NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD 12 - Luyện đề 019
Total questions: 40
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Câu 81: Trong các yếu tố cơ bản của tư liệu sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất là
a)
A. phương tiện lao động.
b)
B. đối tượng lao động.
c)
C. tư liệu lao động.
d)
D. công cụ lao động.
2.
Câu 82: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?
a)
A. Thời gian lao động trao đổi.
b)
B. Thời gian lao động dự kiến.
c)
C. Thời gian lao động cá biệt.
d)
D. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
3.
Câu 83: Đặc trưng nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
4.
Câu 84: Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức
a)
A. áp dụng pháp luật.
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. thi hành pháp luật.
5.
Câu 85: Khi vi phạm, chủ thể vi phạm phải bồi thường thiệt hại, chịu trách nhiệm pháp lý theo đúng thoả thuận giữa các bên tham gia là vi phạm
a)
A. hành chính.
b)
B. hình sự.
c)
C. dân sự.
d)
D. kỉ luật.
6.
Câu 86: Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt
a)
A. chuyển quyền nhân thân.
b)
B. hành vi trái pháp luật.
c)
C. mọi quan hệ dân sự.
d)
D. kê khai tài sản thế chấp.
7.
Câu 87: Việc xét xử các vụ án kinh tế trọng điểm trong năm qua ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. quyền trong kinh doanh.
b)
B. nghĩa vụ trong kinh doanh.
c)
C. trách nhiệm pháp lí .
d)
D. nghĩa vụ pháp lí.
8.
Câu 88: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình ?
a)
A. Thực hiện kế hoạch hóa gia đình.
b)
B. Lựa chọn nơi cư trú.
c)
C. Tạo điều kiện cho nhau phát triển.
d)
D. Che giấu hành vi bạo lực.
9.
Câu 89: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây không thuộc nội dung bình đẳng trong lao động?
a)
A. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động.
b)
B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
c)
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
D. Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động.
10.
Câu 90: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh ?
a)
A. Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.
b)
B. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất.
c)
C. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
d)
D. Xúc tiến các hoạt động thương mại.
11.
Câu 91: Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc vào học các trường Đại học, điều này thể hiện sự bình đẳng về
a)
A. tự do tín ngưỡng.
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hóa
d)
D. giáo dục.
12.
Câu 92: Theo quy định của pháp luật, việc bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành khi có căn cứ cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện
a)
A. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
b)
B. hủy hồ sơ tham gia đấu thầu.
c)
C. cách li y tế theo quy định.
d)
D. kế hoạch phản biện xã hội.
13.
Câu 93: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được thu giữ thư tín, điện thoại, điện tín khi
a)
A. đính chính thông tin cá nhân.
b)
B. thống kê bưu phẩm đã giao.
c)
C. cần chứng cứ để điều tra vụ án.
d)
D. kiểm tra hóa đơn dịch vụ.
14.
Câu 94: Mọi công dân có hành vi xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe của người khác đều
a)
A. được giảm nhẹ hình phạt.
b)
B. phải xét xử lưu động.
c)
C. bị xử lí theo pháp luật.
d)
D. cần bảo mật tuyệt đối.
15.
Câu 95: Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. kinh tế.
c)
C. văn hóa.
d)
D. xã hội.
16.
Câu 96: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân?
a)
A. Người tố cáo có quyền nhờ luật sư.
b)
B. Người tố cáo không có quyền nhờ luật sư.
c)
C. Người tố cáo dưới 18 tuổi được nhờ luật sư.
d)
D. Người nghèo không được nhờ luật sư.
17.
Câu 97: Theo quy định của pháp luật, một trong những nguyên tắc thực hiện quyền bầu cử của công dân là
a)
A. trực tiếp.
b)
B. công khai phiếu bầu.
c)
C. ủy quyền,
d)
D. thông qua đại diện.
18.
Câu 98: Việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho học sinh người dân tộc thiểu số là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. giáo dục.
c)
C. văn hóa.
d)
D. kinh tế.
19.
Câu 99: Cá nhân tự do đưa ra những cải tiến kĩ thuật để nâng cao năng suất lao động là đã thực hiện quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Thẩm tra.
b)
B. Phản biện.
c)
C. Phán quyết.
d)
D. Sáng tạo.
20.
Câu 100: Nhà nước áp dụng các biện pháp cho người có hoàn cảnh khó khăn được vay vốn ưu đãi để sản xuất, kinh doanh là thực hiện nội dung nào dưới đây của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội?
a)
A. Triệt tiêu cạnh tranh
b)
B. Xóa đói, giảm nghèo
c)
C. San bằng thu nhập
d)
D. Duy trì lạm phát
21.
Câu 101: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
a)
A. Phương tiện thanh toán
b)
B. Phương tiện cất trữ
c)
C. Thước đo giá trị
d)
D. Phương tiện lưu thông
22.
Câu 102: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
a)
A. khoa học và công nghệ.
b)
B. thị trường.
c)
C. lợi nhuận.
d)
D. nhiên liệu.
23.
Câu 103: Công dân có hành vi không chấp hành các quy định của pháp luật về gian cách xã hội là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Thực hiện quy chế.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật
24.
Câu 104: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự?
a)
A. Trì hoãn thời gian giao hàng.
b)
B. Tổ chức mua bán trẻ em.
c)
C. Hút thuốc lá nơi công cộng.
d)
D. Tham gia lễ hội truyền thống.
25.
Câu 105: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. sử dụng ngôn ngữ dân tộc mình.
b)
B. ứng cử đại biểu Quốc hội.
c)
C. Cử đại biểu tham gia cơ quan nhà nước.
d)
D. Tham gia góp ý sửa đổi Hiến pháp.
26.
Câu 106: Theo quy định của pháp luật, thư tín, điện thoại, điện tín của công dân được cơ quan chức năng
a)
A. chủ động thu thập và lưu trữ
b)
B. bảo đảm an toàn và bí mật.
c)
C. thực hiện in ấn và phân loại.
d)
D. tiến hành sao kê và cất giữ.
27.
Câu 107: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi
a)
A. giam, giữ người trái pháp luật.
b)
B. giám hộ trẻ vị thành niên.
c)
C. tìm kiếm tù nhân trốn trại.
d)
D. theo dõi tội phạm nguy hiểm.
28.
Câu 108: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Bị phần tử khủng bố đe dọa tính mạng
b)
B. Nhận quyết định kỉ luật chưa thỏa đáng.
c)
C. Chứng kiến bắt cóc con tin.
d)
D. Phát hiện tù nhân trốn trại.
29.
Câu 109: Theo quy định của pháp luật, công dân được thực hiện quyền bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Chuẩn bị được đặc xá.
b)
B. Đang chấp hành hình phạt tù
c)
C. Phải thi hành án chung thân.
d)
D. Bị tình nghi là tội phạm.
30.
Câu 110: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền được phát triển là mọi công dân đều được
a)
A. cung cấp thông tin.
b)
B. định đoạt tài sản công.
c)
C. hưởng phụ cấp độc hại.
d)
D. chiếm hữu tài nguyên.
31.
Câu 111: Bạn A trao đổi với bạn B nội dung sau: Hiến pháp 2013 quy định “mọi công dân đều có quyền tự do kinh doanh”, phù hợp với Hiến pháp, Luật kinh doanh khẳng định “Mọi công dân đều có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm” Việc quy định như vậy thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật
a)
A. Tính ứng dụng của pháp luật.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
32.
Câu 112: Cơ sở sản xuất của bà K được ủy ban nhân dân huyện X tặng bằng khen do có nhiều đóng góp, hỗ trợ về vật chất và tình thần cho công tác phòng chống dịch của địa phương và làm tốt công tác nộp thuế theo quy định của pháp luật. Bà K đã thực hiện pháp luật theo những hình thức nào sau đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật và sử dụng pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật và thi hành pháp luật.
33.
Câu 113: Anh H, một thanh niên người dân tộc thiểu số, sau khi tốt nghiệp THPT, anh được địa phương cử đi học đại học theo chế độ cử tuyển. Tốt nghiệp đại học ra trường với tấm bằng tốt nghiệp loại giỏi anh được điều về UBND huyện X làm việc. Trong đợt bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân các cấp, anh được giới thiệu ứng cử và trúng cử với số phiếu rất cao. Anh H đã được thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên những lĩnh vực nào dưới đây ?
a)
A. Chính trị - giáo dục.
b)
B. Kinh tế - chính trị
c)
C. Văn hóa - giáo dục
d)
D. Văn hóa – chính trị.
34.
Câu 114: Nghi ngờ nhà bà X có chứa tội phạm đang bị truy nã, ông A đã báo cho ông C là công an xã. Ông C lập tức tới và xông vào nhà bà X để khám xét. Cháu nội bà X hoảng sợ, bỏ chạy sang nhà ông G. Vốn có mâu thuẫn với ông C nên ông G đã giấu đứa bé vào nhà kho. Sau hơn một ngày tìm kiếm không được, bà X đến nhà ông C đập phá đồ đạc. Những ai đã vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
a)
A. Ông C.
b)
B. Ông G.
c)
C. Bà X.
d)
D. Ông A.
35.
Câu 115: Phát hiện chị A nhân viên dưới quyền biết việc mình tham gia đường đây làm giấy chứng nhận sức khỏe giả, chủ một cửa hàng là anh D đã đưa 20 triệu đồng cho chị A và đề nghị chị giữ im lặng. Vì chị A từ chối nên anh D dọa sẽ điều chuyển chị sang bộ phận khác. Chị A có thể sử dụng quyền nào sau đây?
a)
A. Truy tố.
b)
B. Thẩm định.
c)
C. Tố cáo.
d)
D. Khiếu nại.
36.
Câu 116: Ủy ban nhân dân thành phố H, triển khai hệ thống cung cấp thông tin qua mạng xã hội, thường xuyên cập nhật bổ sung các thông tin về kinh tế xã hội và dịch vụ công trực tuyến để tạo điều kiện cho người dân có thể tiếp cận và giải quyết các công việc liên quan. Thành phố H đã tạo điều kiện để người dân được hưởng quyền phát triển ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Hưởng dịch vụ truyền thông.
b)
B. Bảo trợ quyền tác giả.
c)
C. Được cung cấp thông tin.
d)
D. Nhận chế độ ưu đãi.
37.
Câu 117: Sau khi đến cơ quan làm việc, do có hợp đồng tư vấn bảo hiểm cần hoàn thiện gấp, anh Q rủ anh H đi ra quán cà phê cùng mình. Do điều khiển xe máy đi vào đường ngược chiều nên anh Q đã va chạm với chị N đang đi cùng chiều với anh. Thấy anh H và anh Q không dựng xe cho chị N mà còn quát nạt chị, ông P là lái xe ôm gần đó ra can ngăn nhưng anh Q và anh H không dừng lại mà còn xúc phạm ông P. Quá bức xúc, ông P đã đánh anh Q và anh H. Những ai dưới đây vừa vi phạm kỉ luật, vừa vi phạm hành chính?
a)
A. Anh Q, anh H và ông P.
b)
B. Chị N và ông P.
c)
C. Anh Q và anh H.
d)
D. Anh Q, anh H và chị N.
38.
Câu 118: Công ti X đang lựa chọn hai ứng cử viên có kinh nghiệm là cô T và cô H để thầu một dự án rất quan trọng. Do cô T đã có gia đình, còn cô H vẫn độc thân nên Giám đốc công ti là ông V đã ưu tiên chọn cô H đảm nhận công việc trên. Cô T rất tức giận nên đã tự ý bỏ việc và xin sang công ti khác làm việc. Sau khi nghe mọi người trong công ti kể lại sự việc trên, vợ ông V là bà P nghi ngờ chồng mình có quan hệ tình cảm với cô H nên đã tìm cô H để chửi bới, xúc phạm trước mặt nhiều người. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong lao động?
a)
A. Vợ chồng ông V và cô H.
b)
B. Ông V và cô T.
c)
C. Bà P và cô T.
d)
D. Vợ chồng ông V và cô T.
39.
Câu 119: Trong một cuộc họp, ông B là Chủ tịch phường đã ngắt lời không cho anh H tiếp tục phát biểu khi anh lên tiếng phê bình chị C. Do anh H phản đối nên ông B đã lệnh cho anh K là nhân viên bảo vệ ngoài hội trường buộc anh H phải rời cuộc họp. Anh G là nhân viên dưới quyền ông B nhân chuyện này đã viết bài bịa đặt ông bạo hành nhân viên đăng lên mạng xã hội làm cho uy tín của ông B bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Những ai dưới đây đã thực hiện vừa vi phạm kỷ luật lại vừa vi phạm quyền tự do ngôn luận của công dân ?
a)
A. Ông B và anh K.
b)
B. Ông B và anh G.
c)
C. Ông B, anh K và anh G.
d)
D. Anh H
40.
Câu 120: Trong quá trình bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp tại điểm bầu cử A, sau khi có lời nhờ anh H là người hàng xóm bỏ phiếu thay cho chị gái V của mình đang bận việc gia đình, Anh T luôn đứng cạnh anh H theo dõi, giám sát. Nể anh T, anh H buộc phải đồng ý. Ông D tổ trưởng tổ bầu cử biết chuyện nhưng đang viết hộ và bỏ phiếu giúp bà P là người không biết chữ, lại muốn nhanh chóng kết thúc công tác bầu cử nên ông D đã bỏ qua chuyện này. Những ai dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cử?
a)
A. Anh H, anh T, chị V.
b)
B. Anh H, chị V, ông D.
c)
C. Anh H, ông D, bà P.
d)
D. Anh H, anh T, chị V, ông D, bà P
Reset
