WorksheetsTest number 19
Total questions: 40
Worksheet time: 27mins
rent =
(a)
đũa
(a)
valuable =
(a)
sự tối thiếu (n)
(a)
riêng biệt (a)
(a)
belongings =
(a)
xã (n)
(a)
vũ trụ (2)
(a)
ga ra để ô tô
(a)
quiet = peaceful =
(a)
impress sb =
(a)
cho ai đó mượn gì (v)
(a)
mượn gì từ ai đó (v)
(a)
chuyển đổi từ cái này sang cái khác (v)
(a)
ad = advert =
(a)
permanent ><
(a)
cung cấp thực phẩm cho Lan (2) (chỉ dùng provide)
(a)
sự tồn tại (n)
(a)
không bình thường (a)
(a)
lựa chọn thay thế (n)
(a)
Tôi bị trách móc vì không làm đúng deadline (blame)
(a)
Mũ bảo hiểm của tôi bảo vệ tôi khỏi chấn thương phần đầu
(a)
Bạn có sợ nhện không? (spider: con nhện)
(a)
Laura nghi ngờ John làm vỡ cửa sổ của cô ấy hôm qua
(a)
Bố mẹ tôi không cổ vũ tôi học tiếng Nhật (dis (a) , learn)
Tom quyết định cưới Hoa tuần trước (get)
(a)
Thật vô ích khi lo lắng về kết quả (good)
(a)
Cô ấy phải chịu trách nhiệm cho việc làm tổn thương tôi (have to, hurt)
(a)
Cô ấy cảm ơn tôi vì mang cái túi nặng của cô ấy
(a)
Tom chúc mừng tôi đỗ kì thi
(a)
Hoa thành công giảm cân (lean)
(a)
Jennie bận nấu ăn tối bây giờ
(a)
Anh ấy đẹp trai đến nỗi tôi không thể không yêu anh ấy (so..that)
(a)
Cô giáo tôi đang cân nhắc thăm Paris (visit)
(a)
Quyển sách này có đáng đọc không?
(a)
Sally giả vờ mệt đúng không?
(a)
Tôi không thể thuyết phục Jack làm việc cho công ty của tôi
(a)
Lan đã thừa nhận lấy trộm ô tô của tôi hôm qua
(a)
Tôi không thể chịu đựng được bị đối xử tệ (treat sb badly)
(a)
Lisa biết ơn được đối xử 1 cách đầy tôn trọng (treat sb with respect) (appreciate)
(a)
