 Byte

c)

4 Byte

d)

không giới hạn

33.

Một MT có độ rộng bus địa chỉ ( Address Bus) là 32 bit, độ rộng bus dữ liệu ( Data Bus) là 24 bit. Hỏi bộ xử lý, trong một lần truy cập bộ nhớ, có thể trao đổi tối đa bao nhiêu byte?

a)

4 GB

b)

4 Byte

c)

16 MB

d)

3 Byte

34.

Bus địa chỉ không vận chuyển TT nào sau đây?

a)

Địa chỉ ngăn nhớ dữ liêu trong bộ nhớ RAM

b)

Địa chỉ tệp tin trên ổ cứng

c)

Địa chỉ ngăn nhớ chứa lệnh cần nạp vào CPU

d)

Địa chỉ cổng vào - ra cần trao đổi dữ liệu

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu trúc dữ liệu đề cập tới việc biểu diễn dữ liêu trong MT

b)

Giải thuật do những chuyên gia Tin học đưa ra

c)

Giải thuật phải bao gồm dãy hữu hạn các thao tác xử lý

d)

Phần mềm MT bao gồm dữ liệu và giải thuật

36.

Ô N.Wirth người sáng lập ra trường phái lập trình có cấu trúc cho rằng?

a)

Chương trình = Cấu trúc dữ liệu + Xử lý

b)

Chương trình = Dữ liệu + Xử lý

c)

Chương trình = Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật

d)

Chương trình = Dữ liệu + Giải thuật

37.

Phát biểu nào đúng?

a)

MT có thể hiểu được ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Thông dịch là cách dịch toàn bộ chương trình nguồn sang ngôn ngữ đích

c)

MT chỉ hiểu được ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ máy không phải là ngôn ngữ lập trình

38.

Trong cách tiếp cận phần mềm, việc viết code của chương trình được thực hiện ở bước?

a)

Bước thực hiện chương trình

b)

Bước biên dịch

c)

Bước xây dựng chương trình

d)

Bước triển khai

39.

Trong các mạng sau đây, mạng nào có kích thước nhỏ nhất?

a)

LAN

b)

MAN

c)

GAN

d)

WAN

40.

Trong các mạng sau đây, mạng nào là mạng diện rộng?

a)

LAN

b)

Intranet

c)

Internet

d)

WAN

41.

Trong các mạng sau đây, mạng nào là mạng cục bộ?

a)

LAN

b)

Internet

c)

GAN

d)

WAN

42.

Đâu không phải là thành phần của mạng MT?

a)

Hệ điều hành mạng

b)

Bộ định tuyến

c)

Cáp quang

d)

Control Panel

43.

Cấu hình ( Topology) nào sau đây không phải cấu hình mạng?

a)

Ring

b)

Star

c)

Bus

d)

Line

44.

Dịch vụ nào không phải là dịch vụ dựa trên mạng Internet?

a)

Email

b)

Online Chat

c)

Telnet

d)

Programming

45.

Trong môi trường mạng, FTP là

a)

Dịch vụ tìm kiếm thông tin

b)

Dịch vụ thư điện tử

c)

Giao thức tán gẫu

d)

Giao thức truyền file

46.

Các thành phần cơ bản của một mạng MT gồm

a)

Các MT, thiết bị vào ra, đường truyền, các thiết bị kết nối mạng

b)

Các MT, card mạng, máy chủ, các thiết bị kết nối mạng

c)

Các MT, card mạng, đường truyền, các thiết bị kết nối mạng

d)

Các MT, card mạng, đường truyền, phần mềm kết nối mạng

47.

Mạng Internet thuộc loại mạng?

a)

LAN

b)

GAN

c)

WAN

d)

Peer to Peer

48.

Đâu là một địa chỉ email hợp lệ?

a)

gmail.com

b)

yahoo.com.vn

c)

www.gmail.com.vn

d)

tinhoc@soict.hust.edu.vn

49.

Trang web nào cho phép tạo một địa chỉ email miễn phí?

a)

www.gmail.com

b)

www.yahoo.com.vn

c)

www.facebook.com

d)

a và b

50.

Trong các lĩnh vực tin học, lĩnh vực nào nguyên cứu cơ chế điều khiển và phối hợp khai thác tài nguyên của MT?

a)

Thiết kế và chế tạo MT

b)

hệ điều hành

c)

Thuật toán và cấu trúc dữ liệu

d)

Tương tác người máy