Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ESTE - LIPIT - 3

Total questions: 15

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân của este có công thức phân tử C6H12O2 khi thủy phân tạo ra ancol không bị oxi hóa bởi CuO.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng thủy phân este trong môi truờng axit tạo ra ancol và axit là phản ứng thuận nghịch.

b)

Khi đun nóng trieste của glixerol với NaOH hoặc KOH thu được xà phòng.

c)

Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 thì sản phẩm tạo thành có khả năng tham gia phản ứng tráng guơng.

3.

Để nhận biết hai chất béo: olein và panmitin. Người ta sẽ dùng dung dịch:

a)

NaOH.

b)

Brôm

c)

HCl

d)

CuSO4.

4.

Chọn câu sai?

a)

Đun nóng chất béo với NaOH dư, sản phẩm tạo ra có khả năng hòa tan được Cu(OH)2.

b)

Để chuyển dầu thực vật thành bơ người ta tiến hành hiđrô hóa dầu thực vật với xúc tác Ni.

c)

Khi cho Glixerol đun nóng với hỗn hợp hai axit béo: stearic và axit oleic trong sản phẩm sẽ thu được 6 chất béo ở trạng thái rắn.

d)

Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH nguời ta thu được xà phòng.

5.

Cho vài giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm chứa 3 ml dầu ăn, nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào và đun nóng nhẹ. Hiện tuợng quan sát được.

a)

Tạo kết tủa Cu(OH)2 và không tan trong dầu ăn.

b)

Tạo kết tủa Cu(OH)2 và Cu(OH)2 tan tạo dung dịch có màu xanh thẩm.

c)

Tạo kết tủa Cu(OH)2 sau đó kết tủa bị tan trong NaOH dư,

d)

Tạo kết tủa Cu(OH)­2, lắng xuống dầu ăn nổi lên trên.

6.

Cho triolein và vinyl axetat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, dung dịch brôm, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng hóa học xảy ra:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Chỉ ra điểm không đúng của các axit béo thường gặp:

a)

Đều là axit cacboxilic đơn chức.

b)

Có mạch dài không phân nhánh.

c)

Đều là các axit cacboxilic no.

d)

Có số chẵn nguyên tử Cacbon trong phân tử.

8.

Trong các đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C2H4O2 sau đây: CH3–COOH; HCOOCH3; HO-CH2–CHO; CH2=C(OH)2. Có bao nhiêu đồng phân bền.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Khi cho các đồng phân bền có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, Na2CO3, AgNO3/NH3. Các điều kiện phản ứng hóa học đều có đủ: Số phản ứng hóa học xảy ra là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X thuộc loại:

a)

No, đơn chức

b)

Không no, đơn chức

c)

No, hai chức

d)

Không no, hai chức

11.

C3H6O2 có hai đồng phân đều tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của hai đồng phân đó là :

a)

CH3-COO-CH3 và HCOO-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-COOH và HCOO-CH2-CH3.

c)

CH3-CH2-COOH và CH3-COO-CH3.

d)

CH3-CH(OH)-CHO và CH3COCH2OH

12.

Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetandehit. CTCT thu gọn của este đó là :

a)

CH2= CH – COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOCH=CH – CH3

13.

Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa , glixerol

b)

C15H31COONa , glixerol

c)

C17H35COOH , glixerol

d)

C17H31COOH , glixerol

14.

Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

a)

Este được tạo bởi ancol ba chức.

b)

Este đơn chức, no

c)

Etyl axetat

d)

Chất béo.

15.

Các tên gọi và CTCT nào sau đây không phù hợp với nhau?

a)

etyl propionat C2H5COO-C2H5

b)

propyl fomat H-COO-CH2CH2CH3

c)

vinyl axetat CH2=CH-COOCH3

d)

phenyl axetat CH3COO-C6H5