Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

1. Cho các đặc điểm sau:

a. Trùng kiết lị giống trùng biến hình nhưng không có chân giả

b. Trùng kiết lị lớn hơn hồng cầu, trùng sốt rét nhỏ hơn hồng cầu

c. Trùng kiết lị có hiện tượng kết bào xác ở ngoài tự nhiên

d. Trùng kiết lị không có hại, trùng sốt rét có hại

e. Trùng kiết lị kí sinh trong tuyến nước bọ của muỗi Anophen

f. Trùng sốt rét kí sinh trong máu người, thành ruột và tuyến nước bọt của muỗi Anophen

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

2.

Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể của người qua đường

a. Máu                                                  b. Tiêu hóa

c. Hô hấp                                             d. Da

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

. Trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể của người qua đường

a. Máu                                                  b. Tiêu hóa

c. Hô hấp                                             d. Da

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Thức ăn của trùng kiết lị và sốt rét là:

a. Thành ruột                                        b. Tiểu cầu

c. Bạch cầu                                           d. Hồng cầu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Tác hại của bệnh kiết lị là

a. Gây đau bụng                                      

b. Gây nóng sốt 

c. Vừa sốt vừa rét

d. Phân có lẫn máu và chất nhày

e. Cơ thể mệt mỏi, suy kiệt sức lực

a)

1. a, c, d           

b)

2. a, c, e            

c)

3. a, d, e       

d)

4. b, d, e           

e)

5. c, d, e

6.

Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi của nước ta?

a. Có nhiều cây cối rậm rạp

b. Khí hậu ẩm ướt

c. Có nhiểu vũng lầy

d. Có nhiểu loại muỗi Anophen mang các mầm bệnh trùng sốt rét

e. Tất cả các câu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

7.

Động vật thân mểm gồm:

a. ốc sên, bạch tuộc, cua đồng

b. Mực, hào, giun đất

c. trai sông, ốc gạo, tôm

d. ốc bu, hến, mực

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Đâu là đặc điểm chung của thân mềm?

a. Thân mềm, không phân đốt

b. có khoang áo

c. hệ tiêu hóa phân hóa

d. Cơ quan di chuyển thường đơn giản

e. Tất cả các câu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

9.

Chọn các đáp án đúng :

a. Ốc sên sống trên cạn, bò chậm

b. mực sống ở biển, bơi nhanh

c. sò sống ở nước ngọt, vùi mình trong cát

d. trai sông sống ở nước ngọt, vùi mình trong cát

1. a, b, c        2. a, b, d          3. b, c, d            4. a, c, d            5. a, b, c, d

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

10.

Lợi ích lớn nhất của động vật thân mềm trong đời sống con người là

a. cung cấp nguyên liệu làm thuốc

b. cung cấp sản phẩm làm đồ mĩ nghệ

c. cung cấp đá vôi cho xây dựng

d. cung cấp thực phẩm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Vì sao xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp?

a. Vì đểu có thân mềm, không phân đốt

b. Vì có môi trường sống giống nhau

c. Vì có lối sống giống nhau

d. Tất cả các câu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Các động vật thuộc giáp xác là:

a. cua đồng, tép, mọt ẩm, ghẹ

b. tôm hùm, rận nước, chân kiếm, bọ cạp

c. cua nhện, tôm sú, mọt hại gỗ, bạch tuộc

d. còng, cáy, châu chấu, sun.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

13. Là loài sống ở biển, được coi là giáp xác có kích thước lớn nhất:

a. Tôm hùm            b. Cua nhện             c. tôm càng xanh        d. cua đồng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Loài giáp xác thường sống cộng sinh với hải quỳ, hay gặp ở ven biển nước ta là:

a. con sun         b. chân kiếm               c. tôm hùm đất         d. tôm ở nhờ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Vai trò lớn nhất của giáp xác đối với con người là:

a. Cung cấp thực phẩm cho con người

b. làm thức ăn cho cá cảnh

c. làm thức ăn cho gia súc

d. xuất khẩu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

. Loài giáp xác có giá trị xuất khẩu là:

a. Tôm càng xanh                       b. Cua biển

c. Tôm hùm                                d. Tất cả các câu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Cơ thể nhện chia làm mấy phần?

a. 2 phần: đầu và bụng

b. 2 phần: đầu – ngực và bụng

c. 2 phần: đầu và ngực

d. 3 phần: đầu, ngực và bụng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

sắp xếp thứ tự đúng về tập tính chăng lưới ở nhện:

a. chờ mồi

b. chăng tơ phóng xạ

c. chăng tơ khung

d. chăng các sợi tơ vòng

1. b, c, d, a                2. c, d, b, a           3. c, b, d, a            4. d, c, b, a

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

19. sắp xếp thứ tự đúng về tập tính bắt mồi ở nhện:

a. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi

b. Nhện ngoạm chặt mồi chích nọc độc

c. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể con mồi

d. Trói trặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian

1. b, c, d, a                2. d, c, b, a           3. b, d, c, a            4. d, b, c, a

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Đại diện của hình nhện là:

a. nhện lạc đà, cái ghẻ, ve bò

b. bò cạp, bọ ngựa, ruồi

c. dế, nhện đỏ, ong

d. nhện nhà, muỗi, bướm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Lợi ích của hình nhện là:

a. Làm thức ăn cho người, động vật khác

b. Làm thuốc

c. Tham gia tiêu diệt sâu bọ gây hại

d. Tất cả các câu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

các biện pháp bảo vệ hình nhện có lợi:

a. nuôi để gia tăng số lượng

b. dùng thiên địch

c. khai thác hợp lí

d. lai tạo giống mới

e. sử dụng thuốc hóa học tiêu diệt hình nhện gây hại

    số ý đúng là:      

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5