Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG 2- ÔN THI THPTQG 2021

Total questions: 40

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

a)

Dao động tắt dần.

b)

Cộng hưởng cơ.

c)

Cộng hưởng điện.

d)

Dao động duy trì.

2.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

a)

một nửa bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

hai bước sóng.

3.

Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền trong môi trường với tốc độ 330m/s. Hai điểm M và N cùng nằm trên một đường truyền sóng có độ lệch pha bằng . Khoảng cách MN bằng

a)

11cm

b)

11m

c)

9,09cm

d)

9,09m

4.

Một sóng cơ phát ra từ một nguồn 0 truyền trên mặt nước với tốc độ 1m/s. Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 10cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là

a)

20Hz

b)

2,5Hz

c)

10Hz

d)

5Hz

5.

Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc, người ta dựa vào…

a)

Phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng

b)

phương truyền sóng và tần số sóng

c)

phương dao động và phương truyền sóng

d)

phương truyền sóng và môi trường truyền sóng

6.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Tần số của sóng.

c)

Biên độ sóng.

d)

Bước sóng.

7.

Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau bằng

a)

5 cm.

b)

20 cm.

c)

10 cm.

d)

60 cm.

8.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

a)

1,0 cm.

b)

4,0 cm.

c)

2,0 cm.

d)

0,25 cm.

9.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

a)

1 cm

b)

4 cm

c)

2 cm

d)

8 cm.

10.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là

a)

2λ

b)

λ

c)

λ/2

d)

λ/4

12.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 80cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50Hz. Quan sát ta thấy trên dây có 4 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

10m/s

b)

5m/s

c)

20m/s

d)

40m/s

13.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

một nửa bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một bước sóng.

14.

Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

a)

15 m/s

b)

20 m/s

c)

30 m/s

d)

25 m/s.

15.

Sóng âm nào sau đây tai người có thể nghe được?

a)

Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 10(Hz).

b)

Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000(Hz).

c)

Sóng cơ có chu kỳ từ 10-3(s) đến 10-4(s).

d)

Sóng cơ có chu kỳ bằng 10(s).

16.

Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

a)

năng lượng âm

b)

cường độ âm

c)

độ to của

d)

mức cường độ âm

17.

Tại một điểm trong môi trường, một sóng âm có mức cường độ âm là 65(dB). Lấy cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 (W/m2). Cường độ âm của sóng này tại điểm đó là:

a)

3,2.10-6(W/m2).

b)

11.10-6(W/m2).

c)

2,4.10-6(W/m2).

d)

10-7(W/m2).

18.

Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng

a)

từ 16 kHz đến 20 000 Hz.

b)

từ 16 Hz đến 20 000 kHz.

c)

từ 16 kHz đến 20 000 kHz. D.

d)

từ 16 Hz đến 20 000 Hz.

19.

Độ cao là đặc trưng sinh lí của âm, phụ thuộc vào đặc trưng vật lí của âm đó là

a)

tần số âm.

b)

biên độ âm.

c)

mức cường độ âm.

d)

tốc độ truyền âm.

20.

Những đặc trưng nào sau đây là đặc trưng vật lí của âm?

a)

Tần số, cường độ âm, đồ thị dao động của âm.

b)

Tần số, đồ thị dao động của âm, độ cao.

c)

Tần số, đồ thị dao động của âm, âm sắc.

d)

Tần số, độ to, đồ thị dao động của âm.

21.

Đơn vị của cường độ âm là

a)

ben (B).

b)

đề xi ben (dB).

c)

oát (W).

d)

oát trên mét vuông (W/m2).

22.

Hai âm cùng trầm như nhau là hai âm có cùng

a)

cường độ âm.

b)

tần số.

c)

mức cường độ âm.

d)

biên độ.

23.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì sóng.

b)

bước sóng.

c)

tốc độ truyền sóng

d)

độ lệch pha.

24.

Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có

a)

độ to khác nhau.

b)

cường độ âm khác nhau.

c)

biên độ âm khác nhau.

d)

tần số khác nhau.

25.

Hãy chọn câu đúng. Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về?

a)

độ to.

b)

mức cường độ âm.

c)

độ cao.

d)

âm sắc.

26.

Cho các môi trường sau: chất khí, chất lỏng, chất rắn và chân không. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chân không.

27.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là sai?

a)

ai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

b)

Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

c)

Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

d)

Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

28.

Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-4 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 60 dB. B. 70 dB. C. 50 dB. D.

a)

50 dB.

b)

60 dB.

c)

70 dB.

d)

80 dB.

29.

Một nguồn âm phát sóng cầu trong không gian. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại điểm cách nguồn âm 1 m thì mức cường độ âm bằng 70 dB. Tại điểm cách nguồn âm 5 m có mức cường độ âm bằng:

a)

56 dB

b)

100 dB

c)

47 dB

d)

69 dB

30.

Hiện tượng hai sóng trên mặt nước gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng

a)

nhiễu xạ sóng.

b)

khúc xạ

c)

giao thoa sóng.

d)

phản xạ sóng.

31.

Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

chất khí

b)

chất rắn

c)

chất lỏng

d)

chân không

32.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

4T

b)

2T

c)

T

d)

0,5T

33.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sónglà

a)

T= f.

b)

T=2π.f

c)

T=2π/f

d)

T=1/f

34.

 Một nguồn sóng có phương trình u=acos(100 π\pi  .t) cm tạo ra sóng truyền trên dây với tốc độ 40cm/s. Sóng này có bước sóng bằng
           

a)

1m 

b)

0,4cm

c)

0,8cm

d)

1,2cm

35.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

là phương ngang.

d)

là phương thẳng đứng.

36.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình u= 2cos(16 π\pi .t) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

a)

11

b)

21

c)

20

d)

10

37.

Một sợi dây AB dài 1,4(m), đầu A gắn với một nguồn dao động nhỏ với tần số 50(Hz) theo phương vuông góc với dây, đầu B thả tự do. Sóng dừng được tạo ra trên dây với 4 nút sóng, kể cả nút ở đầu A. Tốc độ lan truyền sóng trên dây là:

a)

46,7(m/s).

b)

40(m/s).

c)

22(m/s).

d)

20(m/s).

38.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Số bụng sóng trên dây là

a)

15

b)

8

c)

16

d)

32

39.

Khi một sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường thủy tinh thì

a)

bước sóng giảm.

b)

bước sóng không đổi.

c)

tần số sóng không đổi

d)

chu kì sóng tăng.

40.

Đại lượng nào dưới đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Tốc độ truyền âm.

b)

Âm sắc của âm.

c)

Độ to của âm.

d)

Độ cao của âm.