WorksheetsTCRR- CỦNG CỐ KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Từ hay trong câu tục ngữ "Nói hay hơn hay nói" thuộc hiện tượng từ nào?
Đồng âm khác nghĩa
Đồng âm cùng nghĩa
Đa nghĩa
Cùng nghĩa
Câu văn 'Cái tư tưởng trong nghệ thuật là một tư tưởng náu mình, yên lặng' sử dụng biện pháp tu từ gì?
So sánh
Nhân hoá
Liệt kê
Câu thơ: 'Áo chàm đưa buổi phân ly/Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay.' sử dụng biện pháp tu từ gì?
Nhân hóa
Hoán dụ
So sánh
Câu văn 'Nếu không có phương pháp thì cũng giống như bạn đang nhắm mắt chạy trên con đường có nhiều ổ gà' sử dụng biện pháp tu từ gì?
Nhân hoá
So sánh
Nói quá
Điệp ngữ
Các từ học hành, tươi tốt, núi non là:
A. từ ghép đẳng lập
B. từ láy toàn thể
C. từ láy bộ phận
D. từ ghép chính phụ
Từ loại. Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
A. trắng tinh
B. xanh đậm
đỏ ối
xanh lục
Xác định biện pháp tu từ trong câu văn sau: "Có người gắn thành công với sự giàu có về tiền bạc, quyền lực, tài cao học rộng; có người lại cho rằng một gia đình êm ấm, con cái nên người là thành công…"
So sánh
Nhân hóa
Liệt kê
Ẩn dụ
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
“Tuy nhiên, yêu cầu công việc của một người chắp bút không đơn giản. Ngoài khả năng viết, câu từ không cần quá hoa mỹ, xuất sắc nhưng người chắp bút phải có khả năng diễn đạt, làm sao để rõ ràng, truyền đạt được hết ý tưởng của tác giả sách.”
chắp bút
hoa mĩ
rõ ràng
truyền đạt
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
Rào rào
Tí tách
Róc rách
Lộp độp
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
cảm động
xúc động
cảm xúc
rung động
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
“Xuân Quỳnh là nhà thơ nữ Việt Nam với những tác phẩm nổi tiếng được nhiều người biết đến. Thơ của bà giàu cảm hứng với những cung bậc khác nhau vừa hồn nhiên, chân thành, vừa đằm thắm mà lại da diết trong khát vọng về hạnh phúc đời thường.”
hồn nhiên
mà lại
vừa
cảm hứng
Các từ inh ỏi, ấm áp, yên ả, ấm ức là:
A. từ ghép
B. từ láy
C. từ đơn
D. từ Hán Việt
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
Quặn thắt
Quặn lòng
Oằn oại
Quằn quại
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
“Càng lớn lên tôi càng thấy việc học trở nên nghiêm trọng, những kiến thức ngày một nhiều khiến tôi đang rất mơ hồ.”
Càng
nghiêm trọng
mơ hồ
đang
Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi:
“Tương tư thức mấy đêm rồi
Biết cho ai hỏi, ai người biết cho
Bao giờ bến mới gặp đò
Hoa khuê các bướm giang hồ gặp nhau”
(Tương tư – Nguyễn Bính, Ngữ văn 11, Tập hai, NXB Giáo dục)
Câu thơ “Bao giờ bến mới gặp đò” sử dụng biện pháp tu từ nào?
Biện pháp so sánh
Biện pháp hoán dụ
Biện pháp nhân hóa
Biện pháp ẩn dụ
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
“Tắt đèn là một trong những tác phẩm văn học chân thực mà giàu cảm động viết về gia đình Chị Dậu – một gia đình nông dân nghèo đang sống dưới tầng đáy của xã hội khi bị ách đô hộ, chèn ép của thực dân Pháp.
chèn ép
cảm động
tầng đáy
chân thực
Chọn từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Ở các đồng bằng, phần lớn là đất cát pha, thuận lợi ________ việc phát triển các cây công nghiệp hàng năm (lạc, mía, thuốc lá…) _______ không thật thuận lợi cho cây lúa.
đối với/ và
cho/nhưng
với/ và
cho/và
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
sẽ
đang
từng
hãy
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
rất
lắm
quá
đã
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
thuyền nan
thuyền rồng
tàu thuyền
thuyền rồng
Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi:
Đám than đã vạc hẳn lửa. Mị không thổi cũng không đứng lên. Mỵ nhớ lại đời mình. Mỵ tưởng tượng như có thể một lúc nào, biết đâu A Phủ chẳng trốn được rồi, lúc đó bố con thống lý sẽ đổ là Mị đã cởi trói cho nó, Mỵ liền phải trói thay vào đấy. Mỵ chết trên cái cọc ấy. Nghĩ thế, nhưng làm sao Mị cũng không thấy sợ...Trong nhà tối bưng, Mỵ rón rén bước lại, A Phủ vẫn nhắm mắt. Nhưng Mỵ tưởng như A Phủ biết có người bước lại... Mỵ rút con dao nhỏ cắt lúa, cắt nút dây mây. A Phủ thở phè từng hơi, như rắn thở, không biết mê hay tỉnh.Lần lần, đến lúc gỡ được hết dây trói ở người A Phủ thì Mỵ cũng hốt hoảng. Mị chỉ thì thào được một tiếng 'Đi đi...' rồi Mỵ nghẹn lại. A Phủ khuỵu xuống không bước nổi. Nhưng trước cái chết có thể đến nơi ngay, A Phủ lại quật sức vùng lên, chạy. Mị đứng lặng trong bóng tối. Trời tối lắm. Mị vẫn băng đi. Mỵ đuổi kịp A Phủ, đã lăn, chạy xuống tới lưng dốc.
(Trích Vợ chồng A Phủ - Tô Hoài, Ngữ văn 12, Tập hai, NXB Giáo dục)
Các từ láy trong đoạn là:
A. rón rén, hốt hoảng, nhắm mắt
B. rón rén, hốt hoảng, khuỵu xuống.
C. rón rén, thì thào, nhắm mắt
D. rón rén, hốt hoảng, thì thào
Buồn trông nội cỏ rầu rầu
Chân mây mặt đất một màu xanh xanh
Trong các từ sau, từ nào dùng với nghĩa chuyển?
Chân
Buồn
Cỏ
Mây
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
Rào rào
Tí tách
Róc rách
Lộp độp
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. Cô chăm sóc cho anh từng li từng tí nhưng anh cũng vô cùng cảm động trước tình cảm của cô dành cho mình
cho
cũng
nhưng
của
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
bó củi
cây củi
cành củi
củi đun
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
bảo vệ
bảo tồn
bảo mật
bảo trợ
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
“Bài thơ “Từ ấy” ca ngợi sức mạnh bản lĩnh cách mạng, diễn tả niềm vui, hân hoan của một chàng trai mười tám tuổi đang băn khoăn tìm hướng đi cho cuộc đời mình thì bắt gặp ánh sáng lí tưởng Cộng sản chỉ đường dẫn lối, để từ đó, ông dấn thân, hòa mình vào các tầng lớp khác, đấu tranh cho quyền sống, quyền độc lập của dân tộc.”
chỉ đường
dấn thân
bản lĩnh
băn khoăn
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
Sài Gòn là thành phố trẻ trung, năng động, có nét hấp dẫn riêng về thiên nhiên và khí hậu. Người Sài Gòn có phong độ cởi mở, bộc trực, chân tình và trọng đạo nghĩa.
phong độ
năng động
trọng đạo nghĩa
hấp dẫn
Các từ chênh vênh, ngơ ngác, da dẻ, liêu xiêu là:
A. từ ghép đẳng lập
B. từ láy toàn thể
C. từ láy bộ phận
D. từ ghép chính phụ
