wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đầu năm

Total questions: 50

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của Ca(SO4)

a)

Ca2SO4

b)

Ca2(SO4)2

c)

CaSO4

d)

Ca(SO4)2

2.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

d)

Fe3NO3

3.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

tím

4.

Quỳ tím chuyển màu xanh khi cho vào dung dịch:

a)

axit clohiric

b)

natri clorua

c)

kali hidroxit

d)

nước

5.

Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?

a)
b)
c)
d)
6.

Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

7.

công thức tính số mol của chất khí ở đktc?

a)
b)
c)
d)
8.

CM là gì? đơn vị?

a)

nồng độ mol/l, đơn vị là M hoặc mol/l

b)

nồng độ mol/l, đơn vị là mol

c)

nồng độ %, đơn vị là %

d)

thể tích, đơn vị là lít

9.

Số mol của 4,8 gam Mg là? (biết MMg = 24)

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,2

d)

0,5

10.

Trong không khí, Oxi chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích không khí?

a)

100%

b)

10%

c)

80%

d)

20%

11.

Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO

12.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

13.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

14.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

15.

Tên gọi củaAl2O3 là:

a)

Nhôm oxit

b)

Đi nhôm tri oxit

c)

Nhôm (III) oxit

d)

Nhôm (II) oxit.

16.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

17.

Hòa tan 4,6 gam kim loại Na vào nước sau phản ứng thu được V (l) khí Hidro. Giá trị của V là: ( Na=23)

a)

2,24 lit

b)

4,48 lit

c)

3,36 lit

d)

11,2lit

18.

Dãy chất nào sau đây đều là muối:

a)

NaCl, MgSO4, NaOH, H2O

b)

H2SO4, MgO, KOH, CaCO3

c)

BaCO3, NaNO3, KCl, ZnCl2

d)

NaCl, Fe(NO3)2, FeO, NaBr

19.

Bazơ được phân loại

a)

Bazơ tan và bazơ không tan

b)

Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị

c)

Bazơ mạnh và bazơ yếu

d)

Bazơ độc và bazơ không độc

20.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

21.

Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

22.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

23.

Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

24.

Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Cu

25.

Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

26.

Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng

a)

nước

b)

quỳ tím

c)

oxi

d)

hidro

27.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

28.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

29.

Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là

a)

P2O5

b)

P2O3

c)

PO4

d)

PO3

30.

Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe3O2

31.

 Na2O, CaO, SO2, CO2, P2O5Na_2O,\ CaO,\ SO_2,\ CO_2,\ P_2O_5  


Gọi tên các oxit trên?

4 lines
32.

 NaOH, Ba(OH)2, KOH, Fe(OH)3, Cu(OH)2NaOH,\ Ba\left(OH\right)_2,\ KOH,\ Fe\left(OH\right)_3,\ Cu\left(OH\right)_2  Gọi tên các bazo trên?

4 lines
33.

 =CO3, S, =SO4, PO4, Cl, NO3=CO_3,\ -S,\ =SO_4,\ \equiv PO_4,\ -Cl,\ -NO_3 

Gọi tên các gốc axit trên? 

4 lines
34.

 NaCl, Na2CO3, MgSO4, FeCl3, Ca3(PO4)2NaCl,\ Na_2CO_3,\ MgSO_4,\ FeCl_3,\ Ca_3\left(PO_4\right)_2  
Gọi tên các muối trên

4 lines
35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng của các chất sản phẩm bé hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng của các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng bé hơn tổng khối lượng các chất sản phẩm.

36.

Chất nào cho dưới đây có thể dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm ?

a)

Fe3O4

b)

CaCO3

c)

CuSO4

d)

KMnO4

37.

Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học của các axit :

a)

HCl, Ca(OH)2, H2SO4 , NaOH, H2CO3

b)

NaCl,HCl, K2SO4, H2SO4, HNO3

c)

HCl, H2SO4, HNO3, H2CO3, H3PO4

d)

NaCl,HCl, KNO3, H2SO4, HNO3

38.

Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học của các bazơ:

a)

Ca(OH)2, K2SO4, NaOH, Cu(OH)2

b)

KOH, K2SO4 , Ca(OH)2, Al(OH)3, Al2O3

c)

Ca(OH)2, NaCl, NaOH, KOH, K2SO4

d)

KOH, Ca(OH)2, NaOH, Al(OH)3, Cu(OH)2

39.

Dãy các chất hoàn toàn tác dụng đư­ợc với nư­ớc là:

a)

MgO, CuO, CaO, SO2 , K

b)

CuO, PbO, Cu, Na, SO3

c)

CaO, SO3 , P2O5 , Na2O , Na

d)

CuO, CaO, SO2 , Al, Al2O3

40.

Trong số những chất có công thức hóa học dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu:

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

41.

Cách lắp dụng cụ như hình vẽ được sử dụng để điều chế khí nào dưới đây?

a)

Cacbonic.

b)

Lưu huỳnh dioxit.

c)

Hidro.

d)

Oxi.

42.

Đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh S trong bình chứa 3,36 lít khí oxi O2 (đktc) thu được lưu huỳnh dioxit SO2, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng trong bình

a)

chỉ có SO2.

b)

có S dư và SO2.

c)

có O2 dư và SO2.

d)

có 4 chất khác nhau.

43.

Có 3 lọ mất nhãn chứa các chất ở dạng bột: CaO, Ca, P2O5. Để nhận biết được các hóa chất trên, có thể sử dụng

a)

nước và giấy quỳ tím.

b)

nước.

c)

giấy quỳ tím.

d)

nước và que đóm còn tàn đỏ.

44.

Thành phần phần trăm theo khối lượng của Hiđro trong H2O là:

a)

5,9 %

b)

88,9%

c)

94,1%

d)

11,1%

45.

Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết?

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung môi.

46.

5. Trường hợp điều chế và thu khí oxi bằng cách đẩy không khí

a)
b)
c)
d)
47.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO + CO2 →CaCO3

b)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

c)

Fe +2HCl → FeCl2 + H2

d)

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

48.

Cho m gam bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, phản ứng hoàn toàn tạo ra 6,72 lít khí hiđro (đktc). Giá trị của m là:

a)

16,8

b)

15,6

c)

8,4

d)

11,2

49.

Thành phần chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO

50.

Tỉ khối của khí oxi so với không khí là bao nhiêu?

a)

1,200

b)

1,103

c)

1,231

d)

0,973