wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lịch sử 9

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đến nửa đầu thập kỉ 70, hai cường quốc công nghiệp đứng đầu trên thế giới là:

a)

Mĩ và Nhật Bản

b)

Mĩ và Liên Xô

c)

Nhật Bản và Liên Xô

d)

Liên Xô và các nước Tây Âu

2.

Đến năm 1950, tổng sản lượng công nghiệp của Liên Xô đã tăng (so với năm 1939) là:

a)

73%

b)

50%

c)

20%

d)

92%

3.

Mục đích của Mĩ khi phát động chạy đua vũ trang với Liên Xô là:

a)

Phá hoại tiềm lực kinh tế của Liên Xô

b)

Phá hoại nền công nghiệp của Liên Xô

c)

Gây tình trạng căng thẳng trên thế giới

d)

Tất cả đều đúng

4.

Liên Xô đã đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực KHKT là:

a)

Chế tạo bom nguyên tử, phóng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ

b)

Nhiều rô-bốt nhất thế giới, phóng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ

c)

Chế tạo bom nguyên tử, phóng vệ tinh nhân tạo, đưa người đầu tiên lên mặt trăng

d)

Chế tạo bom nguyên tử, tàu sân bay lớn và nhiều nhất thế giới, du hành vũ trụ

5.

Các nước Đông Âu xây dựng CNXH trong điều kiện:

a)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật lạc hậu

b)

Các nước đế quốc bao vây kinh tế và chống phá về chính trị

c)

Bọn phản động trong nước phá hoại cách mạng

d)

Tất cả đều đúng

6.

Chính sách đối ngoại của Liên Xô Là:

a)

Thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình

b)

Đi đầu và đấu tranh cho nền hoà bình, an ninh thế giới

c)

Giúp đỡ, ủng hộ các nước XHCN và phong trào cách mạng thế giới

d)

Tất cả các câu đều đúng

7.

Thời gian tồn tại của chế độ XHCN ở Liên Xô là:

a)

1917 - 1991

b)

1918 - 1991

c)

1922 - 1991

d)

1945 - 1991

8.

Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm:

a)

1945

b)

1947

c)

1949

d)

1951

9.

Điểm khác nhau về mục đích trong việc sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô so với Mĩ là:

a)

Mở rộng lãnh thổ.

b)

Duy trì nền hòa bình thế giới.

c)

Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.

d)

Khống chế các nước khác.

10.

Điểm chung cơ bản của các nước XHCN là:

a)

Do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

b)

Lấy chủ nghĩa Mác Lênin làm nền tảng tư tưởng

c)

Cùng chung mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Cả 3 ý

11.

Liên Xô đã giúp chúng ta xây dựng công trình:

a)

Nhà máy thuỷ điện Đa Nhim

b)

Nhà máy thuỷ điện Hòa Bình

c)

Đường dây 500KV

d)

Nhà máy thuỷ điện Hòa Bình và đường dây 500KV

12.

Liên Xô tiến hành công cuộc cải tổ đất nước trong những năm 80 của thế kỉ XX vì:

a)

Đất nước lâm vào tình trạng “trì trệ” khủng hoảng

b)

Đất nước đã phát triển nhưng chưa bằng Tây Âu và Mĩ

c)

Phải cải tổ để sớm áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật đang phát triển của thế giới

d)

Tất cả các lí do

13.

Biến đổi lớn nhất của các nước châu á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

a)

Các nước châu á đã giành độc lập

b)

Các nước châu á đã gia nhập ASEAN

c)

Các nước châu á đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới

d)

Tất cả các câu

14.

ý nghĩa lịch sử của sự ra đời nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa (1949) là:

a)

Kết thúc hơn 100 năm ách nô dịch của địa chủ và phong kiến.

b)

Đưa đất nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do.

c)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa được nối liền từ châu Âu sang châu á.

d)

Tất cả các câu

15.

Giữa những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình Đông Nam á diễn ra:

a)

Ổn định.

b)

Ngày càng phát triển phồn thịnh.

c)

Ngày càng trở nên căng thẳng.

d)

Ổn định và phát triển

16.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào tháng năm:

a)

7/ 1994.

b)

4/ 1994.

c)

7/ 1995.

d)

7/ 1996

17.

Việt Nam tổ chức thành công Hội nghị cấp cao ASEAN vào năm:

a)

Năm 1998.

b)

Năm 1999.

c)

Năm 2000.

d)

Năm 2001.

18.

Nước đầu tiên ở Đông nam á tuyên bố độc lập là:

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Xin-ga-po

d)

In-đô-nê-xi-a.

19.

Người đã lãnh đạo cuộc Cách mạng Cu Ba năm 1959 là:

a)

Hô-xê Mác-ti

b)

Phi-đen Ca-xtơ-rô

c)

Nen-xơn Man đê-la

d)

áp- đen Ca-đê.

20.

Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc thực dân bị sụp đổ hoàn toàn vào những năm 60 của thế kỉ XX, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nhiệm vụ to lớn nhất của các nước á - Phi - Mĩ latinh sau khi giành được độc lập là:

a)

Củng cố nền độc lập dân tộc.

b)

Xây dựng và phát triển đất nước.

c)

Khắc phục tình trạng nghèo nàn, lạc hậu.

d)

Tất cả các ý

22.

Nhiệm vụ chính của Miền Bắc từ sau năm 1954 là gì?

a)

Hoàn thành Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Tiếp tục Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến tới thống nhất nước nhà.

c)

Giúp đỡ cách mạng miền Nam để tiến tới thống nhất đất nước.

d)

Xây dựng xã hội chủ nghĩa, đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến xa trên con đường XHCN.

23.

Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

a)

Có vai trò quan trọng nhất.

b)

Có vai trò cơ bản nhất.

c)

Có vai trò quyết định trực tiếp.

d)

Có vai trò quyết định nhất.

24.

Mục tiêu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

“Bình định” miền Nam trong vòng 8 tháng.

b)

“Bình định” miền Nam trong vòng 18 tháng.

c)

“Bình định” miền Nam có trọng điểm.

d)

“Bình định” trên toàn miền Nam.

25.

Thắng lợi quân sự của ta mở đầu trong việc đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là thắng lợi nào?

a)

Chiến thắng An Lão.

b)

Chiến thắng Ba Gia.

c)

Chiến thắng Ấp Bắc.

d)

Chiến thắng Bình Giã.

26.

Nội dung nào không phản ánh chính xác tình hình Việt Nam sau hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương năm 1954?

a)

Tổng tuyển cử thống nhất không được thi hành

b)

Pháp rút khỏi miền Bắc nhưng phá hoại các cơ sở kinh tế của Việt Nam.

c)

Mĩ thay thế Pháp, dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm ở miền Nam Việt Nam.

d)

Pháp rút quân khỏi Việt Nam, nhân dân Viêt Nam tiến hành Tổng tuyển cử thống nhất đất nước.

27.

Trong “Chiến lược chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ và chính quyền Sài Gòn không thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc.

b)

Tiến hành các cuộc tấn công càn quét.

c)

Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”

d)

Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.

28.

Lực lượng tiến hành Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là lực lượng nào?

a)

Quân đội tay sai

b)

Quân Mĩ

c)

Quân Mĩ, quân đội tay sai

d)

Quân Mĩ, quân đồng minh

29.

Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào Đồng Khởi là gì?

a)

Giáng một đòn mạnh mẽ vào chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam.

b)

Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

c)

Chứng tỏ lực lượng cách mạng của ta đã phát triển mạnh.

d)

Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

30.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được thực hiện bằng lực lượng nào?

a)

Quân đội Mĩ, quân đội đồng minh và quân đội Sài Gòn.

b)

Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.

c)

Quân đội Mĩ và quân đội đồng minh.

d)

Quân đội Sài Gòn và quân đội đồng minh.

31.

Tính chất ác liệt của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được thể hiện ở chỗ nào?

a)

Quân Mĩ không ngừng tăng lên về số lượng.

b)

Quân Mĩ vào cuộc chiến nhằm cứu vãn quân đội Sài Gòn.

c)

Quân Mĩ cùng quân đồng minh và quân đội Sài Gòn cùng tham chiến.

d)

Mục tiêu diệt quân chủ lực của ta, vừa bình định miền Nam vừa phá hoại miền Bắc.

32.

Chiến thắng nào của quân dân miền Nam trong giai đoạn 1965-1968 tác động mạnh nhất đến nhân dân Mĩ?

a)

Trận Vạn Trường (18/8/1965).

b)

Chiến thắng mùa khô (1965-1966).

c)

Chiến thắng mùa khô (1966-1967).

d)

Cuộc Tổng tiến công Tết Mậu Thân (1968).

33.

Kế hoạch Na-va của Pháp gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1954) là gì?

a)

Xây dựng được căn cứ hậu phương rộng lớn, vững chắc về mọi mặt.

b)

Tinh thần đoàn kết trong liên minh chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.

c)

Sự lãnh đạo sang suốt của Đảng, với đường lối kháng chiến đúng đắn và sáng tạo.

d)

Sự đồng tình, giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước dân chủ nhân dân khác, của nhân dân tiến bộ trên toàn thế giới.

35.

Thắng lợi lớn nhất mà nhân dân Việt Nam đạt được trong hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương là gì?

a)

Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, trao trả tù binh và dân thường bị bắt.

b)

Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình ở Đông Dương.

c)

Pháp cam kết góp phần vào việc hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương.

d)

Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.

36.

Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)?

a)

Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ.

b)

Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội.

c)

Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng.

d)

Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương được kí kết

37.

Điểm khác biệt căn bản về phương châm tác chiến ở Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 so với cuộc tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954 là gì?

a)

Tấn công nơi quan trọng mà Pháp sơ hở, buộc chúng phải phân tán lực lượng.

b)

Tiến công thần tốc, táo bạo, đánh vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của thực dân Pháp.

c)

Đánh vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương để kết thúc chiến tranh.

d)

Đánh vào nơi quan trọng, làm cho Pháp gặp khó khăn phải rút quân về nước.

38.

Cuộc tiến công nào trong giai đoạn 1945-1954 đã làm phá sản bước đầu Kế hoạch Na-va của Pháp?

a)

Chiến dịch Biên giới thu-đông (1950).

b)

Chiến dịch Trung Lào (1953).

c)

Chiến dịch Thượng Lào (1954).

d)

Cuộc tiến công chiến lược Đông-Xuân (1953-1954).

39.

Nội dung nào không phản ánh đúng kế hoạch Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi của Pháp tại Việt Nam?

a)

Tập trung quân Âu-Phi nhằm xây dựng một lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

b)

Xây dựng phòng tuyến công sự xi măng cốt sắt (boong ke), thiết lập “vành đai trắng”.

c)

Phòng ngự chiến lược Bắc Bộ, tiến công Trung Bộ và Nam Đông Dương.

d)

Đánh phá hậu phương Việt Nam bằng biệt kích, thổ phỉ, gián điệp.

40.

Điểm khác nhau giữa chiến dịch Việt Bắc- Thu Đông (1947) so với chiến dịch Biên giới thu-đông (1950) của quân dân Việt Nam là

a)

Loại hình chiến dịch.

b)

Địa hình tác chiến.

c)

Đối tượng tác chiến.

d)

Lực lượng chủ yếu.

41.

Đông Khê được chọn là nơi mở đầu chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950 của quân dân Việt Nam vì đó là vị trí

a)

Án ngữ hành lang Đông-Tây của thực dân Pháp.

b)

Ít quan trọng nên bố phòng của Pháp có nhiều sơ hở.

c)

Quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.

d)

Có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp.

42.

Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng cộng sản Đông Dương (2/1951) có ý nghĩa như thế nào?

a)

Đại hội xây dựng Chủ nghĩa xã hội.

b)

Đại hội kháng chiến thắng lợi.

c)

Đại hội kháng chiến toàn dân.

d)

Đại hội xây dựng và bảo vê tổ quốc.

43.

Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Thượng Lào (1953).

b)

Chiến dịch Việt Bắc thu- đông (1947).

c)

Chiến dịch Hòa Bình đông-xuân (1951-1952).

d)

Chiến dịch Biên giới thu- đông (1950)

44.

Trong thời kỳ 1945-1954, thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?

a)

Cuộc chiến đấu của các đô thị năm 1946.

b)

Chiến dịch Việt Bắc- Thu Đông năm 1947.

c)

Chiến dịch Biên giới- Thu Đông năm 1950.

d)

Chiến dịch Thượng Lào xuân- hè năm 1953.

45.

Tài liệu nào sau đây lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối với thực dân Pháp xâm lược đã đến giới hạn cuối cùng?

a)

“Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Trinh.

b)

“Tuyên ngôn Độc lập” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

“Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ chí Minh.

46.

Sự kiện nào mở đầu cuộc xâm lược Việt Nam lần thứ hai của thực dân Pháp?

a)

Khiêu khích, tấn công quân Việt Nam ở Hải Phòng và Lạng Sơn.

b)

Gửi tối hậu thư cho chính phủ VNDCCH yêu cầu giải tán lực lượng tự vệ ở Hà Nội.

c)

Đánh úp sọt trụ sở Ủy Ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

d)

Xả súng vào đoàn người mít tinh chào mừng “Ngày Độc lập ở Sài Gòn- Chợ Lớn”.

47.

Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chiến chống thực dân Pháp của ta là gì?

a)

Thần tốc, táo bạo,táo bạo hơn nữa.

b)

Toàn dân, toàn diện, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

c)

Táo bạo, chớp thời cơ nhanh chóng, tự lực cánh sinh.

d)

Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

48.

Âm mưu của Pháp tại cuộc tiến công Căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc (1947) là gì?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh.

b)

Đánh lâu dài.

c)

Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

d)

Bình định và tìm diệt.

49.

Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của nước ta diễn ra vào ngày tháng năm nào?

a)

5/1/1946.

b)

6/1/1946.

c)

7/1/1946.

d)

8/1/1946.

50.

Từ sau ngày 2/9/145 đến trước ngày 6/3/1946, đối với quân Trung Hoa Dân quốc, chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện chủ trương nào?

a)

Hòa hoãn, tránh xung đột.

b)

Đối đầu trực tiếp về quân sự.

c)

Vừa đánh vừa đàm phán.

d)

Kiên quyết kháng chiến.

51.

Trong văn kiện ngoại giao nào đây, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã nhân nhượng đối phương về không gian để có thời gian đưa cách mạng Việt Nam tiếp tục đi lên?

a)

Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.

b)

Hiệp định sơ bộ (6/3/1946).

c)

Tạm ước Việt- Pháp (14/9/1946).

d)

Hiệp định Gionevo năm 1945 về Đông Dương.

52.

Từ ngày 6/3/1946 đến trước ngày 19/12/1956, Chính phủ nước VNDCCH nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là

a)

Đảm bảo an ninh quốc gia.

b)

Đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị.

c)

Giữ vững chủ quyền dân tộc.

d)

Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.

53.

Thực dân Pháp kí với Chính phủ Trung Hoa Dân quốc Hiệp ước Hoa-Pháp (2/1946) để thực hiện âm mưu gì?

a)

Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc để giải giáp quân đội Nhật.

b)

Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc để xâm lược Việt Nam lần thứu hai.

c)

Ra miền Bắc Việt Nam chia sẻ quyền lợi với quân Trung Hoa Dân quốc.

d)

Đưa quân ra miền Bắc để hoàn thành việc xâm lược Việt Nam.

54.

Ngay sau khi Cách mạng Tháng Tám năm 1945 thành công, để giải quyết nạn mù chữ, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã phát động phong trào nào?

a)

Cải cách giáo dục.

b)

Bổ túc văn hóa.

c)

Bình dân học vụ.

d)

Thi đua “Dạy tốt, học tốt”.

55.

Cách mạng giành chính quyền ở Hà Nội nổ ra vào ngày tháng năm nào?

a)

18-8-1945.

b)

19-8-1945.

c)

20-8-1945.

d)

21-8-1945.

56.

Sự kiện đánh dấu thời cơ cách mạng để Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định phát lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước.

a)

Nhật đảo chính Pháp đảo chính Đông Dương.

b)

Nhật tuyên bố đầu hàng đồng minh không điều kiện.

c)

Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản đóng ở Mãn Châu.

d)

Mỹ ném bom nguyên tử xuống 2 thành phố Hirosima và Nagasaki của Nhật Bản.

57.

Nhận xét nào sau đây về cuộc Cách mạng Tháng Tám là không đúng?

a)

Đây là cuộc cách mạng nhân dân có tính chất sâu sắc.

b)

Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình.

c)

Đây là cuộc Cách mạng có tính chất dân chủ điển hình.

d)

Đây là cuộc Cách mạng có tính chất bạo lực rõ nét.

58.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập vào ngày tháng năm nào?

a)

22/12/1942.

b)

22/12/1943.

c)

22/12/1944.

d)

22/12/1945.

59.

Tình hình Đông Dương trước khi xảy ra cuộc Nhật đảo chính Pháp là

a)

Pháp tự nguyện đầu hàng Nhật.

b)

Pháp ráo riết hành động để lấy lại vị trí thống trị.

c)

Pháp đảo chính Nhật thất bại.

d)

Pháp bị hất cẳng khỏi Đông Dương.

60.

Chỉ thị “Nhật –Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” được Đảng đưa ra trong hội nghị nào?

a)

Hội nghị BCH Trung ương 8 (5/1941), tại Cao Bằng.

b)

Hội nghị mở rộng (3/1945), tại Bắc Ninh.

c)

Hội nghị quân sự Cách mạng Bắc Kỳ (4/1945), tại Bắc Giang.

d)

Hội nghị toàn quốc của ĐCS Đông Dương (8/1945), tại Tuyên Quang.

61.

Sự kiện nào trên thế giới có tác động sâu sắc nhất tới tình hình Việt Nam giai đoạn 1939-1945?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra.

b)

Trục phát xít được hình thành.

c)

Nhật và Pháp ký “Hiệp ước phòng thủ chung Đông Dương”.

d)

Pháp đầu hàng phát xít Đức.

62.

Thực dân Pháp thi hành chính sách gì để nắm quyền chỉ huy nền kinh tế Đông Dương?

a)

Tăng thuế.

b)

Chính sách “kinh tế chỉ huy”

c)

Thu mua lương thực

d)

Tích trữ lương thực

63.

Hình thức đấu tranh mới xuất hiện trong phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là

a)

Mít tinh biểu tình.

b)

Đấu tranh nghị trường.

c)

Đấu tranh chính trị.

d)

Bãi khóa, bãi công.

64.

Yếu tố quyết định dẫn đến dẫn đến sự bùng nổ phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là gì?

a)

Chính phủ mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6/1936).

b)

Nghị quyết của Đại hội lần thứ VII của quốc tế Cộng sản (7/1935).

c)

Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít (những năm 30 của thế kỷ XX).

d)

Nghị quyết của Hội nghị ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

65.

Đỉnh cao trong phong trào cách mạng 1930-1931 là

a)

Phong trào đấu tranh của công nhân cao su Phú Riềng.

b)

Phong trào đấu tranh của công nhân nhà máy cưa Bến Thủy (Vinh).

c)

Phong trào đấu tranh của nhân dân ở Sài Gòn-Chợ Lớn.

d)

Phong trào đấu tranh Xô viết Nghệ-Tĩnh

66.

Ý nghĩa quan trọng của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

a)

Chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.

b)

Tạo tiền đề trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

c)

Hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.

d)

Đảng cộng sản Việt Nam được công nhận là một bộ phận độc lập.

67.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam có điểm khác gì so với Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

Khẳng định vai trò lãnh đạo thuộc về chính đảng vô sản.

b)

Xác định được công nhân và nông dân là lực lượng cách mạng.

c)

Đánh giá đúng khả năng chống đế quốc của giai cấp bóc lột

d)

xác định đúng nhiệm vụ cách mạng là đánh đổ đế quốc

68.

Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được đánh dấu bằng sự kiện

a)

Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

b)

Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân Đảng.

c)

Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Véc-xai “Bản yêu sách của nhân dân An Nam”.

d)

Đảng Cộng sản Viêt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.

69.

Hoạt động nổi bật nhất của Việt Nam Quốc dân đảng là:

a)

Tổ chức các cuộc mit tinh, biểu tình.

b)

Thành lập Công hội (bí mật) ở Sài Gòn – chợ lớn năm 1929

c)

Khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930).

d)

Tổ chức ám sát tên trùm mộ phu Ba-danh (9/2/1930).

70.

Sự kiện nào đánh dấu việc Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường yêu nước đúng đắn?

a)

Gửi bản yêu sách đến hội nghị Véc-xai (18-6-1919).

b)

Đọc sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê-nin.

c)

Viết bài và làm chủ nhiệm cho báo Người cùng khổ.

d)

Tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản lần thứ năm (1924).