wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2021. the Same

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu cách chọn ra  33   viên bi khác màu từ một hộp có  55  viên bi xanh,  44  viên bi đỏ.

a)

 8484  

b)

 3030  

c)

 4040  

d)

 7070  

2.

Cho cấp số cộng có u1=2,  u5=8u_1=-2,\ \ u_5=8 . Giá trị của  u3u_3  bằng

a)

 55  

b)

 33  

c)

 66  

d)

 44  

3.

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình.

a)

 (1;2)\left(-1;2\right)  

b)

 (1;2)\left(1;2\right)  

c)

 (1;0)\left(-1;0\right)  

d)

 (0;2)\left(0;2\right)  

4.

Tìm điểm cực đại của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình.

a)

 x=0x=0  

b)

 x=1x=-1  

c)

 x=1x=1  

d)

 x=2x=-2  

5.

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  khi biết bảng xét dấu của  f (x)f\ '\left(x\right)  như hình

a)

 11  

b)

 44  

c)

 22  

d)

 33  

6.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y=2x13xy=\frac{2x-1}{3-x}  là

a)

 x=2x=2  

b)

 x=3x=3  

c)

 y=3y=3  

d)

 y=2y=-2  

7.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

a)

y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}

b)

y=xx1y=\frac{x}{x-1}

c)

y=x+1x1y=\frac{x+1}{x-1}

d)

y=xx+1y=\frac{x}{x+1}

8.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  khi biết đồ thị của nó như hình

a)

 44  

b)

 33  

c)

 22  

d)

 11  

9.

Với số thực dương aa tùy ý,  2+3log3a2+3\log_3a  bằng

a)

 log3(27a)\log_3\left(27a\right)  

b)

 log3(18a)\log_3\left(18a\right)  

c)

 log3(27a2)\log_3\left(27a^2\right)  

d)

 log3(9a3)\log_3\left(9a^3\right)  

10.

Đạo hàm của hàm số  y=ln(x22x)y=\ln\left(\frac{x^2}{2^x}\right)  là

a)

 2x+ln2\frac{2}{x}+\ln2  

b)

 2xln2\frac{2}{x}-\ln2  

c)

 ln22x\ln2-\frac{2}{x}  

d)

 ln22x-\ln2-\frac{2}{x}  

11.

Với số thực dương  aa  tùy ý,  a2(a5)23a^2\left(\sqrt{a^5}\right)^{\frac{2}{3}}  bằng 

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 193\frac{19}{3}  

c)

 113\frac{11}{3}  

d)

 3415\frac{34}{15}  

12.

Nghiệm của phương trình 8.42x1=0,258.4^{2x-1}=0,25  là

a)

 x=34x=-\frac{3}{4}  

b)

 x=0x=0  

c)

 x=1x=-1  

d)

 x=14x=-\frac{1}{4}  

13.

Nghiệm của phương trình  ln(2x1)=3ln3\ln\left(2x-1\right)=3\ln3  là

a)

 x=4x=4  

b)

 x=13x=13  

c)

 x=5x=5  

d)

 x=14x=14  

14.

Số phức liên hợp của số phức  z=3i2z=3i-2  là

a)

 3i+23i+2  

b)

 3i2-3i-2  

c)

 3i+2-3i+2  

d)

 3i23i-2  

15.

Cho hai số phức  z=3+2i  ,   w=2iz=3+2i\ \ ,\ \ \ w=2-i , phần thực của số phức  wz\frac{w}{z}  

a)

 45\frac{4}{5}  

b)

 75\frac{7}{5}  

c)

 413\frac{4}{13}  

d)

 713-\frac{7}{13}  

16.

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x(6x22)f\left(x\right)=2x\left(6x^2-2\right)  

a)

 3x42x2+C3x^4-2x^2+C  

b)

 x2(2x3x2)+Cx^2\left(2x^3-x^2\right)+C  

c)

 4x42x2+C4x^4-2x^2+C  

d)

 x2(3x3x2)+Cx^2\left(3x^3-x^2\right)+C  

17.

Một nguyên hàm của hàm số f(x)=x.exf\left(x\right)=x.e^x  thỏa  f(0)=1f\left(0\right)=1  là

a)

 x22.ex+1\frac{x^2}{2}.e^x+1  

b)

 x.ex+1x.e^x+1  

c)

 x.ex+x+1x.e^x+x+1  

d)

 x.exx+1x.e^x-x+1  

18.

Nếu biết 46f(x)dx=6\int_4^6f\left(x\right)dx=6  và  02f(2x)dx=4\int_0^2f\left(2x\right)dx=4  thì  02f(3x)dx\int_0^2f\left(3x\right)dx  bằng bao nhiêu ?

a)

 103\frac{10}{3}  

b)

 143\frac{14}{3}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 23-\frac{2}{3}  

19.

Với mọi số thực dương  a,ba,b  ta có  ab(2x3)dx\int_a^b\left(\frac{2}{x^3}\right)dx  bằng

a)

 1b21a2\frac{1}{b^2}-\frac{1}{a^2}  

b)

 2a22b2\frac{2}{a^2}-\frac{2}{b^2}  

c)

 1a21b2\frac{1}{a^2}-\frac{1}{b^2}  

d)

 2b22a2\frac{2}{b^2}-\frac{2}{a^2}  

20.

Số phức liên hợp của số phức  zz  có biểu diễn hình học như hình là

a)

 2i-2-i  

b)

 2+i-2+i  

c)

 2i+1-2i+1  

d)

 2i1-2i-1  

21.

Thể tích của nửa khối bát diện đều có cạnh bằng 2\sqrt{2}  là

a)

 223\frac{2\sqrt{2}}{3}  

b)

 43\frac{4}{3}  

c)

 23\frac{\sqrt{2}}{3}  

d)

 23\frac{2}{3}  

22.

Chiều cao của khối chóp thể tích  V=30V=30  và diện tích đáy   B=10B=10  bằng

a)

 33  

b)

 99  

c)

 66  

d)

 11  

23.

Thể tích của khối nón có bán kính r=4r=4  và đường sinh l=5l=5  bằng

a)

 80π80\pi  

b)

 100π100\pi  

c)

 48π48\pi  

d)

 36π36\pi  

24.

Diện tích toàn phần của hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông có cạnh a=6a=6  bằng

a)

 54π54\pi  

b)

 45π45\pi  

c)

 27π27\pi  

d)

 36π36\pi  

25.

Cho  A(1;1;2)  B(3;2;4)A\left(1;1;2\right)\ \ B\left(3;2;4\right)  . Khi  OO  là trọng tâm  ΔABC\Delta ABC  thì tổng tọa độ điểm  CC  bằng

a)

 44  

b)

 99  

c)

 1313  

d)

 13-13  

26.

ĐIểm  I(0;2;1)I\left(0;2;-1\right)  là tâm của mặt cầu có phương trình nào trong các phương trình sau ?

a)

 x2+(y+2)2+(z1)2=1x^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-1\right)^2=1  

b)

 x2+(y2)2+(z+1)2+1=0x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+1\right)^2+1=0  

c)

 x2+y2+z24y+2z11=0x^2+y^2+z^2-4y+2z-11=0  

d)

 x2+y2+z24z+2z+11=0x^2+y^2+z^2-4z+2z+11=0  

27.

Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau chứa trục OyOy  ?

a)

 x+1=0x+1=0  

b)

 x+z=0x+z=0  

c)

 y=0y=0  

d)

 y=1y=1  

28.

Vectơ nào là một vectơ chỉ phương của đường thẳng OzOz  ?

a)

 (0;0;1)\left(0;0;1\right)  

b)

 (0;1;0)\left(0;1;0\right)  

c)

 (1;0;1)\left(1;0;1\right)  

d)

 (1;1;0)\left(1;1;0\right)  

29.

Hàm số nào không đơn điệu trên RR  ?

a)

 y=2xy=2^x  

b)

 y=13xy=1-3x  

c)

 y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x  

d)

 y=log2xy=\log_2x  

30.

Tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số  f(x)=x+4x2f\left(x\right)=x+\sqrt{4-x^2}  bằng

a)

 00  

b)

 22+22\sqrt{2}+2  

c)

 2222\sqrt{2}-2  

d)

 44  

31.

Tập nghiệm của bất phương trình log(x1)<2\log\left(x-1\right)<2  là

a)

 (;101)\left(-\infty;101\right)  

b)

 (1;101)\left(1;101\right)  

c)

 (;3)\left(-\infty;3\right)  

d)

 (1;3)\left(1;3\right)  

32.

Gọi  zz  là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z24z+5=0z^2-4z+5=0 . Mô đun của  w=(1+2i)zw=\left(1+2i\right)z bằng 

a)

 55  

b)

 1010  

c)

 5\sqrt{5}  

d)

 252\sqrt{5}  

33.

Nếu 13[3f(x)+2x]dx=1\int_1^3\left[3f\left(x\right)+2x\right]dx=-1  thì  13f(x)dx\int_1^3f\left(x\right)dx  bằng

a)

 1-1  

b)

 73-\frac{7}{3}  

c)

 103\frac{10}{3}  

d)

 3-3  

34.

Mặt cầu (x+2)2+(y1)2+z2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=4  tiếp xúc với mặt phẳng nào sau đây?

a)

 (Oxy)\left(Oxy\right)  

b)

 (Oxz)\left(Oxz\right)  

c)

 (Oyz)\left(Oyz\right)  

d)

 x+1=0x+1=0  

35.

Đường thẳng đi qua điểm  A(1;2;3)A\left(1;2;3\right)  và vuông góc với mặt phẳng  (Oxy)\left(Oxy\right)  có phương trình là

a)

 x=1 , y=2 , z=3tx=1\ ,\ y=2\ ,\ z=3-t  

b)

 x=1+t , y=2 , z=3x=1+t\ ,\ y=2\ ,\ z=3  

c)

 x=1 , y=2+t , z=3x=1\ ,\ y=2+t\ ,\ z=3  

d)

 x=1+t , y=2+t , z=3x=1+t\ ,\ y=2+t\ ,\ z=3  

36.

Tìm cotan của góc giữa đường thẳng  ACA'C  và mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right) trong hình lập phương  ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'  

a)

 2\sqrt{2}  

b)

 3\sqrt{3}  

c)

 12\frac{1}{\sqrt{2}}  

d)

 13\frac{1}{\sqrt{3}}  

37.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên  RR  và đồ thị  y=f(x)y=f'\left(x\right)  như hình. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) .

a)

 f(0)f\left(0\right)  

b)

 f(1)f\left(1\right)  

c)

 f(2)f\left(2\right)  

d)

 f(3)f\left(3\right)  

38.

Tính chiều cao của hình chóp đều S.ABCS.ABC  khi biết  AB=2AB=2  , góc giữa cạnh  SASA  và mặt đáy bằng  45045^0  

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 3\sqrt{3}  

c)

 23\frac{2}{\sqrt{3}}  

d)

 13\frac{1}{\sqrt{3}}