wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 9 Vocabulary - Unit 1 Revision

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

người bạn qua thư

(a)  

2.

trao đổi qua thư với ai đó

(a)  

3.

sự trao đổi qua thư

(a)  

4.

phóng viên

(a)  

5.

hiện đại

(a)  

6.

hiện đại hóa

(a)  

7.

sự hiện đại hóa

(a)  

8.

trường phái hiện đại

(a)  

9.

sự hiện đại

(a)  

10.

gây ấn tượng với ai bằng cái gì (v)

(a)  

11.

có ấn tượng, cảm kích (a)

(a)  

12.

gây ấn tượng, đầy ấn tượng (a)

(a)  

13.

sự ấn tượng

(a)  

14.

trường phái ấn tượng

(a)  

15.

không có ấn tượng (a)

(a)  

16.

không gây ấn tượng (a)

(a)  

17.

thân thiện (với ai đó)

(a)  

18.

ko thân thiện

(a)  

19.

sự thân thiện

(a)  

20.

tình bạn

(a)  

21.

tỏ ra thân thiện

(a)  

22.

ko có bạn

(a)  

23.

lăng mộ

(a)  

24.

thánh đường Hồi Giáo

(a)  

25.

bầu ko khí

(a)  

26.

thuộc về bầu khí quyển

(a)  

27.

cầu nguyện

(a)  

28.

lời câu nguyện

(a)  

29.

ở hoặc tới nước ngoài

(a)  

30.

phụ thuộc

(a)  

31.

phụ thuộc (a)

(a)  

32.

độc lập/ ko phụ thuộc (a)

(a)  

33.

sự độc lập/sự ko phụ thuộc (n)

(a)  

34.

sự phụ thuộc (n)

(a)  

35.

dù sao, dù có thể nào

(a)  

36.

liên lạc (với ai)

(a)  

37.

Ko liên lạc (với ai)

(a)  

38.

mất liên lạc (với ai đó)

(a)  

39.

mất liên lạc (với ai đó)

(a)  

40.

sự giải trí, sự tiêu khiển

(a)  

41.

mang tính giải trí

(a)  

42.

hoạt động giải trí

(a)  

43.

sự thờ cúng, sự kính

(a)  

44.

thờ cúng, tôn kính

(a)  

45.

người thờ cúng

(a)  

46.

chia, phân chia

(a)  

47.

được chia

(a)  

48.

ko được chia

(a)  

49.

sự phân chia, phép chia

(a)  

50.

khu vực

(a)  

51.

thuộc về khu vực

(a)  

52.

ngăn cách, tách rời với cái gì đó

(a)  

53.

riêng biệt

(a)  

54.

sự tách biệt

(a)  

55.

bao gồm

(a)  

56.

(thuộc) nhiệt đới, (thuộc) vùng nhiệt đới

(a)  

57.

vùng nhiệt đới

(a)  

58.

khí hậu, thời tiết

(a)  

59.

khí hậu nhiệt đới

(a)  

60.

tiền tệ

(a)  

61.

đơn vị tiền tệ

(a)  

62.

bao gồm (đồng nghĩa với comprise)

(a)  

63.

đạo Hồi

(a)  

64.

tiệc chia tay

(a)  

65.

lời chào tạm biệt, việc chào tạm biệt

(a)  

66.

tổ chức (v)

Ghi cả 3 cột Cột 1 - cột 2 - cột 3 (từ loại)

(a)  

67.

ma, bóng ma

(a)  

68.

sự lựa chọn

(a)  

69.

ko bắt buộc, tùy chọn

(a)  

70.

buộc, bắt buộc (v)

(a)  

71.

sự bắt buộc

(a)  

72.

bắt buộc (a)

(a)  

73.

chính, quan trọng nhất, cơ bản

(a)  

74.

trường cấp 2

Ghi cả 2 từ Vd: Tên 1/Tên 2 (từ loại)

(a)  

75.

trường tiểu học

Ghi cả 2 từ Vd: Tên 1/Tên 2 (từ loại)

(a)  

76.

giàu thông tin

(a)  

77.

huấn luyện viên

(a)  

78.

lời hướng dẫn

(a)  

79.

sự hướng dẫn

(a)  

80.

hướng dẫn

(a)  

81.

quốc tế

(a)  

82.

quốc tịch

(a)  

83.

quốc ngữ

(a)  

84.

(thuộc), quốc gia, dân tộc

(a)  

85.

quốc gia, dân tộc

(a)  

86.

người theo Ấn Độ giáo

(a)  

87.

(thuộc) Ấn Độ giáo

(a)  

88.

đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo

(a)  

89.

Phật tử

(a)  

90.

thuộc về đạo Phật

(a)  

91.

đạo Phật

(a)  

92.

thêm vào (một cái gì đó)

Không cần ghi từ loại. Nhưng ghi giới từ sth.

(a)  

93.

tôn giáo chính thức

(a)  

94.

(một cách) chính thức

(a)  

95.

ko chính thức

(a)  

96.

tôn giáo

(a)  

97.

phi tôn giáo

(a)