wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 . Phần 1 . Cung - Cầu

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1: Giá thị trường:

a)

A . Đo sự khan hiếm

b)

B . Truyền tải thông tin

c)

C . Tạo động cơ.

d)

D . Tất cả đều đúng

e)

E . a và b

2.

CÂU 2: Đường cầu cá nhân về một hàng hóa

a)

A. Cho biết số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá

b)

B. Cho biết giá cân bằng thị trường

c)

C. Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên lý thay thế

d)

D. Tất cả đều đúng

e)

E. a và c

3.

CÂU 3: Ý tưởng là có các hàng hóa hoặc dịch vụ khác có thể có chức năng là các phương án thay thế cho một hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể gọi là:

a)

A . Luật cầu

b)

B . Nguyên lý thay thế

c)

C. Đường cầu thị trường

d)

D . Nguyên lý khan hiếm

e)

E . Không câu nào đúng

4.

CÂU 4: Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách

a)

A . Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá

b)

B . Cộng tất cả các mức giá lại

c)

C. Cộng lượng mua ở mức giá của các cá nhân lại

d)

D . Tính mức giá trung bình

e)

E . Không câu nào đúng

5.

CÂU 5: Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:

a)

A.Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác

b)

B. Một số cá nhân rời bỏ thị trường

c)

C. Một số cá nhân gia nhập thị trường

d)

D. Lượng cung tăng

e)

E. a và b

6.

CÂU 6: Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc theo đường cầu thị trường vì:

a)

A . Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác

b)

B . Một số cá nhân rời bỏ thị trường

c)

C . Một số cá nhân gia nhập thị trường

d)

D . Lượng cung tăng

e)

E . Cả a và b

7.

CÂU 7: Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung cá nhân vì:

a)

A . Giá cao hơn tạo động cơ cho các hãng bán nhiều hơn

b)

B . Nguyên lý thay thể dẫn đến các hãng thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác

c)

C . Đường cung thị trường là tổng của tất cả số lượng do cá nhân các hãng sản xuất ra ở mỗi mức giá

d)

D . b và c

e)

E . Không câu nào đúng

8.

CÂU 8: Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường vì:

a)

A . Ở giá cao hơn nhiều hãng sẵn sàng gia nhập thị trường để sản xuất hàng hóa hơn

b)

B . Mỗi hãng ở trong thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn

c)

C . Đường cung thị trường là tổng của tất cả số lượng do cá nhân các hãng sản xuất ra ở mỗi mức giá

d)

D . Ở giá cao hơn nhiều hãng thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác hơn.

e)

E . a và b

9.

CÂU 9: Việc cắt giảm sản lượng dầu của OPEC làm tăng giá dầu vì:

a)

A . Quy luật hiệu suất giảm dần

b)

B . Quy luật đường cầu co dãn

c)

C . Đường cầu dốc xuống

d)

D . Tất cả các lý do trên

e)

E . Không lý do nào trong các lý do trên.

10.

CÂU 10: Tăng giá sẽ dẫn đến lượng cầu giảm vì:

a)

A. Người cung sẽ cung số lượng nhỏ hơn

b)

B. Một số cá nhân không mua hàng hóa này nữa

c)

C. Một số cá nhân mua hàng hóa này ít đi

d)

D. a và b

e)

E. b và c

11.

CÂU 11: Nếu trong hình E là cân bằng ban đầu trong thị trường lương thực và E’ là cân bằng mới, yếu tố có khả năng gây ra sự thay đổi này là:

a)

A. ○ Thời tiết xấu làm cho đường cầu dịch chuyển

b)

B. ○ Thời tiết xấu làm cho đường cung dịch chuyển

c)

C. ○ Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm cho đường cầu dịch chuyển

d)

D. ○ Cả cung và cầu đều dịch chuyển

e)

E. ○ Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.

12.

CÂU 12: Sự thay đổi của yếu tố nào trong các yếu tố sau đây sẽ không làm thay đổi đường cầu về thuê nhà?

a)

A. ○ Quy mô gia đình

b)

B. ○ Giá thuê nhà

c)

C. ○Thu nhập của người tiêu dùng

d)

D. ○ Giá năng lượng

e)

E. ○ Dân số của cộng đồng tăng

13.

CÂU 13: Hiệu suất giảm dần hàm ý

a)

A. ○ Đường cầu dốc lên

b)

B. ○ Đường cầu dốc xuống

c)

C. ○ Đường cung dốc lên

d)

D. ○ Đường cầu dốc xuống

e)

E. ○ Bất kỳ điều nào trong các điều trên đều có nghĩa

14.

CÂU 14: Khi nói rằng giá trong thị trường cạnh tranh là “quá cao so với cân bằng” nghĩa là (đã cho các đường cung dốc lên):

a)

A. ○ Không người sản xuất nào có thể bù đắp được chi phí sản xuất của họ ở mức giá đó

b)

B. ○ Lượng cung vượt lượng cầu ở mức giá đó

c)

C. ○ Những người sản xuất rời bỏ ngành

d)

D. ○ Người tiêu dùng sẵn sàng mua tất cả những đơn vị sản phẩm sản xuất ra ở mức giá đó

e)

E. ○ Lượng cầu vượt lượng cung ở mức giá đó.

15.

CÂU 15: Nắng hạn có thể

a)

A. ○ Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn

b)

B. ○ Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn

c)

C. ○ Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo.

d)

D. ○ Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên

e)

E. ○ Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo.

16.

CÂU 16: Một lý do làm cho lượng cầu về một hàng hóa tăng khi giá của nó giảm là:

a)

A. ○ Giảm giá làm dịch chuyển đường cung lên trên

b)

B. ○ Mọi người cảm thấy mình giàu thêm một ít và tăng việc sử dụng hàng hóa trên

c)

C. ○ Cầu phải tăng để đảm bảo cân bằng khi giá giảm

d)

D. ○ Ở các mức giá thấp hơn người cung cung nhiều hơn

e)

E. ○ Giảm giá làm dịch chuyển đường cầu lên trên

17.

CÂU 17: Mức giá mà ở đó số lượng hàng hóa người mua muốn mua để tiêu dùng cao hơn số lượng người bán muốn sản xuất để bán (đường cung dốc lên)

a)

A. ○ Nằm ở bên trên giá cân bằng dài hạn

b)

B. ○ Nằm ở bên dưới giá cân bằng dài hạn

c)

C. ○ Sẽ gây ra sự dịch chuyển của đường cầu trong dài hạn

d)

D. ○ Không thể có ngay cả trong ngắn hạn

e)

E. ○ Không câu nào đúng

18.

CÂU 18: Trong thị trường cạnh tranh giá được xác định bởi:

a)

A. ○ Chi phí sản xuất hàng hóa

b)

B. ○ Thị hiếu của người tiêu dùng

c)

C. ○ Sự sẵn sàng thanh toán của người tiêu dùng

d)

D. ○ Số lượng người bán và người mua

e)

E. ○ Tất cả các yếu tố trên

19.

CÂU 19: Tăng cung hàng hóa X ở một mức giá xác định nào đó có thể do

a)

A. ○ Tăng giá của các hàng hóa khác

b)

B. ○ Tăng giá của các yếu tố sản xuất

c)

C. ○ Giảm giá của các yếu tố sản xuất

d)

D. ○ Không nắm được công nghệ

e)

E. ○ Không yếu tố nào trong các yếu tố trên

20.

CÂU 20: Đường cung thị trường

a)

A. ○ Là tổng các đường cung của những người sản xuất lớn nhất trên thị trường

b)

B. ○ Luôn luôn dốc lên

c)

C. ○ Cho thấy cách thức mà nhóm các người bán sẽ ứng xử trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

D. ○ Là đường có thể tìm ra chỉ khi tất cả những người bán hành động như những người ấn định giá

e)

E. ○ Là đường có thể tìm ra chỉ nếu nếu thị trường là thị trường quốc gia

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

51.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

58.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

61.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

62.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

63.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

64.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E