wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

대인 관계

Total questions: 37

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

사람들을 잘 대하다

(a)  

2.

Tiệc chia tay

(a)  

3.

병문안을 가다

a)

Đi chữa bệnh

b)

Đi hỏi thăm bệnh

c)

Đi tìm bệnh

4.

Đuôi câu hỏi lịch sự tôn trọng người nghe

(a)  

5.

들르다

(a)  

6.

Ngượng ngùng

(a)  

7.

현명하다

(a)  

8.

Cấu trúc "đang trên đường đi đến"

(a)  

9.

연말에 한 해를 보내며 하는 모임

a)

동호회

b)

송년회

c)

송별회

10.

Nhận lời giúp đỡ

(a)  

11.

도움을 청하다

(a)  

12.

Bị từ chối

(a)  

13.

Cấu trúc "nhờ vào, nhờ có"

(a)  

14.

Thăm hỏi

(a)  

15.

핑계를 대다

(a)  

16.

Tiệc chia tay

(a)  

17.

Lễ tri ân

(a)  

18.

동료

(a)  

19.

Bị thay đổi: ...... 변경되다

a)

이/가

b)

을/를

20.

thiết lập/xây dựng mối quan hệ xã hội

(a)  

21.

Chọn cặp từ trái nghĩa

a)

부탁하다 - 부탁드리다

b)

대인 관계 좋다 - 대인 관계 원만하다

c)

부탁을 들어주다 - 부탁을 거절하다

22.

gọi điện thoại thăm hỏi

(a)  

23.

lạ lẫm, vụng về

a)

서투르다

b)

서두르다

c)

서툴르다

24.

상대방

(a)  

25.

lo sợ

(a)  

26.

다가오다

(a)  

27.

diễn tả nguyên nhân mang lại kết quả tiêu cực dùng gì

(a)  

28.

đến thăm

(a)  

29.

정기 모임

(a)  

30.

사람들과 잘 어울리다

(a)  

31.

vết thương

(a)  

32.

분명

(a)  

33.

nhờ có thầy giáo mà em không từ bỏ học tiếng hàn quốc và có thể làm tốt được

(a)  

34.

năng lực, thực lực

(a)  

35.

농담

(a)  

36.

mềm mại, nhẹ nhàng

(a)  

37.

biểu hiện bằng nét mặt

(a)