Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyen tap B2 N5

Total questions: 32

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

これ

a)

cái đó

b)

cái kia

c)

cái này

d)

cái nọ

2.

cái đó

a)

これ

b)

それ

c)

あれ·

d)

どれ·

3.

どれ

a)

cái này

b)

cái nào

c)

cái kia

d)

ai đó

4.

だれ/どなた

a)

cái kia/ cái này

b)

cái đó/ cái kia

c)

ai đó/ ngài nào đó

d)

ai đó/ cái gì

5.

この~/その~/あの~

a)

cái~này /cái~đó /cái~kía

b)

người này /người đó /người kía

c)

cái~kia /cái~đó /cái~này

d)

người kía/người đó /người này

6.

ほん(本)

a)

từ điển

b)

sách

c)

tạp chí

d)

vở

7.

từ điển

a)

ざっし

b)

じしょ(辞書)

c)

ほん(本)

d)

ノート

8.

tạp chí / tờ báo

a)

ざっし / しんぶん

b)

ざっし / ほん

c)

しんぶん / ざっし

d)

ノート / しんぶん

9.

vở / sổ tay

a)

てちょう /  ノート

b)

ノート /  しんぶん

c)

ほん /  てちょう

d)

ノート /  てちょう

10.

めいし / カード

a)

sổ tay / thẻ quẹt

b)

sách / thẻ quẹt

c)

danh thiếp / vở

d)

danh thiếp / thẻ quẹt

11.

bút chì / bút chì kim / bút bi

a)

シャープペンシル / ボールペン / えんぴつ

b)

シャープペンシル / えんぴつ / ボールペン

c)

えんぴつ / ボールペン / シャープペンシル

d)

えんぴつ / シャープペンシル / ボールペン

12.

cái dù

a)

かぎ

b)

かばん

c)

かさ

d)

とけい

13.

とけい / かぎ / かばん / かさ

a)

cái dù / cái cặp / chìa khóa / đồng hồ

b)

cái dù / đồng hồ / chìa khóa / cái cặp

c)

đồng hồ / cái dù / chìa khóa / cái cặp

d)

đồng hồ / chìa khóa / cái cặp / cái dù

14.

băng casset / tv / máy vi tính / radio

a)

ラジオ / テレビ / コンピューター / カセットテープ

b)

カセットテープ / テレビ / コンピューター / ラジオ

c)

ラジオ / コンピューター / テレビ / カセットテープ

d)

カセットテープ / ラジオ / コンピューター / テレビ

15.

xe oto / kẹo socola / bàn / ghế

a)

じどうしゃ / チョコレート / つくえ / いす

b)

じどうしゃ / チョコレート / いす / つくえ

c)

チョコレート / じどうしゃ / いす / つくえ

d)

いす / じどうしゃ / チョコレート / つくえ

16.

tiếng nhật / tiếng anh / tiếng pháp / tiếng trung

a)

えいご / フランスご / にほんご / ちゅうごくご

b)

にほんご / えいご / フランスご / ちゅうごくご

c)

えいご / にほんご / フランスご / ちゅうごくご

d)

にほんご / ちゅうごくご / フランスご / えいご

17.

あのう  / えっ

a)

ủa / à, ờ...

b)

à, ờ... / đúng rồi

c)

ừ / à, ờ...

d)

à, ờ... / ủa

18.

vậy à! / xin mời (dùng)

a)

そうですか / どうぞ

b)

そうですか / しつれいですが

c)

どうぞ / そうですか

d)

どうぞ / あのう

19.

đúng rồi / sai rồi

a)

ちがいます / そうです

b)

ちがいます / えっ

c)

そうです / どうぞ

d)

そうです / ちがいます

20.

Từ nay tôi rất mong nhận được sự giúp đỡ

a)

これから しつれいですが

b)

これから はじめまして

c)

これから おせわに なります

d)

これから どうぞ 

21.

こちらこそ どうぞ よろしくおねがいます

a)

rất vui được làm quen

b)

Chính tôi cũng mong được sự giúp đỡ

c)

rất buồn phải chia tay

d)

xin mời dùng bữa

22.

ほんのきもちです

a)

Chỉ là chút lòng thành thôi

b)

Chỉ là chút tiền thôi

c)

Chỉ là chút đồ ăn thôi

d)

Chỉ là chút thời gian thôi

23.

火

âm ôn: ヵ

âm kun: ひ

a)

Hải

b)

Hỏa

c)

thủy

d)

sơn

24.

THỦY

âm ôn: スイ

âm kun: みず

a)

火

b)

水

c)

木

d)

山

25.

木

âm ôn: モク

âm kun: き

a)

thổ

b)

thủy

c)

mộc

d)

hỏa

26.

KIM

âm ôn: キン、コン

âm kun: かね

a)

金

b)

木

c)

本

d)

ネ

27.

土

âm ôn:ド、ト

âm kun:つち

a)

thổ

b)

mộc

c)

hỏa

d)

kim

28.

あれ は だれ の かばんですか

a)

はい、そうです。

b)

いいえ、そうじゃありません。

c)

わたしのです。

d)

かばんです。

29.

それ は ボールペン ですか。

a)

はい、そうじゃありません。

b)

はい、そうです。

c)

あなたのです。

d)

あなたです。

30.

これは なんですか。

a)

えんぴつです。

b)

いいえ、そうじゃありません。

c)

あのひとです。

d)

あなたのです。

31.

このひとは だれですか。

a)

それは かばんです。

b)

それは えんぴつです。

c)

そのひとは 田中 たなか さんです。

d)

そうです。

32.

それは ボールペンですか、 シャープペンシルですか

a)

いいえ、そうじゃありません。

b)

ボールペンです。 

c)

あなたのです。

d)

はい、そうです。