wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công thức, quy tắc toán 5

Total questions: 24

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy ........... nhân với .......... (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

a)

độ dài đáy, chiều cao

b)

chiều cao, độ dài đáy

c)

tổng độ dài hai đáy

d)

dài nhân rộng chiều cao

2.

Công thức tính diện tích hình tam giác là:

a)

S = (a+b):2

b)

S=(a+b) x h :2

c)

S = a x h : 2

3.

Diện tích hình thang bằng (a)   nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

4.

Công thức tính diện tích hình thang là:

a)

S = (a+b) x h

b)

S = (a+b ) x h : 2

c)

S = a x b x h

d)

S = a x h : 2

5.

Chọn công thức tính chu vi hình tròn đúng trong các đáp án sau( có thể chọn nhiều đáp án) :

a)

C = d x 3,14

b)

C = r x r x 3,14

c)

C= r x 2 x3,14

d)

C = d x 2 x 3,14

6.

Điền vào chỗ chấm:

Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy .......... nhân ........... rồi nhân với số 3,14

(a)  

7.

Công thức tính diện tích tròn là:

a)

S = r x r x 3,14

b)

S = r x 3,14

c)

S = d x3,14

d)

S = d x d x 3,14

8.

Công thức tính diện tích hình vuông là:

a)

S = a x a

b)

S = a x4

c)

S = a x a x 4

9.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:

a)

S = (a+b) x 2

b)

S =(a+b) x h

c)

S = a+b

d)

S = a x b

10.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy ............. nhân với ............. (cùng đơn vị đo).

(a)  

11.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

a)

S =(a+b) x 2 x c (a là chiều dài, b là chiều rộng, c là chiều cao.

b)

S = a+b x 2 x c

c)

S =a x b x c

d)

S =a+b x c

12.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật bằng tổng của diện tích xung quanh và (a)  

13.

Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật ( V là thể tích, a là chiều dài; b là chiều rộng; c là chiều cao)

a)

V = a + b + c

b)

V = a + b x c

c)

V = a x b x c

d)

V = a x b x c : 2

14.

Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng (a)   nhân với 4

15.

Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng (a)   nhân với 6

16.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình lập phương là:

a)

S = a + a x 4

b)

S = a x a x 4

c)

S = a x 4

d)

S = a x a

17.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương là:

a)

S = a x a x 4

b)

S = a x 4

c)

S = a x a x 6

d)

S = a x 6

18.

Công thức tính thể tích hình lập phương là :

a)

V = a x a x 6

b)

V = a x a x a

c)

V = a x 3

d)

V = a + a + a

19.

Muốn tính vận tốc ta lấy (a)   chia cho thời gian.

20.

Công thức tính vận tốc là :

a)

v = s : t

b)

v = s x t

c)

v = s x t : 2

21.

Muốn tính quãng đường ta lấy ................... nhân với .................

a)

vận tốc

b)

quãng đường

c)

thời gian

d)

vận tốc, thời gian

22.

Công thức tính quãng đường là:

a)

s = v + t

b)

s = v : t

c)

s = v x t

23.

Muốn tính thời gian ta lấy (a)   chia cho vận tốc

24.

Công thức tính thời gian là:

a)

t = s x v

b)

t = s : v

c)

t = s + v