wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GP: Trung thất

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

mặt phẳng giả định dùng để phân chia trung thất trên và dưới cắt qua góc ức và     

a)

khe ĐS ngực 5-6

b)

khe ĐS ngực 4-5

c)

ĐS ngực 4

d)

ĐS ngực 6

2.

Thành phần nào không có trong trung thất trên:

a)

tuyến ức

b)

TK lang thang

c)

ĐM chủ lên

d)

TM cánh tay đầu phải

3.

thành phần nông nhất trong trung thất trên là:  

a)

tuyến ức  

b)

TM lớn về tim

c)

cung ĐM chủ

d)

khí quản

4.

các nhánh của TM cánh tay đầu trong trung thất bao gồm, trừ:

a)

Tm Ngực trong

b)

TM giáp dưới  

c)

TM gian sườn trên phải

d)

TM gian sườn trên trái

5.

TK thanh quản quặt ngước tách ra từ

a)

TK hoành phải

b)

TK hoành trái

c)

TK 10 phải

d)

TK 10 trái

6.

TK lang thang đi vào chi phối cho các đám rối, trừ

a)

đám rối TK cổ

b)

đám rối tim

c)

đám rối phổi   

d)

đám rối trên thực quản

7.

thành phần không thuộc Trung thất giữa:  

a)

ĐM chủ lên

b)

TM chủ trên , TM phổi

c)

TK hoành

d)

TK lang thang

8.

Thân ĐM phổi ở:

a)

Sau Đm chủ lên

b)

Trước ĐM chủ xuống

c)

Sau DC ĐM

d)

Trong ổ ngoại tâm mạc  

9.

Câu nào sai về giới hạn của thực quản:

a)

ở cổ ngang bờ dưới sụn nhẫn, ngang ĐS cổ 6

b)

qua cơ hoành và bụng ngang mức ĐSN 10

c)

qua cơ hoành và bụng ngang mức ĐSN 9

d)

đổ vào lỗ tâm vị ngang mức ĐSN 11

10.

cách để nhớ về giới hạn của thực quản , qua các ĐS:

a)

C6-N10-N11

b)

C6-N10-N12

11.

thực quản khi căng phồng sẽ có mấy chỗ hẹp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

đâu không thuộc chỗ hẹp khi TQ căng phồng:

a)

bắt chéo cung ĐM chủ    

b)

bắt chéo PQ chính phải

c)

đầu trên TQ

d)

chui qua cơ hoành

13.

Thực quản lệch sang trái 2 lần , lần 2 bắt đầu  từ:

a)

nền cổ

b)

ĐS ngực 5

c)

ĐS ngực 7

d)

đầu trên TQ

14.

các mốc cần nhớ về đường đi của thực quản

a)

nền cổ

b)

ĐSN 5

c)

ĐSN 7

d)

cơ hoành

e)

all

15.

ở phần bên của đoạn cổ, TQ liên quan đến, trừ:

a)

TK thanh quản quặt ngược

b)

Bao cảnh

c)

Thùy bên tuyến giáp

16.

Phần trước TQ đoạn ngực liên quan đến, trừ:  

a)

Phế quản chính phải   

b)

PQ chính trái

c)

KQ

d)

Ngoại tâm mạc

17.

tìm câu sai: 

a)

Bờ phải phần ngực thực quản liên quan đến cung TM đơn và màng phổi TT phải  

b)

Thần kinh 10 phải và trái tiến vào bờ trc và sau TQ và thành TK 10 trước và sau

c)

phần bụng mặt trước thực quản, thùy trái gan ấn vào thực quản  

d)

Phần bụng bờ phải TQ tiếp xúc vs bờ cong bé  

18.

ĐM chủ ngực không phân nhánh cho

a)

Phế quản

b)

Màng ngoài tim

c)

Phần trên cơ hoành   

d)

Đm gian sườn trước

19.

ống ngực là ống chứa Bạch huyết, câu nào sai về ống ngực

a)

Được gộp lại từ 3 thân: thân ruột và cặp thân TL-Cùng

b)

ống ngực phần cổ nhận BH ở phía trái  

c)

ống ngực phần ngực nhận BH từ hạch hoành sau, hạch gian sườn trước, hạch từ trung thất sau

d)

ống ngực còn nhận BH từ các tạng ngực

20.

mạch BH các tạng ngực sẽ đổ vào

a)

ống ngực

b)

TM chủ trên

c)

Thân PQ-Trung thất trái

d)

Tm đơn

21.

Hệ TM đơn bên trái bao gồm, trừ:

a)

TM đơn

b)

TM bán đơn

c)

TM bán đơn phụ

22.

TM bán đơn nhận máu từ các TM nào trừ:

a)

TM thắt lưng lên trái

b)

TM dưới sườn trái   

c)

TM thận trái

d)

TM gian sườn sau

23.

TM .... có thể biến mất hoàn toàn

a)

TM đơn

b)

TM bán đơn

c)

TM bán đơn phụ

24.

TM gian sườn trên trái nhận máu ở TM gian sườn sau của KLS:

a)

1-3

b)

1-5

c)

2-3

d)

2-5

25.

Thần kinh tạng lớn được tạo bởi

a)

hạch ngực 5-9

b)

hạch ngực 9,10

c)

hạch ngực 2-6

d)

5 hạch ngực trên nhỏ

26.

Đám rối phổi sau do

a)

Hạch ngực 2-5

b)

hạch ngực 2-6

c)

nhánh TK tim phổi

d)

Hạch ngực 5-9