wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test từ vựng, ngữ pháp Bài 1-3 (SC2)

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng cho cách giải thích nghĩa của các từ hoặc ngữ pháp dưới đây:

V지 말다 

a)

(Làm gì đó) thì được

b)

Đừng (làm gì)....

c)

Vì ... nên...

d)

Hãy (làm gì đó)....

2.

V/A (으) 니까 có ý nghĩa tương đương với ngữ pháp nào dưới đây:

a)

V지 말다

b)

N만

c)

V/A 아/어/여도 되다

d)

V/A 아/어/여서

3.

"손 대다" có nghĩa là:

a)

Làm ồn ào

b)

Hút thuốc

c)

Chạm tay

d)

Đỗ xe

4.

Ngữ pháp V/A (으)ㄹ 때 có nghĩa là :

a)

Làm (gì đó) cho ai

b)

Khi ...

c)

Đừng....

d)

Vì ...nên...

5.

Hãy chọn đáp án đúng cho câu "Cô gái thấp và xinh xắn kia là bạn gái tôi" khi dịch sang tiếng Hàn:

a)

그 작은 여자는 제 여자친구예요

b)

그 자고 예쁜 여자는 제 여자친구예요

c)

그 작고 예쁜 여자는 제 여자친구예요

d)

그 키가 작고 예쁜 여자는 제 여자친구예요

6.

Ngữ pháp định ngữ đối với động từ ở thì hiện tại được chia như thế nào?

a)

Động từ 은 + Danh từ

b)

Động từ 은/ㄴ + Danh từ

c)

Động từ 을/ㄹ + Danh từ

d)

Động từ는 + Danh từ

7.

Câu "Tôi cao hơn em gái tôi" dịch sang tiếng Hàn như thế nào?

a)

저는 제 여동생은 키가 작아요

b)

제 여동생보다 저는 키가 작아요

c)

저는 제 여동생보다 키가 커요

d)

저보다 제 여동생은 키가 작아요

8.

Tìm tính từ trái nghĩa với : 화려하다

a)

얇다

b)

많다

c)

불편하다

d)

단순하다

9.

Chọn tính từ trái nghĩa với불편하다

a)

단순하다

b)

편하다

c)

편리하다

d)

무겁다

10.

Cụm từ "vừa ý" trong tiếng Hàn là gì?

a)

교환하다

b)

어울리다

c)

마음에 들다

d)

마음에 편하다

11.

" 저는 화려하고 짧은 치마를 하나 사고 싶어요 " có nghĩa là:

a)

Tôi sẽ mua 1 chiếc váy sặc sỡ và ngắn

b)

Tôi định mua 1 chiếc váy dài và đơn giản

c)

Tôi muốn mua 1 chiếc váy dài và đơn giản

d)

Tôi muốn mua 1 chiếc váy sặc sỡ và ngắn

12.

Câu : " Đừng chụp ảnh ở đây" dịch sang tiếng Hàn là:

a)

여기에서 수영하지 마세요

b)

여기에서 사진을 찍지 마세요

c)

여기에서 주차하지 마세요

d)

여기에서 사진을 보내지 마세요

13.

Câu "Tôi ngồi ở đây được chứ?" dịch sang tiếng Hàn là:

a)

여기에 앉아도 돼요?

b)

여기에 요리해도 돼요?

c)

여기에 않아도 돼요?

d)

여기에 신문을 읽어도 돼요?

14.

Hãy chọn câu có nghĩa tương đương với câu: 오늘 비가 와서 학교에 못 가요

a)

오늘 비가 와으까 학교에 못 가요

b)

오늘 비가 오니까 학교에 못 가요

c)

오늘 비가 오러 학교에 못 가요

d)

오늘 비만 와서 학교에 못 가요

15.

Cụm từ "Giữ lời hứa" tiếng Hàn là:

a)

약속을 취소하다

b)

약속을 바꾸다

c)

약속을 지키다

d)

약속을 기다리다